Công ty cổ phần Nông Lâm Trường Thịnh
Số 222 đường Đinh Văn Tỷ, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La
Công ty cổ phần Nông Lâm Trường Thịnh có mã số thuế 5500655268, hoạt động từ ngày 11/06/2024. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Đình Đức. Ngành nghề chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng (mã 021), cùng 70 ngành khác. Trụ sở tại Số 222 đường Đinh Văn Tỷ, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5500655268 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 222 đường Đinh Văn Tỷ, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Sơn La chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Đình Đức |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094241•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần phát triển Nông Lâm Nghiệp Phù Yên Bản Cải, Xã Tường Thượng, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 5500594985
- 2 Công ty cổ phần Vân Hồ Thái Lâm Khu Piềng Diễn, bản Thín, Xã Xuân Nha, Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La 5500630312
- 3 Công ty TNHH Nhà Nước một thành viên Lâm Nghiệp Phù Yên Khối 12, Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 5500155191
- 4 Công ty TNHH Vương Gia Tây Bắc Số nhà 146, tiểu khu 4, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La 5500635222
- 5 Công ty TNHH Đầu tư phát triển nông nghiệp Lâm Nghiệp Sơn La Bản Cao Đa 1, Xã Phiêng Ban, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La 5500651263
- 6 Công ty cổ phần Nông Lâm Nghiệp Hải Tuấn Tiểu khu Tiền Phong I, Xã Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La 5500611969
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM TRƯỜNG THỊNH Mã số thuế: 5500655268 Địa chỉ: Số 222 đường Đinh Văn Tỷ, Tỉnh Sơn La
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 021 | Trồng rừng và chăm sóc rừng ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Sơn La 10.670 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH NTT Tô Hiệu SL Số nhà 10B, Đường Hai Bà Trưng, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684237
- 2 Công ty TNHH KDTH Mai Hoa ML Số nhà 337, Tiểu khu 2, Xã Mường La, Sơn La, Việt Nam. 5500684163
- 3 Công ty TNHH TMDV Đức Huy Sơn La Số 13, Ngõ 37, Đường Chu Văn An Nhánh 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684156
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Điện Tây Bắc Bản Pá Công, Xã Huổi Một, Sơn La, Việt Nam. 5500271984
- 5 Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mường Bon xã Mường Bon, Xã Mường Bon, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La 5500374080
- 6 Công ty cổ phần Bảo Lâm Sơn La Bản Mé Ban, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500562895
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Dần Uy Bản Cà Pống, Xã Mường Sại, Sơn La, Việt Nam. 5500685431
- 8 Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Nà Sản Tiểu khu Nà Sản, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500374059
- 9 Công ty cổ phần Chè Cờ Đỏ Mộc Châu Tổ dân phố Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 5500157431
- 10 Công ty TNHH Điện Tử Huy Hùng Việt Nam Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500632454
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Sơn La
Cấp tỉnh/thành 10.670 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Sơn La →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Sơn La trên FindBase được mở 63.817 lượt, trung bình 2127,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 5973 lượt. Bảy ngày qua có 17.470 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (32.975 lượt). Cộng dồn từ đầu là 71.292 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Sơn La — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.