Công ty TNHH Myocop Số 2
Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam.
Công ty TNHH Myocop Số 2 có mã số thuế 5500682864, hoạt động từ ngày 11/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Văn Dũng. Ngành nghề chính: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4772), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5500682864 |
|---|---|
| Địa chỉ | Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tô Hiệu Tỉnh Sơn La |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Văn Dũng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098569•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Dược Bản Việt Tà Xùa Bản Chung Trinh, Xã Tà Xùa, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La 5500655187
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Dược Phẩm Phoenix Pharma TạI Sơn La Bản Chiềng Hạ, Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 0110445058-001
- 3 Công ty TNHH Dược Phẩm Sơn Mộc Tổ dân phố Hoa Ban, Phường Vân Sơn, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500685449
- 4 Công ty TNHH Huyền Linh Mộc Châu Tổ dân phố 6, Phường Mộc Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500674542
- 5 Công ty cổ phần Dược Phẩm An -Tín Số 312B, Đường Chu Văn Thịnh, tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500319379
- 6 Công ty TNHH MTV Dược Thiết Bị Y Tế Sơn La Tiểu khu 1, Xã Bắc Yên, Sơn La, Việt Nam. 5500552784
- 7 Công ty TNHH Dược Phẩm Thùy Linh Tiểu khu 5, Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500679244
- 8 Công ty TNHH Phân Phối Mỹ Phẩm Mailisa Số 139 Tiểu khu Hoa Ban, Thị trấn nông trường Mộc Châu, Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La 5500657378
- 9 Công ty TNHH Dược Phẩm 698 Thửa đất số 31, Ngõ 398, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500505657
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MYOCOP SỐ 2 Mã số thuế: 5500682864 Địa chỉ: Hộ bà Nguyễn Thị Như, số 228 đường Lê Đức Thọ, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
ngành chính - Bán lẻ trang thiết bị y tế; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. (Điểm đ, Khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016)
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất, chiết xuất các sản phẩm từ thảo dược; sản xuất tinh chất, tinh dầu thảo dược.
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa; (không bao gồm đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài).
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc.
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Kinh doanh thực phẩm chức năng. (Chương III NĐ 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016)
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn.
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dược phẩm, trang thiết bị y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc. (Điểm d khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 6/4/2016)
|
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
- Sản xuất phần mềm đóng gói, phần mềm theo đơn đặt hàng, phần mềm nhúng; - Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; - Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; - Gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm; - Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; - Dịch vụ tích hợp hệ thống; - Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin. (Điều 9 Nghị định 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007)
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; (Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP ngày 06/04/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông) - Website thương mại điện tử bán hàng . (Khoản 7 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP ký ngày 25/09/2021)
|
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
- Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; - Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; - Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; Xuất nhập khẩu sản phẩm phần cứng; - Các dịch vụ phần cứng khác; (Khoản 3 Điều 8 NĐ Số 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007) - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; - Chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật; - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. (Điều 52 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006)
|
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; (Trừ hoạt động báo chí và thông tin nhà nước cấm)
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán). (Chương III Luật đầu tư số: 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. (Điểm a,b,c,d,đ, e,g,h Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Điều 30 Luật Du lịch 2017)
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. (Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tô Hiệu
Toàn Tỉnh Sơn La: 10.670 doanh nghiệp, trong đó 6.473 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 669
- XÂY DỰNG 632
- VẬN TẢI KHO BÃI 511
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 386
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 370
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 307
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 381
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 201
- Doanh nghiệp tư nhân
- 71
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
- Khác
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.224
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 382
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 165
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 80
- Ngừng hoạt động
- 45
- Tạm ngừng hoạt động
- 25
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 24
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Chưa xác định
- 3
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tô Hiệu 1.953 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH NTT Tô Hiệu SL Số nhà 10B, Đường Hai Bà Trưng, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684237
- 2 Công ty TNHH TMDV Đức Huy Sơn La Số 13, Ngõ 37, Đường Chu Văn An Nhánh 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684156
- 3 Công ty TNHH Điện Tử Huy Hùng Việt Nam Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500632454
- 4 Công ty TNHH Huymanh Sơn La Số 161 Đường Trường Chinh, Tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684205
- 5 Công ty TNHH TV&XD Hải Nam Sơn La Số nhà 08 đường Nguyễn Du Tổ 12 Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500562454
- 6 Công ty Hợp Danh Bán Đấu Giá Tài Sản Tây Bắc Số 470 đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 5500552248
- 7 Công ty TNHH Green Tây Bắc Số nhà 13, Ngõ 170, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687661
- 8 Công ty TNHH Bán Buôn Vân Mây Sonla Số 55 Đường Điện Biên, Tổ 8, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500684117
- 9 Công ty TNHH Tuấn Hoài Sơn La Số nhà PG2-24 VinCom, tổ 3 Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500412547
- 10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tổng Hợp Sơn La Số 217, đường Trường Chinh, tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500155018
Nơi khác trong Tỉnh Sơn La 10.670 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Điện Tây Bắc Bản Pá Công, Xã Huổi Một, Sơn La, Việt Nam. 5500271984
- 2 Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mường Bon xã Mường Bon, Xã Mường Bon, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La 5500374080
- 3 Công ty TNHH KDTH Mai Hoa ML Số nhà 337, Tiểu khu 2, Xã Mường La, Sơn La, Việt Nam. 5500684163
- 4 Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Nà Sản Tiểu khu Nà Sản, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500374059
- 5 Công ty cổ phần Bảo Lâm Sơn La Bản Mé Ban, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500562895
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Dần Uy Bản Cà Pống, Xã Mường Sại, Sơn La, Việt Nam. 5500685431
- 7 Công ty cổ phần Chè Cờ Đỏ Mộc Châu Tổ dân phố Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 5500157431
- 8 Công ty TNHH Hoàng Phúc Sơn La Tiểu khu 3, Xã Bắc Yên, Sơn La, Việt Nam. 5500264930
- 9 Hợp tác xã Thảo Dược -Dịch vụ Du Lịch Cộng Đồng Bản Khảo Bản Khảo, Xã Tường Hạ, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 5500655490
- 10 Công ty cổ phần Sông Đà 7 Tiểu khu 5, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5400105091
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tô Hiệu
- 1 Công ty TNHH Cà Phê BBN Số nhà 49, tổ 16, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500688295
- 2 Công ty TNHH Tuấn Khải Sơn La Số nhà 194, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 16, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500688048
- 3 Công ty cổ phần Gạch Tam Đa Số 226, đường Trường Chinh, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687936
- 4 Công ty TNHH Green Tây Bắc Số nhà 13, Ngõ 170, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687661
- 5 Công ty TNHH Một thành viên TVXD 229 Số 229A, đường Lê Đức Thọ, tổ 18, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687573
- 6 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ DNT Sơn La Số 22 đường Trường Sơn Tây 3, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687559
- 7 Công ty cổ phần Thuỷ Điện Chiềng Ngàm Hạ Số 43 đường Nguyễn Trãi, Tổ 14, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687478
- 8 Công ty cổ phần Mường Chanh Energy Ngõ 283, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500687414
- 9 Công ty cổ phần An Thịnh Phát 268 Số 05 Shining đường Lê Hiến Mai, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500686146
- 10 Công ty TNHH Xây dựng 26a PG1-08A, Đô thị VinCom, tổ 3 Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500686033
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 7 lượt, tăng 600% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tô Hiệu
Cấp phường/xã 1.953 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tô Hiệu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tô Hiệu trên FindBase được mở 8.787 lượt, trung bình 292,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 873 lượt. Bảy ngày qua có 3.030 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (3.817 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9.749 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tô Hiệu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Sơn La
Cấp tỉnh/thành 10.670 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Sơn La →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Sơn La trên FindBase được mở 61.693 lượt, trung bình 2056,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 5973 lượt. Bảy ngày qua có 21.219 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (28.969 lượt). Cộng dồn từ đầu là 69.068 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Sơn La — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.