Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu Xanh 3C
Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu Xanh 3C có mã số thuế 5400550649, hoạt động từ ngày 25/12/2024. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Duy Hiển. Trụ sở tại Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Lương Sơn, trước là Xã Hòa Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5400550649 |
|---|---|
| Địa chỉ | Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Lương Sơn
Tỉnh Phú Thọ
Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Duy Hiển |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/12/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090342•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VẬT LIỆU XANH 3C Mã số thuế: 5400550649 Địa chỉ: Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 |
Đúc kim loại màu
Đúc nhôm, gang (Trừ sản xuất vàng miếng)
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy (Điểm đ khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Điểm d khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Khoản 2 và khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư (Điều 149 Luật nhà ở 2023)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) - Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Khoản 4 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Khoản 6 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy ( Khoản 5 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Sơn
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 100
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 98
- XÂY DỰNG 95
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 93
- VẬN TẢI KHO BÃI 76
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 53
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 82
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 38
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 19
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 630
- Ngừng hoạt động
- 51
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 41
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 39
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 17
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Lương Sơn 796 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Yuexin Tầng 2, Tòa nhà xưởng X1, KCn Lương Sơn, km36, QL6, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571462
- 2 Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Tiểu Khu 8, Thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình 5400462488
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại PVC Minh Chiến Một phần lô CN6A, khu công nghiệp Phú Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571215
- 4 Công ty cổ phần Kocher International Một phần lô CN6A, Khu công nghiệp Phú Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400572018
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và vận tải Minh Dũng Đồng Chúi, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571984
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác Khoáng Sản Mekong Xóm Suối Nẩy, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568269
- 7 Trung tâm Nghiên Cứu Thực Phẩm Và Dinh Dưỡng - Chi nhánh công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Thực Phẩm Và Dinh Dưỡng Tiểu khu Liên Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0106046318-005
- 8 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Lương Sơn Đường Phan Đình Giót, Thôn Đồng Bưng, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-010
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Hồng Hà Số nhà 719 đường Trần Phú, Tiểu khu 13, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400572258
- 10 Công ty TNHH Du Lịch Nghỉ Dưỡng Phương Bắc Số nhà 1084, Tiểu Khu 14, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400527463
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Lương Sơn
- 1 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Minh Ngọc Group Xóm Cời, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400572307
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Hồng Hà Số nhà 719 đường Trần Phú, Tiểu khu 13, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400572258
- 3 Công ty cổ phần Kocher International Một phần lô CN6A, Khu công nghiệp Phú Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400572018
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và vận tải Minh Dũng Đồng Chúi, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571984
- 5 Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Thanh Phong - Chi nhánh PT03 Số nhà 13 Ngõ 15, Đường Phạm Văn Đồng, Tiểu khu 13, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3502576297-002
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Yuexin Tầng 2, Tòa nhà xưởng X1, KCn Lương Sơn, km36, QL6, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571462
- 7 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần Ứng Dụng Công Nghệ Đo Đạc Và Bản Đồ Số nhà 11 ngõ 15, Đường Phạm Văn Đồng, Tiểu khu 13, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0105988845-003
- 8 Công ty TNHH Fo German Vietnam Consulting Thửa đất số 584, Khu Tái định cư xóm Đoàn Kết, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571416
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phúc Khang Hưng Thôn Suối Nẩy, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571367
- 10 Công ty TNHH Thương mại Liên Vận Sprox Thôn Suối Sếu B, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571328
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Lương Sơn
Cấp phường/xã 796 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Lương Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Lương Sơn trên FindBase được mở 3.485 lượt, trung bình 116,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 360 lượt. Bảy ngày qua có 1.223 lượt, giảm 18% so với bảy ngày trước đó (1.483 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.232 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Lương Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 241.626 lượt, trung bình 8054,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 82.035 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 272.190 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.