Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Hòa Thắng
Số nhà 086, đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Hòa Thắng có mã số thuế 5300826572, hoạt động từ ngày 17/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đình Hoán. Ngành nghề chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã 4659), cùng 66 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 086, đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Sa Pa, trước là Phường Sa Pa. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5300826572 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 086, đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Sa Pa
Tỉnh Lào Cai
Số nhà 086, đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai
|
| Địa giới cũ | Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Hoán |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098138•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 036944•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Cứu Hộ Điện Nước Thửa đất số 03, Khu chợ cũ QL4D, Xã Cốc San, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300846473
- 2 Công ty TNHH Búa Phá Đá Tuấn Linh Thôn Tòng Mòn, Xã Cốc San, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300846949
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Phát Hải Thôn Tho, Xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969739
- 4 Công ty cổ phần Máy xây dựng HBK Global Km43, Thôn Trang Nùng, Xã Xuân Quang, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300847237
- 5 Công ty TNHH Thương mại & Đầu tư Quang Dũng Số nhà 780, Thôn 5, Xã Tằng Loỏng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300847999
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Máy Công Trình Tân Phát Số nhà 033, đường Trần Phú, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300846307
- 7 Công ty cổ phần sản xuất phát triển Việt Hồng Thôn 7A, Xã Việt Hồng, Lào Cai, Việt Nam. 5200951065
- 8 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Gia Vinh Số nhà 119, đường Hoàng Quy, tổ 20 Bắc Cường, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300845134
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TMC Thành Vinh Số nhà 157, đường Tuệ Tĩnh, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300835224
- 10 Công ty TNHH An Thịnh Phát Yên Bái Thôn 1, Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200934630
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HÒA THẮNG Mã số thuế: 5300826572 Địa chỉ: Số nhà 086, đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
ngành chính - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 |
Khai thác gỗ
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản; - Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray; - Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.
|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Khai thác quặng bôxít; - Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu.
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện.
|
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
- Sản xuất khí công nghiệp; - Sản xuất chất nhuộm và chất màu; - Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác; - Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác; - Sản xuất hóa chất cơ bản khác. (Trừ hóa chất nhà nước cấm)
|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: Dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.
|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất trang thiết bị y tế;
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: - Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn; - Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác; - Sản xuất phao cứu sinh; - Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ các nhân khác (ví dụ mũ thể thao); - Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy); - Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác; - Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn); - Sản xuất mặt nạ khí gas; - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sản cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...);
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn, xuất nhập khẩu ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng; - Bán buôn, xuất nhập khẩu xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng; ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: Xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông...; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa.
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn, xuất nhập khẩu thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn, xuất nhập khẩu hạt, quả có dầu; - Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống. - Bán buôn, xuất nhập khẩu thuốc lá lá; - Bán buôn, xuất nhập khẩu động vật sống; - Bán buôn, xuất nhập khẩu da sống và bì sống; - Bán buôn, xuất nhập khẩu da thuộc; - Bán buôn, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn, xuất nhập thủy sản, hải sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước. - Bán buôn, xuất nhập khẩu rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép, quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép. - Bán buôn, xuất nhập khẩu thịt và các sản phẩm từ thịt, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn.
|
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn, xuất nhập khẩu vải; - Bán buôn, xuất nhập khẩu thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; - Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng may mặc; - Bán buôn, xuất nhập khẩu giày dép.
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn, xuất nhập khẩu vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn, xuất nhập khẩu nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh, bỉm,…. - Bán buôn ,xuất nhập khẩu hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn, xuất nhập khẩu dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu: Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; - Bán buôn, xuất nhập khẩu ô dù; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn, xuất nhập khẩu xe đạp và phụ tùng xe đạp; - Bán buôn, xuất nhập khẩu sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); - Bán buôn, xuất nhập khẩu băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán buôn, xuất nhập khẩu đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; - Bán buôn, xuất nhập khẩu nhạc cụ,
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông;
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác; - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác.
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su, mủ cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, véc ni, kính xây dựng, bạt, xi măng, vải bạt, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác, thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác.
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác.
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt; - Bốc xếp hàng hóa đường bộ; - Bốc xếp hàng hóa cảng biển; - Bốc xếp hàng hóa cảng sông; - Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; - Bốc xếp hàng hóa loại khác.
|
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ; - Dịch vụ quan trắc môi trường; - Dịch vụ tư vấn, lập quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ôtô; - Cho thuê xe có động cơ khác.
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.
|
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Sa Pa
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 268
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 261
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 238
- VẬN TẢI KHO BÃI 220
- XÂY DỰNG 149
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 129
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 162
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 44
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Khác
- 15
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 599
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 122
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 51
- Tạm ngừng hoạt động
- 22
- Ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Sa Pa 879 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Cát Cát Thạch Sơn Số nhà 048, đường Thạch Sơn, Tổ dân phố Sa Pa 3, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300843747
- 2 Công ty TNHH Du Lịch Sapa Emotion 522 Điện Biên Phủ, Tổ Phan Si Păng 2, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300841122
- 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Cường Linh Tổ 1, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300833788
- 4 Công ty TNHH Việt Go LC SN 715, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853135
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại SP House 25 Đường Thành Công, TDP Phan Si Păng 1, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853022
- 6 Phạm Văn Phong Số 069 đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 8837625114-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Và phát triển Tây Bắc Số nhà 06A, đường Hoàng Diệu, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300843313
- 8 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Bình Minh Sapa Số 16 Ngõ Hùng Hồ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300849185
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Linh Đan L05 PN15, tổ dân phố Cầu Mây, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854717
- 10 Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Bình Yên Số nhà 03 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853199
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 3 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 4 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 5 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 7 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 8 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
- 9 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Bảo Thắng Tại Lào Cai thôn 9, Xã Thượng Bằng La, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0202347156-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Sa Pa
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và Du Lịch Le Grand Palais Sapa Số 6, phố Đồng Lợi, Tổ dân phố Sa Pa 7, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855100
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch vận tải Sa Pa Số nhà 06, đường N1, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855037
- 3 Công ty cổ phần Chăm Sóc Sức Khỏe Sen Tài Thu Sapa Tổ 5, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854932
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Thịnh Sa Pa Số nhà 058 Đường Lương Đình Của, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854788
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Linh Đan L05 PN15, tổ dân phố Cầu Mây, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854717
- 6 Công ty TNHH MTV Chapa Heritage Số nhà 068 đường Thác Bạc, TDP Phan Si Păng, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854611
- 7 Công ty TNHH Hùng Đức SP Số nhà 002 - 003, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853223
- 8 Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Bình Yên Số nhà 03 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853199
- 9 Công ty TNHH Việt Go LC SN 715, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853135
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại SP House 25 Đường Thành Công, TDP Phan Si Păng 1, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300853022
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Sa Pa
Cấp phường/xã 879 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Sa Pa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Sa Pa trên FindBase được mở 4.577 lượt, trung bình 152,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 554 lượt. Bảy ngày qua có 1.218 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (2.264 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.923 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Sa Pa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 109.902 lượt, trung bình 3663,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9599 lượt. Bảy ngày qua có 29.534 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (53.200 lượt). Cộng dồn từ đầu là 121.781 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.