Bưu Điện Huyện Cao Phong - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình- Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam
Khu 2, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Bưu Điện Huyện Cao Phong - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình- Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 5400261125-006, hoạt động từ ngày 10/03/2021. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Nhung. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 159 ngành khác. Trụ sở tại Khu 2, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5400261125-006 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu 2, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cao Phong Tỉnh Phú Thọ |
| Đơn vị chủ quản | 5400261125 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lê Thị Nhung |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/03/2021 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0218384•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Chuyển Phát Nhanh Tam Đảo Thôn Quan Ngoại, Xã Tam Dương Bắc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500773280
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Đoan Hùng, Bưu Điện Tỉnh Phú Thọ, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 545 khu Tân Thành, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600414327-002
- 3 Bưu Điện Huyện Đà Bắc - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tiểu khu Liên Phương, Xã Đà Bắc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400261125-003
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Lam Dương Phú Thọ Khu Trung Tiến 2, Xã Hùng Việt, Phú Thọ, Việt Nam. 2601074257
- 5 Bưu Điện Huyện Lạc Sơn - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Phố Hữu Nghị, Xã Lạc Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400261125-007
- 6 Bưu Điện Huyện Tân Lạc - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khu Chiềng Khến, Xã Tân Lạc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400261125-004
- 7 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Tân Sơn, Bưu Điện Tỉnh Phú Thọ, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khu 5B, Xã Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600414327-012
- 8 Bưu Điện Huyện Mai Châu - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tiểu khu 2, Xã Mai Châu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400261125-005
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Tam Nông, Bưu Điện Tỉnh Phú Thọ, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khu 7, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600414327-009
- 10 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hạ Hòa, Bưu Điện Tỉnh Phú Thọ, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khu 8, Xã Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600414327-005
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: BƯU ĐIỆN HUYỆN CAO PHONG - BƯU ĐIỆN TỈNH HÒA BÌNH- TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Mã số thuế: 5400261125-006 Địa chỉ: Khu 2, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5310 |
Bưu chính
ngành chính Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật.
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió; Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Khai thác nước từ sông, hồ, ao..; Thu nước mưa; Thanh lọc nước để cung cấp; Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy.
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; Xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; Đại lý tem chơi trong và ngoài nước; Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa; Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; - Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Kinh doanh dịch vụ thương mại điện tử; Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet; Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
|
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu; Các dịch vụ logistics khác
|
| 5320 |
Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây.
|
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
|
| 6130 |
Hoạt động viễn thông vệ tinh
Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; Kinh doanh dịch vụ viễn thông; Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ); Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v..; Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Các dịch vụ trung gian thanh toán, gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; - Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử.
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
- Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp). - Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
|
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; Tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính; Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác; Tư vấn quản lý tài chính.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo.
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm. - Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem; Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính; Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý…; Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật; Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; - Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
- Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; - Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước; Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản; Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo trong lĩnh vực tem bưu chính.
|
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động xổ số.
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cao Phong
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 19
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 17
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 12
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 8
- VẬN TẢI KHO BÃI 8
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 6
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 134
- Ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cao Phong 164 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM Trung Đức Số nhà 117 khu 4, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569167
- 2 Công ty TNHH Xuân Khai Cao Phong Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571487
- 3 Công ty TNHH Ẩm Thực Bảo Thi Số Nhà 31 Khu 4, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400568117
- 4 Công ty TNHH Gia Công Giày Dép Thành Đạt Khu 2 (nhà ông Nguyễn Cao Cường), Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400554234
- 5 Công ty TNHH Phú Anh Sơn SN158, Khu 6, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400571550
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ & TM Nội Thất Luma Khu 1, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569671
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phong Hào HB Cổng Chợ Bưng, Khu 4, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400566127
- 8 Công ty TNHH An Tech Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571825
- 9 Công ty TNHH Nông Dược Cao Phong Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571504
- 10 Công ty TNHH Kinh Doanh Minh Thành Đạt số 50 khu 3, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571134
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cao Phong
- 1 Công ty TNHH XD TM Và dịch vụ Cơ Điện Lạnh Cao Phong Nhà ông Phạm Văn Hiếu, Khu 1, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400572032
- 2 Công ty TNHH An Tech Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571825
- 3 Công ty TNHH Nông Dược Cao Phong Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571504
- 4 Công ty TNHH Phú Anh Sơn SN158, Khu 6, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400571550
- 5 Công ty TNHH Xuân Khai Cao Phong Khu 7, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571487
- 6 Công ty TNHH Kinh Doanh Minh Thành Đạt số 50 khu 3, Xã Cao Phong, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571134
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Phân Bón Hữu Cơ Hồi Sinh Xóm Mới, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570476
- 8 Công ty cổ phần Thảo Mộc An Vi Xóm Nhõi Trong, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569689
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ & TM Nội Thất Luma Khu 1, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569671
- 10 Công ty TNHH TM Trung Đức Số nhà 117 khu 4, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569167
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 5400261125-003 Bưu Điện Huyện Đà Bắc - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5400261125-004 Bưu Điện Huyện Tân Lạc - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5400261125-005 Bưu Điện Huyện Mai Châu - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5400261125-007 Bưu Điện Huyện Lạc Sơn - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5400261125-008 Bưu Điện Huyện Yên Thủy - Bưu Điện Tỉnh Hòa Bình - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 13 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cao Phong
Cấp phường/xã 164 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cao Phong →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cao Phong trên FindBase được mở 1.072 lượt, trung bình 35,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 162 lượt. Bảy ngày qua có 296 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (573 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.150 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cao Phong — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 239.213 lượt, trung bình 7973,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 79.622 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.777 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.