Công ty TNHH Khai Thác Tân Minh
Thôn Tân Minh, Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái
Công ty TNHH Khai Thác Tân Minh có mã số thuế 5200943473, hoạt động từ ngày 10/07/2024. Người đại diện theo pháp luật: Lương Văn Phóng. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình khai khoáng (mã 4292), cùng 108 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Tân Minh, Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Bảo Ái, trước là Xã Mông Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5200943473 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Tân Minh, Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Bảo Ái
Tỉnh Lào Cai
Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai
|
| Địa giới cũ | Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lương Văn Phóng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/07/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097802•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH KHAI THÁC TÂN MINH Mã số thuế: 5200943473 Địa chỉ: Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Tân Minh, Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; - Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trọng bê tông...; - Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa.
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (loại trừ hoạt động đấu giá) - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế ; - Dịch vụ du lịch sinh thái .
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bảo Ái
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 32
- VẬN TẢI KHO BÃI 29
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
- XÂY DỰNG 17
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 14
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 13
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 24
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 98
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Bảo Ái 138 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Công ty TNHH Thương mại Ván Bóc Woodly Việt Nam Thôn Ngòi Cát, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200968252
- 3 Công ty TNHH Tây Bắc Việt Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966897
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Nhật Minh Yb Thôn Khe Nhàn, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968277
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thiết Lụa Thôn Tiến Minh, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200963166
- 6 Công ty TNHH MTV Con Cưng Ưu Đãi Thôn Núi Nì, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200968862
- 7 Công ty TNHH Homie Stone Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200968767
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân LC Thôn Trung Sơn, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966142
- 9 Công ty TNHH MTV Liên Sinh Thôn Khe Hùm, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969707
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Chung Tình 88 Thôn Tân Thành, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200965854
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 2 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 3 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 5 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 6 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 7 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 8 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
- 9 Chi nhánh Lào Cai - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel Số 503-505, Đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0319106466-001
- 10 Công ty TNHH Quế Hưng Hảo Số nhà 134, Thôn 11, Xã Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam. 5300849925
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bảo Ái
- 1 Công ty TNHH MTV Liên Sinh Thôn Khe Hùm, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969707
- 2 Công ty TNHH Homie Stone Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200968767
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Bình Liễu 86 Thôn Làng Giữa, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968326
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Nhật Minh Yb Thôn Khe Nhàn, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968277
- 5 Công ty TNHH Thương mại Ván Bóc Woodly Việt Nam Thôn Ngòi Cát, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200968252
- 6 Công ty TNHH MTV Hải Đăng LC Thôn Tân Phong, Xã Bảo Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200967717
- 7 Công ty TNHH Tây Bắc Việt Thôn Tân Minh, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966897
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân LC Thôn Trung Sơn, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966142
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Chung Tình 88 Thôn Tân Thành, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200965854
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Bảo Ái
Cấp phường/xã 138 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bảo Ái →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bảo Ái trên FindBase được mở 848 lượt, trung bình 28,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 141 lượt. Bảy ngày qua có 224 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (444 lượt). Cộng dồn từ đầu là 926 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bảo Ái — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 94.983 lượt, trung bình 3166,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9187 lượt. Bảy ngày qua có 25.342 lượt, giảm 52% so với bảy ngày trước đó (52.626 lượt). Cộng dồn từ đầu là 105.060 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.