Công ty cổ phần MBG Hoà Bình
Cụm Đồi Vàng, Xã Thành Lập, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
Công ty cổ phần MBG Hoà Bình có mã số thuế 5400486714, hoạt động từ ngày 28/11/2017. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Toản. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (mã 0162), cùng 104 ngành khác. Trụ sở tại Cụm Đồi Vàng, Xã Thành Lập, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5400486714 |
|---|---|
| Địa chỉ | Cụm Đồi Vàng, Xã Thành Lập, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Phú Thọ chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Toản |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/11/2017 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098662•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Phương Đông Khu Mu Vố, Xã Mỹ Thuận, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ 2601123521
- 2 Công ty TNHH Thương mại Trúc Gia Trang Xóm Mố, Xã Yên Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2601084583
- 3 Hợp tác xã nông nghiêp Quyết Thắng Lang Sơn khu 4, Xã Vĩnh Chân, Phú Thọ, Việt Nam. 2601060222
- 4 Hợp tác xã Bamboo Hòa Bình Nhà ông Bùi Văn Vinh, Xã Nật Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400547910
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Trung Thu Đồi Đá Đen, Xã Điêu Lương, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ 2601102761
- 6 Công ty TNHH Vật Tư Chăn Nuôi Bình Minh TDP Phố Me, Xã Tam Dương, Phú Thọ, Việt Nam. 2500721187
- 7 Công ty TNHH Minh Huy Vĩnh Phúc Thôn Tam Kỳ 2, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500606787
- 8 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Bảo Linh Thôn 4, Kim Lân, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500498595
- 9 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nông Lâm Đà Bắc Xóm Tân Lý, Xã Hào Lý, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400511015
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MBG HOÀ BÌNH Mã số thuế: 5400486714 Địa chỉ: Cụm Đồi Vàng, Xã Thành Lập, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Cụm Đồi Vàng, Xã Thành Lập, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại.
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Dịch vụ trồng cây nông nghiệp;
|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Sản xuất nước ép từ rau quả; Chế biến và bảo quản rau quả khác.
|
| 1040 |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Sản xuất dầu, mỡ động vật; Sản xuất dầu, bơ thực vật.
|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát; Sản xuất bột thô
|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất,gia công sơn,bả,matit,vecni,quét tường các loại
|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2740 |
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Sản xuất vật phóng điện, đèn phóng điện, đèn nóng sáng, đèn huỳnh quang, đèn tia cực tím, đèn dùng hồng ngoại, …. Đèn, thiết bị phụ và bóng đèn; Sản xuất đèn bàn (đồ chiếu sáng cố định);
|
| 2750 |
Sản xuất đồ điện dân dụng
-Sản xuất các thiết bị điện gia dụng như: tủ lạnh,tủ ướp lạnh, máy rửa bát, máy giặt và sấy khô, máy hút bụi -Sản xuất các thiết bị gia dụng nhiệt điện như: máy đun nước bằng điện, chăn điên, máy sấy, lược, bàn chải, cuộn tóc bằng điện, bàn là điện, máy sưởi và quạt gia dụng, lò điện, lò vi sóng, bếp điện
|
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
Sản xuất máy điều hòa nhiệt độ;
|
| 3091 |
Sản xuất mô tô, xe máy
sản xuất xe đạp có một động cơ bổ trợ
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí;
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
bán buôn hoa và cây; Mua bán các cây trồng phục vụ cho nội ngoại thất công trình; Mua bán, Xuất nhập khẩu hàng nông, lâm sản
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn cà phê;
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Kinh doanh rượu bia, nước giải khát ( không bao gồm kinh doanh quán bar);
|
| 4634 |
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Mua bán thuốc lá nội;
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ thuốc thú y, cung cấp giống lợn Kinh doanh các loại hóa chất (trừ loại hóa chất Nhà nước cấm)
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
bán lẻ hoa tươi, cây ảnh; bán lẻ hoa, cành lá trang trí nhân tạo; kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ mây tre đan;
|
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ thuốc thú y, cung cấp giống lợn
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
kinh doanh dịch vụ khách sạn;
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
kinh doanh dịch vụ nhà hàng
|
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Kinh doanh dịch vụ ăn uống theo Hợp đồng với khách hàng;
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản;
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giám sát thi công loại công trình cầu và đường bộ trong lĩnh vực chuên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện; Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Tư vấn thi công chống xuống cấp, khắc phục sự cố công trình; Lập và quản lý dự án công trình dân dụng, công nghiệp,giao thông, thủy lợi, triển khai các dự án quy hoạch vừa và nhỏ;
|
| 7310 |
Quảng cáo
Quảng cáo thương mại (không bao gồm quảng cáo thuốc lá);
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Dịch vụ cho thuê xe ôtô;
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Dịch vụ giới thiệu việc làm trong nước (không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các Doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động);
|
| 7911 |
Đại lý du lịch
lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế;
|
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
kinh doanh các dich vụ phục vụ khách du lịch,
|
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức các chương trình hội nghị, hội thảo (không bao gồm tổ chức họp báo);
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu;
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo, dạy nghề: Lái xe ôtô, tin học, ngoại ngữ, du lịch, khách sạn, may mặc, quản trị kinh doanh (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 4 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 186.877 lượt, trung bình 6229,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 54.280 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 213.677 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.