Công ty cổ phần Cơ Khí Nam Sơn
Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam.
Công ty cổ phần Cơ Khí Nam Sơn có mã số thuế 5700549919, hoạt động từ ngày 17/06/2005. Người đại diện theo pháp luật: Cao Xuân Đương. Ngành nghề chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã 25110), cùng 176 ngành khác. Trụ sở tại Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5700549919 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Yên Tử Tỉnh Quảng Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Cao Xuân Đương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/06/2005 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 033366•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Cơ Khí - Xây dựng - Thương mại Trường Lộc Lô 25, Tổ 23, Khu Đô Thị Công Thành, Phú Thanh Đông, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 0106201926
- 2 Công ty cổ phần Cơ Khí Tàu Thuỷ Bạch Đằng Khu phố 12, Phường Hà An, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701388090
- 3 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển thương mại Phượng Loan Tổ 5, Khu 1, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701917636
- 4 Công ty TNHH Cuộc Sống Xanh QN Số 55, Tổ 11, Khu 3A, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701884691
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Vũ Quang Cẩm Phả Tổ 6, khu Tân Lập, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701500190
- 6 Công ty TNHH Tập Đoàn đầu tư Hoa Nguyên Việt Nam Khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700627268
- 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Và xây dựng Hạ Long Số 24, Trần Nhật Duật, tổ 23, khu 7, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701849760
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Tân Việt QN Tổ 2 khu 8, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701735499
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Phạm Tùng Dương Ô số 15, lô CN 19 - Cụm công nghiệp Cẩm Thịnh, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701716175
- 10 Công ty TNHH Thanh Khiết Khu 3, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700672165
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ NAM SƠN Mã số thuế: 5700549919 Địa chỉ: Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại ngành chính |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 24310 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Yên Tử
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 198
- VẬN TẢI KHO BÃI 173
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 168
- XÂY DỰNG 165
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 131
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 95
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 121
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 54
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 18
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 16
- Khác
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 377
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 93
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 44
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Yên Tử 560 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Phương Đông Ub Số nhà 403, tổ 7, khu Liên Phương, Phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701906137
- 2 Công ty TNHH Thương mại Đức Thắng Việt Nam Ô số 14 - Lô L4, Khu Tân Lập, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234946
- 3 Công ty TNHH Tập Đoàn Phân Bón Sap CN1-04 Cụm công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217323
- 4 Công ty cổ phần thương mại Duy Anh QN Khu Phương An, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702117939
- 5 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Solterrax Lô 01- CN04 Cụm công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702210494
- 6 Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Bao Bì Ánh Dương Khu Hồng Hà, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702202158
- 7 Công ty cổ phần Đá Bạc Inland Logistics Số 12 tổ 5 khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227762
- 8 Công ty TNHH TMDV Đức Huy Sơn La - Chi nhánh 16QN Số 49, Tổ 4, Tân Lập 1, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684156-012
- 9 Chi nhánh Số 1 - Công ty TNHH Đức Nhuận Phát Việt Nam Ô số 01, Lô CN-10, Cụm công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0110495115-001
- 10 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Vạn Thác Thửa đất thuộc ô số 09, Lô CN04, Cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234985
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
- 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
- 10 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Yên Tử
- 1 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Vạn Thác Thửa đất thuộc ô số 09, Lô CN04, Cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234985
- 2 Công ty TNHH Thương mại Đức Thắng Việt Nam Ô số 14 - Lô L4, Khu Tân Lập, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234946
- 3 Công ty TNHH Hoan Huy 1368 Tổ 2, khu Hồng Hà, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234368
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Và đầu tư xây dựng Trường Phát Số nhà 25, tổ 3, khu Tân Lập 2, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229209
- 5 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh QN01 Số 127, Tổ 6, Khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2500777581-031
- 6 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh QN01 Số 127, Tổ 6, Khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0801498228-009
- 7 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh QN01 Số 32 Tổ 5 Khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703458487-016
- 8 Công ty cổ phần Đá Bạc Inland Logistics Số 12 tổ 5 khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227762
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hà Nam Hải Phòng - Chi nhánh Quảng Ninh Ô số 12, Lô CN08, Cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0200817896-001
- 10 Chi nhánh Số 1 - Công ty TNHH Đức Nhuận Phát Việt Nam Ô số 01, Lô CN-10, Cụm công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0110495115-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Yên Tử
Cấp phường/xã 560 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Yên Tử →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Yên Tử trên FindBase được mở 2.118 lượt, trung bình 70,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 227 lượt. Bảy ngày qua có 668 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (1.152 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.778 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Yên Tử — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 118.287 lượt, trung bình 3942,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 33.347 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 143.584 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.