Công ty cổ phần đầu tư Hải Anh Group
Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư Hải Anh Group có mã số thuế 5200949676, hoạt động từ ngày 10/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Mạnh Toàn. Ngành nghề chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (mã 4329), cùng 242 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Yên Bái, trước là Phường Đồng Tâm. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5200949676 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Yên Bái Tỉnh Lào Cai |
| Địa giới cũ | Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Mạnh Toàn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 077586•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Trần Giang Aluminium Glass Door Số nhà 028 - 030, đường Đô Đốc Bảo, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300849587
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Vinh Vịnh Thôn Xuân Khánh, Xã Khánh Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300850991
- 3 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Sông Hồng Invest Kiot shophouse, Số 21 đường Phạm Hồng Thái, chợ Du lịch Lào, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300826068
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Đại Lộc Phát P.T Số nhà 335, tổ dân phố 3, Xã Tằng Loỏng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2801661848-001
- 5 Công ty TNHH Amc 3 TDP Sa Pa 7, Sn 035, Đường Violet, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300852808
- 6 Công ty TNHH Đại Lộc Phát LC Số nhà 335 tổ dân số 3, Thị trấn Tằng Loỏng, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300824166
- 7 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Vùng Trời Số 5 Sao Số nhà 085, đường Ngô Quyền, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300798050
- 8 Công ty TNHH Phúc Nhi Lục Yên Tổ dân phố 4, Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái 5200928570
- 9 Công ty TNHH Nguyễn Văn Toán Số 64 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300852519
- 10 Công ty TNHH Việt Anh Lục Yên Thôn 2, Xã Tân Lĩnh, Lào Cai, Việt Nam. 5200928309
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI ANH GROUP Mã số thuế: 5200949676 Địa chỉ: Tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Yên Bái
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 369
- XÂY DỰNG 316
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 292
- VẬN TẢI KHO BÃI 278
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 215
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 214
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 260
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 138
- Doanh nghiệp tư nhân
- 36
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 18
- Khác
- 18
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.100
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 126
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 95
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 94
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 60
- Ngừng hoạt động
- 26
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Yên Bái 1.521 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 2 Công ty TNHH MTV - Yb "Home Đường Bảo Lương, ngõ 357, tổ 12, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200890870
- 3 Công ty TNHH Hoàng Liên Eco Số nhà 48 Trần Hưng Đạo, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966819
- 4 Văn Phòng Hội Đồng Nhân Dân Và Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Yên Bái Tổ 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200933972
- 5 Công ty TNHH Quang Minh MQ Số 37 Yết Kiêu, TDP Hồng Phú, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200962483
- 6 Công ty cổ phần PH Group 41C Nguyễn Khắc Nhu, Tổ dân phố Phúc Sơn, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200959441
- 7 Công ty cổ phần xây dựng Đường Bộ Ii - Yên Bái Số nhà 173, đường Nguyễn Phúc, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200194312
- 8 Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao HTF Số 26A, đường Thành Trung, tổ 3, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200931005
- 9 Công ty cổ phần Sky Home Holdings Số 180 Lê Hồng Phong, TDP Nguyễn Thái Học 7, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200969841
- 10 Công ty cổ phần PH Green MG2-16, TDP Nguyễn Thái Học 13, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200965533
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 3 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 5 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 6 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 7 Chi nhánh Lào Cai - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel Số 503-505, Đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0319106466-001
- 8 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 9 Công ty TNHH Quế Hưng Hảo Số nhà 134, Thôn 11, Xã Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam. 5300849925
- 10 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Yên Bái
- 1 Công ty TNHH Học Viện Quốc Tế Edu – Chi nhánh Lào Cai Số 165 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2500692987-001
- 2 Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp An Lộc Việt Số nhà 55A, TDP Đồng Tâm 3, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971752
- 3 Công ty TNHH Kiến Trúc Aci TDP Đồng Tâm 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971262
- 4 Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Đông Á SN 606, đường Điện Biên, tổ dân phố Minh Tân 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971103
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Khang PT Số nhà 04, ngõ 125, đường Nguyễn Phúc, tổ dân phố Phúc Xuân, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969908
- 6 Công ty cổ phần Sky Home Holdings Số 180 Lê Hồng Phong, TDP Nguyễn Thái Học 7, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200969841
- 7 Công ty TNHH Hợp Nhất Phát Lào Cai Số nhà 01, đường Nguyễn Văn Cừ, TDP Đồng Tâm 11, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969778
- 8 Công ty TNHH Khai Khoáng Miền Bắc Số nhà 736 đường Điện Biên, TDP Minh Tân 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969672
- 9 Công ty cổ phần phát triển STN Việt Nam TDP Đồng Tâm 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969665
- 10 Chi nhánh Số 1 công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Tại Lào Cai Số nhà 1156 Đường Yên Ninh, Tổ dân phố Minh Tân 1, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0111418346-009
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 71% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Yên Bái
Cấp phường/xã 1.521 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Yên Bái →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Yên Bái trên FindBase được mở 6.110 lượt, trung bình 203,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 1164 lượt. Bảy ngày qua có 1.419 lượt, giảm 64% so với bảy ngày trước đó (3.902 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.578 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Yên Bái — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 94.199 lượt, trung bình 3140 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9187 lượt. Bảy ngày qua có 24.558 lượt, giảm 53% so với bảy ngày trước đó (52.626 lượt). Cộng dồn từ đầu là 104.276 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.