Công ty cổ phần đầu tư phát triển nông nghiệp Tây Bắc T&T
Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Công ty cổ phần đầu tư phát triển nông nghiệp Tây Bắc T&T có mã số thuế 5600347098, hoạt động từ ngày 11/12/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Truyền. Trụ sở tại Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Điện Biên Phủ, trước là Phường Mường Thanh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5600347098 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Điện Biên Phủ
Tỉnh Điện Biên
Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
|
| Địa giới cũ | Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Truyền |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091686•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TÂY BẮC T&T Mã số thuế: 5600347098 Địa chỉ: Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 123, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bao bì các loại; - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
sản xuất phân bón
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán thuốc thú y; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y)
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
- Dịch vụ thoại; Dịch vụ fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ truyền hình ảnh; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ hội nghị truyền hình; Dịch vụ kênh thuê riêng;
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Dịch vụ kết nối Internet; Dịch vụ thư điện tử;Dịch vụ thư thoại; Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập Internet
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6920 |
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
- Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình. - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng; giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Dịch vụ tư vấn đấu thầu - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy - Dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Dịch vụ chuyển giao công nghệ
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất, ngoại thất công trình xây dựng (Không bao gồm thiết kế kiến trúc)
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Điện Biên Phủ
Toàn Tỉnh Điện Biên: 4.979 doanh nghiệp, trong đó 3.616 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 541
- XÂY DỰNG 518
- VẬN TẢI KHO BÃI 409
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 315
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 279
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 271
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 337
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 120
- Doanh nghiệp tư nhân
- 92
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 25
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Khác
- 10
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.125
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 259
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 126
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 79
- Ngừng hoạt động
- 44
- Tạm ngừng hoạt động
- 33
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 17
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Điện Biên Phủ 1.694 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Số nhà 25, Tổ dân phố 21, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 0106011932
- 2 Bưu Điện Tỉnh Điện Biên Phố 10 - phường Mường Thanh, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600101721
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Yến Số nhà 765, Tổ dân phố 3, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600202656
- 4 Công ty cổ phần Thực Phẩm Và Chăn Nuôi Tây Bắc số nhà 80, tổ dân phố 10, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359819
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ VSCN Nhà Sạch HT Số nhà 83, tổ dân phố 6, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600359181
- 6 Công ty TNHH Chí Lộc Điện Biên Số nhà 76, tổ dân phố 9, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600358741
- 7 Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Số 1 Tỉnh Điện Biên Số nhà 25, Tổ dân phố 21, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600128057
- 8 Công ty TNHH 2 Thành Viên Nội Thất Xanh TVT Số nhà 155, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600341321
- 9 Công ty TNHH Bảo Long Điện Biên Số 2 Số nhà 50B -Ngõ 20 - Đường Hoàng Khắc Được - Tổ dân phố 8, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600357508
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Sinh Hoàng Số nhà 16, Tổ dân phố 8, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600356550
Nơi khác trong Tỉnh Điện Biên 4.979 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nawang Khando Khu tái định cư, đường 15m kéo dài A1 - C4, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600357730
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ nông nghiệp Giang An Tổ dân phố 11, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600343054
- 3 Công ty cổ phần Cơ Điện Sông Đà Sodic Bản Huổi Lốt 1, Xã Mường Mùn, Điện Biên, Việt Nam. 5600269509
- 4 Công ty TNHH Dũng Hải Điện Biên Tổ dân phố 4, Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600354419
- 5 Công ty TNHH TM Và DV Mạnh Đạt Điện Biên Số nhà 38, Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600358526
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Chuẩn Quyên Thôn Thanh Đông, Xã Thanh Luông, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên 5600350340
- 7 Công ty TNHH Vận Chuyển Lường Đức Hải Số nhà 83, Tổ dân phố 9, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600350125
- 8 Công An Xã Nà Hỳ Bản Nà Hỳ 1, Xã Nà Hỳ, Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên 5600348535
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Điện Biên Phủ Thôn C4, Xã Thanh Nưa, Điện Biên, Việt Nam. 5600342276
- 10 Công ty TNHH Giống nông nghiệp Trường Hương Điện Biên Bản Mé, Xã Thanh Nưa, Điện Biên, Việt Nam. 5600272815
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Điện Biên Phủ
- 1 Công ty TNHH Di Nhi Điện Biên Căn MG-15, Tổ dân phố Phan Đình Giót, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600360028
- 2 Công ty TNHH Đức Khôi Điện Biên Số nhà 280, Tổ dân phố Nậm Rốm, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600360010
- 3 Golf Mường Thanh Điện Biên Phủ – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Tổ dân phố Thanh Bình, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 0106011932-047
- 4 Công ty TNHH Hương Kỳ Điện Biên Số nhà 93, Tổ dân phố Thắng Lợi, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359946
- 5 Công ty TNHH Acs Điện Biên Số nhà 117, Tổ dân phố Thắng Lợi, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359921
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Mỏ Đá Minh Thắng 2 Số nhà 13, tổ dân phố Thắng Lợi, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359858
- 7 Công ty TNHH An Đức Điện Biên Khu tái định cư bến xe mới, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359840
- 8 Công ty cổ phần Thực Phẩm Và Chăn Nuôi Tây Bắc số nhà 80, tổ dân phố 10, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359819
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị Và Thang Máy Mường Thanh Điện Biên Số nhà 63, tổ dân phố 12, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359801
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Và thương mại Bảo Khánh Tỉnh Điện Biên Số nhà 46, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố Đoàn Kết, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359791
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Điện Biên Phủ
Cấp phường/xã 1.694 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Điện Biên Phủ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Điện Biên Phủ trên FindBase được mở 9.272 lượt, trung bình 309,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 1127 lượt. Bảy ngày qua có 3.010 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (4.177 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10.176 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Điện Biên Phủ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh/thành 4.979 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Điện Biên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Điện Biên trên FindBase được mở 33.497 lượt, trung bình 1116,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2603 lượt. Bảy ngày qua có 10.143 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (15.256 lượt). Cộng dồn từ đầu là 37.301 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Điện Biên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.