FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư Hải Anh Group

Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.

Công ty cổ phần đầu tư Hải Anh Group có mã số thuế 5200949676, hoạt động từ ngày 10/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Mạnh Toàn. Ngành nghề chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (mã 4329), cùng 242 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Yên Bái, trước là Phường Đồng Tâm. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5200949676
Ngày cấp
10/04/2025 (1 năm)
Người đại diện
Lê Mạnh Toàn

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5200949676
Địa chỉ Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Yên Bái Tỉnh Lào Cai
Địa giới cũ Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Mạnh Toàn
Ngày bắt đầu hoạt động 10/04/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Trần Giang Aluminium Glass Door Số nhà 028 - 030, đường Đô Đốc Bảo, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300849587
  2. 2 Công ty TNHH Một thành viên Vinh Vịnh Thôn Xuân Khánh, Xã Khánh Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300850991
  3. 3 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Sông Hồng Invest Kiot shophouse, Số 21 đường Phạm Hồng Thái, chợ Du lịch Lào, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300826068
  4. 4 Chi nhánh công ty TNHH Đại Lộc Phát P.T Số nhà 335, tổ dân phố 3, Xã Tằng Loỏng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2801661848-001
  5. 5 Công ty TNHH Amc 3 TDP Sa Pa 7, Sn 035, Đường Violet, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300852808
  6. 6 Công ty TNHH Đại Lộc Phát LC Số nhà 335 tổ dân số 3, Thị trấn Tằng Loỏng, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300824166
  7. 7 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Vùng Trời Số 5 Sao Số nhà 085, đường Ngô Quyền, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300798050
  8. 8 Công ty TNHH Phúc Nhi Lục Yên Tổ dân phố 4, Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái 5200928570
  9. 9 Công ty TNHH Nguyễn Văn Toán Số 64 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300852519
  10. 10 Công ty TNHH Việt Anh Lục Yên Thôn 2, Xã Tân Lĩnh, Lào Cai, Việt Nam. 5200928309

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI ANH GROUP
Mã số thuế: 5200949676
Địa chỉ: Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Yên Bái

1.521Tổng doanh nghiệp
1.100Đang hoạt động
419Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 369
  • XÂY DỰNG 316
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 292
  • VẬN TẢI KHO BÃI 278
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 215
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 214

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
260
Công ty cổ phần ngoài NN
138
Doanh nghiệp tư nhân
36
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
20
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
18
Khác
18

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.100
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
126
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
95
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
94
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
60
Ngừng hoạt động
26
Tạm nghỉ kinh doanh
10
Tạm ngừng hoạt động
8
Chưa xác định
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Yên Bái 1.521 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
  2. 2 Công ty TNHH MTV - Yb "Home Đường Bảo Lương, ngõ 357, tổ 12, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200890870
  3. 3 Công ty TNHH Hoàng Liên Eco Số nhà 48 Trần Hưng Đạo, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966819
  4. 4 Văn Phòng Hội Đồng Nhân Dân Và Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Yên Bái Tổ 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200933972
  5. 5 Công ty TNHH Quang Minh MQ Số 37 Yết Kiêu, TDP Hồng Phú, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200962483
  6. 6 Công ty cổ phần PH Group 41C Nguyễn Khắc Nhu, Tổ dân phố Phúc Sơn, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200959441
  7. 7 Công ty cổ phần xây dựng Đường Bộ Ii - Yên Bái Số nhà 173, đường Nguyễn Phúc, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200194312
  8. 8 Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao HTF Số 26A, đường Thành Trung, tổ 3, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200931005
  9. 9 Công ty cổ phần Sky Home Holdings Số 180 Lê Hồng Phong, TDP Nguyễn Thái Học 7, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200969841
  10. 10 Công ty cổ phần PH Green MG2-16, TDP Nguyễn Thái Học 13, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200965533
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Yên Bái →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Yên Bái

  1. 1 Công ty TNHH Học Viện Quốc Tế Edu – Chi nhánh Lào Cai Số 165 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2500692987-001
  2. 2 Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp An Lộc Việt Số nhà 55A, TDP Đồng Tâm 3, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971752
  3. 3 Công ty TNHH Kiến Trúc Aci TDP Đồng Tâm 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971262
  4. 4 Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Đông Á SN 606, đường Điện Biên, tổ dân phố Minh Tân 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971103
  5. 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Khang PT Số nhà 04, ngõ 125, đường Nguyễn Phúc, tổ dân phố Phúc Xuân, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969908
  6. 6 Công ty cổ phần Sky Home Holdings Số 180 Lê Hồng Phong, TDP Nguyễn Thái Học 7, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200969841
  7. 7 Công ty TNHH Hợp Nhất Phát Lào Cai Số nhà 01, đường Nguyễn Văn Cừ, TDP Đồng Tâm 11, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969778
  8. 8 Công ty TNHH Khai Khoáng Miền Bắc Số nhà 736 đường Điện Biên, TDP Minh Tân 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969672
  9. 9 Công ty cổ phần phát triển STN Việt Nam TDP Đồng Tâm 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969665
  10. 10 Chi nhánh Số 1 công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Tại Lào Cai Số nhà 1156 Đường Yên Ninh, Tổ dân phố Minh Tân 1, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0111418346-009

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem11
30 ngày qua10
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 3 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 71% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Yên Bái

Cấp phường/xã 1.521 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Yên Bái →

Tổng lượt xem6.578
30 ngày qua6.110
7 ngày qua1.419
Bình quân/ngày 203,7
Lượt xem địa bàn Phường Yên Bái, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 13 lượt 13/09: 7 lượt 14/09: 20 lượt 15/09: 25 lượt 16/09: 23 lượt 17/09: 77 lượt 18/09: 9 lượt 19/09: 46 lượt 20/09: 85 lượt 21/09: 17 lượt 22/09: 18 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 22 lượt 25/09: 79 lượt 26/09: 128 lượt 27/09: 205 lượt 28/09: 363 lượt 29/09: 465 lượt 30/09: 365 lượt 01/10: 613 lượt 02/10: 1164 lượt 03/10: 476 lượt 04/10: 456 lượt 05/10: 475 lượt 06/10: 353 lượt 07/10: 146 lượt 08/10: 72 lượt 09/10: 123 lượt 10/10: 130 lượt 11/10: 120 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Yên Bái trên FindBase được mở 6.110 lượt, trung bình 203,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 1164 lượt. Bảy ngày qua có 1.419 lượt, giảm 64% so với bảy ngày trước đó (3.902 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.578 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Yên Bái — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai

Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →

Tổng lượt xem104.276
30 ngày qua94.199
7 ngày qua24.558
Bình quân/ngày 3140
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 400 lượt 13/09: 1402 lượt 14/09: 314 lượt 15/09: 386 lượt 16/09: 1413 lượt 17/09: 455 lượt 18/09: 340 lượt 19/09: 1580 lượt 20/09: 2226 lượt 21/09: 622 lượt 22/09: 660 lượt 23/09: 617 lượt 24/09: 884 lượt 25/09: 1504 lượt 26/09: 2018 lượt 27/09: 2194 lượt 28/09: 5529 lượt 29/09: 6426 lượt 30/09: 6009 lượt 01/10: 8459 lượt 02/10: 9104 lượt 03/10: 7912 lượt 04/10: 9187 lượt 05/10: 7224 lượt 06/10: 5305 lượt 07/10: 2074 lượt 08/10: 1195 lượt 09/10: 3190 lượt 10/10: 3058 lượt 11/10: 2512 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 94.199 lượt, trung bình 3140 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9187 lượt. Bảy ngày qua có 24.558 lượt, giảm 53% so với bảy ngày trước đó (52.626 lượt). Cộng dồn từ đầu là 104.276 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.