FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty Cổ PhầN đầu tư & Phát triển Kinh Tế Trang Trại - Thủy Hải Sản Thành Tín

Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Tên giao dịch: THANHTIN SEA PRODUCT - FARM ECONOMICS DEVELOPMENT AND INVSESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Công ty Cổ PhầN đầu tư & Phát triển Kinh Tế Trang Trại - Thủy Hải Sản Thành Tín có mã số thuế 5700597849, hoạt động từ ngày 28/06/2006. Người đại diện theo pháp luật: Dương Đức Lai. Ngành nghề chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng (mã 021), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5700597849
Ngày hoạt động
28/06/2006 (20 năm)
Người đại diện
Dương Đức Lai

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5700597849
Địa chỉ Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tam Đảo Tỉnh Phú Thọ
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Dương Đức Lai
Ngày bắt đầu hoạt động 28/06/2006
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Diều Bồ Xóm Diều Bồ, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400525642
  2. 2 Công ty TNHH Phát triển Mai Châu Việt Nam Khu đồi Xà Lim, Xã Bao La, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571991
  3. 3 Công ty cổ phần Hòa Sơn Phú Thọ Khu 5, Xã Minh Côi, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ 2601048151
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư Và Công Nghệ Lạc Thủy Thôn Mán, Xã An Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400276932
  5. 5 Công ty cổ phần nông nghiệp PLD Hòa Bình Xóm Mít, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400541637
  6. 6 Chi nhánh tổng công ty Giấy Việt Nam - Công ty TNHH - Công ty Lâm Nghiệp Phú Thọ Khu Đa Đu, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600357502-034
  7. 7 Chi nhánh tổng công ty Lâm Nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Lâm Nghiệp Hòa Bình Tổ 7, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0100102012-024
  8. 8 Công ty cổ phần đầu tư DGT Đà Bắc Tiểu khu Bờ, Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400526237
  9. 9 Công ty Lâm Nghiệp Yên Lập Khu Đồng Dân, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600357502-019
  10. 10 Công ty TNHH Quản Lý phát triển Rừng Xóm Tát Xóm Tát, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400525699

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI - THỦY HẢI SẢN THÀNH TÍN
Mã số thuế: 5700597849
Địa chỉ: Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

021 Trồng rừng và chăm sóc rừng ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3511 Sản xuất điện
Sản xuất điện năng lượng mặt trời
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Đảo

402Tổng doanh nghiệp
328Đang hoạt động
74Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 56
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 44
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 43
  • VẬN TẢI KHO BÃI 34
  • XÂY DỰNG 30
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 23

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
71
Công ty cổ phần ngoài NN
18
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
4
Doanh nghiệp tư nhân
3
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
328
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
26
Ngừng hoạt động
20
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
15
Tạm nghỉ kinh doanh
5
Tạm ngừng hoạt động
5
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
2
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
  2. 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
  3. 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
  4. 4 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
  6. 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
  7. 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
  8. 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
  10. 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tam Đảo

  1. 1 Công ty TNHH KD Thực Phẩm LT97 - Chi nhánh PT01 Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3604083124-005
  2. 2 Công ty TNHH Tam Đảo Nightfall Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776683
  3. 3 Công ty TNHH Mela Tam Đảo TDP 1, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776122
  4. 4 Công ty TNHH TM & DV Tâm An Green Thôn Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500775697
  5. 5 Công ty TNHH TH Phú Thọ Thôn Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500775471
  6. 6 Công ty cổ phần DL Media Group Thôn Đồi Cao, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500775055
  7. 7 Công ty TNHH TM&SX Châu Hoàng Phát Thôn Cầu Tre, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500773509
  8. 8 Công ty TNHH Thegioibut Tổ dân phố Bảo Ninh, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772953
  9. 9 Công ty cổ phần Kiến Trúc Và xây dựng D2T Việt Nam Lô số 04 - Khu dịch vụ Núc Hạ, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772872
  10. 10 Văn phòng đại diện công ty TNHH Megatiles Tổ dân phố Chăm Chỉ, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0111424251-001

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem13
30 ngày qua12
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 3 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tam Đảo

Cấp phường/xã 402 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tam Đảo →

Tổng lượt xem1.885
30 ngày qua1.776
7 ngày qua577
Bình quân/ngày 59,2
Lượt xem địa bàn Xã Tam Đảo, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 13 lượt 13/09: 4 lượt 14/09: 4 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 3 lượt 17/09: 4 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 14 lượt 21/09: 7 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 4 lượt 24/09: 15 lượt 25/09: 20 lượt 26/09: 27 lượt 27/09: 34 lượt 28/09: 98 lượt 29/09: 92 lượt 30/09: 126 lượt 01/10: 129 lượt 02/10: 154 lượt 03/10: 125 lượt 04/10: 316 lượt 05/10: 232 lượt 06/10: 126 lượt 07/10: 56 lượt 08/10: 32 lượt 09/10: 63 lượt 10/10: 44 lượt 11/10: 24 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tam Đảo trên FindBase được mở 1.776 lượt, trung bình 59,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 316 lượt. Bảy ngày qua có 577 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.040 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.885 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tam Đảo — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem214.476
30 ngày qua187.676
7 ngày qua55.079
Bình quân/ngày 6255,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1014 lượt 13/09: 2750 lượt 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 2812 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 187.676 lượt, trung bình 6255,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 55.079 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 214.476 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.