Công ty TNHH Một thành viên Sông Bôi Việt Nam
Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Xã Độc Lập, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình
Công ty TNHH Một thành viên Sông Bôi Việt Nam có mã số thuế 5400555566, hoạt động từ ngày 26/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Xuân Thủy. Ngành nghề chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (mã 5510), cùng 110 ngành khác. Trụ sở tại Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Xã Độc Lập, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Kỳ Sơn, trước là Xã Độc Lập. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5400555566 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Xã Độc Lập, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Kỳ Sơn
Tỉnh Phú Thọ
Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Độc Lập, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Xuân Thủy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/05/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094727•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Đại Hải 88 Thôn Phù Cốc, Xã Vĩnh Tường, Phú Thọ, Việt Nam. 2500769598
- 2 Công ty cổ phần dịch vụ Tia Nắng Mới Khu 8, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601126762
- 3 Công ty TNHH Ame House Xóm Tốt Yên, Xã Cư Yên, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình 5400549675
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Hương Huệ Bliss Travel SỐ nhà 75, tổ 31, Châu Phong, Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155403
- 5 Công ty cổ phần Khách Sạn Đình Hiếu Khu Phú Cát, Xã Hùng Việt, Phú Thọ, Việt Nam. 2601064562
- 6 Công ty cổ phần Du Thuyền 379 Xóm Vắt, Xã Mai Châu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400565081
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ đầu tư Vinh Hạnh - Vresort Thôn Kim Đức, Xã Mường Động, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0100235358-002
- 8 Công ty TNHH Du Lịch Nghỉ Dưỡng Phương Bắc Số nhà 1084, Tiểu Khu 14, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400527463
- 9 Chi nhánh Tại Phú Thọ - Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Đại Lợi Xóm Láng, Xã Minh Đài, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500594274-001
- 10 Công ty TNHH Kinh Doanh Và thương mại Gia Bình Lô E1-21-39, KĐT Nam Vĩnh Yên, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500783024
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÔNG BÔI VIỆT NAM Mã số thuế: 5400555566 Địa chỉ: Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thửa đất số 03, tờ bản đồ số 01 - Xóm Sòng, Xã Độc Lập, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
ngành chính - Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Giết mổ gia súc, gia cầm - Chế biến và bảo quản thịt - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: Đồ dẹt: Đĩa nông lòng..., đồ nấu như: Nồi, ấm..., đồ ăn như: Bát, đĩa..., chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... - Sản xuất các thiết bị văn phòng
|
| 2630 |
Sản xuất thiết bị truyền thông
Sản xuất hệ thống chuông chống trộm và đèn báo động, gửi dấu hiệu đến một trạm điều khiển;
|
| 2640 |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Sản xuất loại video camera kiểu hộ gia đình;
|
| 2670 |
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
- Sản xuất camera (quang học, kỹ thuật số); - Sản xuất máy chiếu hình ảnh động và slide;
|
| 2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Sản xuất cột và cuộn chống sét; - Sản xuất thiết bị nối và dẫn;
|
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất còi báo động; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất còi báo động;
|
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa phương tiện phòng cháy chữa cháy
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi Công hệ thống phòng cháy chữa cháy - Xây dựng, lập phương án phòng cháy chữa cháy
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
- Dây dẫn và thiết bị điện: Lắp đặt hệ thống chống sét - Đường dây thông tin liên lạc, - Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, - Hệ thống chiếu sáng, - Hệ thống báo động chống trộm, - Tín hiệu điện và đèn trên đường phố - Đèn trên đường băng sân bay.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung, chống chộm. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu; Bán buôn thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt, thiết bị báo động, báo cháy...
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. - Kinh doanh phương tiện thiết bị cứu nạn, cứu hộ
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép;
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim;
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
-Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; -Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại hoặc phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị -Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh -Bán buôn cao su
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 |
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thiết bị hệ thống an toàn như thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Kiến trúc, tư vấn kỹ thuật và công nghệ khác - Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng - Thiết kế hệ thống kỹ thuật an toàn về phòng cháy và chữa cháy - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Thiết kế máy móc và thiết bị;
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ô tô - Cho thuê xe có động cơ khác
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Máy và thiết bị kế toán: máy đếm tiền, máy tính điện tử
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kỳ Sơn
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 30
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 27
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 23
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 22
- VẬN TẢI KHO BÃI 21
- XÂY DỰNG 21
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 44
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 22
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 87
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 33
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 22
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Kỳ Sơn 150 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bao Bì Hoa Việt Xóm Tân Lập, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570067
- 2 Công ty Cổ PhầN đầu tư xây dựng LD Hòa Bình Xóm Dụ Đồi, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400264750
- 3 Công ty TNHH Tú Lợn Rừng Số nhà 7, Tổ 6, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400561993
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Habi KCN Bình Phú, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400536323
- 5 Công ty cổ phần Bê Tông Chèm Kỳ Sơn Tổ 9, Phường Kỳ Sơn, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400545705
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Nam Thịnh Số nhà 439, tổ 3, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569590
- 7 Công ty CP Môi Trường xây dựng & Vận tải 79 Số 6, Xóm Nai Bẵn, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400570388
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần nhà máy Nhôm Việt Nhật - Nhà máy sản xuất Nhôm Việt Nhật Khu công nghiệp Mông Hóa, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0107161031-001
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Đức Hoàng 99 Số nhà 610, tổ 1, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570613
- 10 Công ty TNHH Phúc Thành 99 Tổ dân phố số 9, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400573572
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Kỳ Sơn
- 1 Công ty TNHH Phúc Thành 99 Tổ dân phố số 9, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400573572
- 2 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Công Nghệ An Đạt Tổ 1, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400573269
- 3 Công ty cổ phần New Wind Hoà Bình Tổ dân phố số 9, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571977
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Thiên Đức Kỳ Sơn xóm Dụ Phượng, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400571751
- 5 Công ty TNHH Cường Lâm PT Nhà ông Lê Viết Cường, Tổ 3, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400571656
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Địa Châu Phố Bãi Nai, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571222
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Đức Hoàng 99 Số nhà 610, tổ 1, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570613
- 8 Công ty CP Môi Trường xây dựng & Vận tải 79 Số 6, Xóm Nai Bẵn, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400570388
- 9 Công ty TNHH Bao Bì Hoa Việt Xóm Tân Lập, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570067
- 10 Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển VHM Lô CN1, KCN Hòa Phú, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400570003
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Kỳ Sơn
Cấp phường/xã 150 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Kỳ Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Kỳ Sơn trên FindBase được mở 1.130 lượt, trung bình 37,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 89 lượt. Bảy ngày qua có 348 lượt, giảm 11% so với bảy ngày trước đó (391 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.324 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Kỳ Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 242.364 lượt, trung bình 8078,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 77.478 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (104.970 lượt). Cộng dồn từ đầu là 273.365 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.