Chi nhánh Bưu Điện Xã Na Son, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam
Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Chi nhánh Bưu Điện Xã Na Son, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 5600101721-005, hoạt động từ ngày 03/08/2015. Người đại diện theo pháp luật: Vì Văn Quý. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 165 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5600101721-005 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Na Son Tỉnh Điện Biên |
| Đơn vị chủ quản | 5600101721 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Vì Văn Quý |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2015 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0215389•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh Bưu Điện Xã Tủa Chùa, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân phố Thắng Lợi 2, Xã Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-009
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Xã Mường Nhé, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân cư số 1, Xã Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-007
- 3 Chi nhánh Bưu Điện Xã Na Sang, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân phố 3, Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-010
- 4 Chi nhánh Bưu Điện Xã Thanh An, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn 24, Xã Thanh An, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-008
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Hoa Ban Điện Biên Bản Nà Hỳ 2, Xã Nà Hỳ, Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên 5600346425
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Xã Mường Ảng, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân phố 7, Xã Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-003
- 7 Chi nhánh Bưu Điện Xã Tuần Giáo, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khối Tân Giang, Xã Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-006
- 8 Công ty TNHH Thịnh Đạt Tỉnh Điện Biên Tổ dân phố 6, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600358364
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Xã Nà Hỳ, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Bản Huổi Hâu, Xã Nà Hỳ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600101721-011
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH BƯU ĐIỆN XÃ NA SON, BƯU ĐIỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN, TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Mã số thuế: 5600101721-005 Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5310 |
Bưu chính
ngành chính Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) - Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 |
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
|
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
| 5320 |
Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
Xuất bản phần mềm
|
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây - Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
|
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
Lập trình máy vi tính
|
| 6220 |
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Cổng thông tin - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Tiết kiệm bưu điện. - Các dịch vụ thanh toán: Chuyển tiền bưu điện, chuyển khoản bưu điện, thu hộ, chi hộ. - Cung ứng các dịch vụ thanh toán (trừ hoạt động cho thuê tài chính). - Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử. - Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng, ví điện tử, tiền di động và các giao dịch tài chính khác. - Hoạt động tư vấn đầu tư, đại lý, môi giới mua, bán trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá. - Hoạt động tư vấn đầu tư tài chính. - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
|
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
|
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8011 |
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Hoạt động bảo vệ tư nhân
|
| 8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
- Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động đại lý thanh toán theo quy định của pháp luật.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước. - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản. - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
- Hoạt động xổ số. - Hoạt động cá cược theo quy định của pháp luật
|
| 9510 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) - Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9521 |
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9522 |
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9531 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy
|
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Na Son
Toàn Tỉnh Điện Biên: 4.979 doanh nghiệp, trong đó 3.616 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- XÂY DỰNG 29
- VẬN TẢI KHO BÃI 22
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 16
- KHAI KHOÁNG 12
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 12
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 11
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 22
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 14
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Khác
- 1
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 92
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Na Son 130 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH XD&TM Sao Mai Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600358484
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ - Viễn Thông Điện Biên Đông Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600350326
- 3 Công ty TNHH 2 ThàNH Viên TùNG Lâm Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600341353
- 4 Công ty TNHH XD&TM Sao Vàng Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600356381
- 5 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Na Son Điện Biên Thửa đất số 98,90, tờ bản đồ số 23, tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 0100686174-572
- 6 Công ty TNHH Anh Tú Na Son Bản Trung Phu, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600357191
- 7 Công ty TNHH Hùng Hương Điện Biên tổ dân phố 2, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600349137
- 8 Chiong Trình phát triển Vùng Điện Biên Đông Tổ 8, Thị trấn Điện Biên Đông, Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên 5600329726
- 9 Công ty TNHH TM 226 Điện Biên Thôn 2, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359720
- 10 Ủy Ban Nhân Dân Xã Na Son Xã na son, Xã Na Son, Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên 5600210255
Nơi khác trong Tỉnh Điện Biên 4.979 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Số nhà 25, Tổ dân phố 21, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 0106011932
- 2 Công ty TNHH Nawang Khando Khu tái định cư, đường 15m kéo dài A1 - C4, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600357730
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ VSCN Nhà Sạch HT Số nhà 83, tổ dân phố 6, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600359181
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ nông nghiệp Giang An Tổ dân phố 11, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600343054
- 5 Công ty TNHH Dũng Hải Điện Biên Tổ dân phố 4, Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600354419
- 6 Bưu Điện Tỉnh Điện Biên Phố 10 - phường Mường Thanh, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600101721
- 7 Công ty TNHH Chí Lộc Điện Biên Số nhà 76, tổ dân phố 9, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600358741
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Yến Số nhà 765, Tổ dân phố 3, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600202656
- 9 Công ty cổ phần Cơ Điện Sông Đà Sodic Bản Huổi Lốt 1, Xã Mường Mùn, Điện Biên, Việt Nam. 5600269509
- 10 Công ty TNHH TM Và DV Mạnh Đạt Điện Biên Số nhà 38, Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600358526
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Na Son
- 1 Công ty TNHH TM 226 Điện Biên Thôn 2, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359720
- 2 Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Hoàng Khôi Bản Na Lanh, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359431
- 3 Công ty TNHH XD&TM Sao Mai Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600358484
- 4 Công ty TNHH Anh Tú Na Son Bản Trung Phu, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600357191
- 5 Công ty TNHH XD&TM Sao Vàng Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600356381
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ - Viễn Thông Điện Biên Đông Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600350326
- 7 Công ty TNHH SX Phụ Tùng Văn Phẳng Tổ dân phố số 6, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600349962
- 8 Công ty TNHH Hùng Hương Điện Biên tổ dân phố 2, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600349137
- 9 Công ty TNHH XD Và VT Giang Sơn Tổ dân phố 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600347108
- 10 Công ty TNHH FS Best Điện Biên Đông Tổ 5, Xã Na Son, Điện Biên, Việt Nam. 5600346400
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 5600101721 Bưu Điện Tỉnh Điện Biên Đang hoạt động
- 5600101721-003 Chi nhánh Bưu Điện Xã Mường Ảng, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-004 Bưu Điện Thị Xã Mường Lay - Bưu Điện Tỉnh Điện Biên Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5600101721-006 Chi nhánh Bưu Điện Xã Tuần Giáo, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-007 Chi nhánh Bưu Điện Xã Mường Nhé, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-008 Chi nhánh Bưu Điện Xã Thanh An, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-009 Chi nhánh Bưu Điện Xã Tủa Chùa, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-010 Chi nhánh Bưu Điện Xã Na Sang, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 5600101721-011 Chi nhánh Bưu Điện Xã Nà Hỳ, Bưu Điện Tỉnh Điện Biên, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 13 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Na Son
Cấp phường/xã 130 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Na Son →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Na Son trên FindBase được mở 723 lượt, trung bình 24,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 87 lượt. Bảy ngày qua có 240 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (357 lượt). Cộng dồn từ đầu là 803 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Na Son — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh/thành 4.979 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Điện Biên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Điện Biên trên FindBase được mở 26.635 lượt, trung bình 887,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2603 lượt. Bảy ngày qua có 9.778 lượt, giảm 23% so với bảy ngày trước đó (12.727 lượt). Cộng dồn từ đầu là 30.314 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Điện Biên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.