Công ty Cổ PhầN đầu tư & Phát triển Kinh Tế Trang Trại - Thủy Hải Sản Thành Tín
Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công ty Cổ PhầN đầu tư & Phát triển Kinh Tế Trang Trại - Thủy Hải Sản Thành Tín có mã số thuế 5700597849, hoạt động từ ngày 28/06/2006. Người đại diện theo pháp luật: Dương Đức Lai. Ngành nghề chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng (mã 021), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5700597849 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tam Đảo Tỉnh Phú Thọ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Dương Đức Lai |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2006 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096936•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Diều Bồ Xóm Diều Bồ, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400525642
- 2 Công ty TNHH Phát triển Mai Châu Việt Nam Khu đồi Xà Lim, Xã Bao La, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571991
- 3 Công ty cổ phần Hòa Sơn Phú Thọ Khu 5, Xã Minh Côi, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ 2601048151
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và Công Nghệ Lạc Thủy Thôn Mán, Xã An Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400276932
- 5 Công ty cổ phần nông nghiệp PLD Hòa Bình Xóm Mít, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400541637
- 6 Chi nhánh tổng công ty Giấy Việt Nam - Công ty TNHH - Công ty Lâm Nghiệp Phú Thọ Khu Đa Đu, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600357502-034
- 7 Chi nhánh tổng công ty Lâm Nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Lâm Nghiệp Hòa Bình Tổ 7, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0100102012-024
- 8 Công ty cổ phần đầu tư DGT Đà Bắc Tiểu khu Bờ, Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400526237
- 9 Công ty Lâm Nghiệp Yên Lập Khu Đồng Dân, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600357502-019
- 10 Công ty TNHH Quản Lý phát triển Rừng Xóm Tát Xóm Tát, Xã Tân Minh, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400525699
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI - THỦY HẢI SẢN THÀNH TÍN Mã số thuế: 5700597849 Địa chỉ: Khu 3 chân đập Xạ Hương, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 021 | Trồng rừng và chăm sóc rừng ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất điện năng lượng mặt trời
|
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Đảo
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 56
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 44
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 43
- VẬN TẢI KHO BÃI 34
- XÂY DỰNG 30
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 23
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 71
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 328
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 26
- Ngừng hoạt động
- 20
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tam Đảo 402 doanh nghiệp
- 1 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Huyện Tam Đảo Vĩnh Phúc Ii Thửa đất số 198, tờ bản đồ 28, thôn Đồi Cao, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam, Xã Tam Đảo, Phú Thọ 0100686174-367
- 2 Công ty TNHH KD Thực Phẩm LT97 - Chi nhánh PT01 Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3604083124-005
- 3 Công ty TNHH TM & DV Tâm An Green Thôn Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500775697
- 4 Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Tam Đảo , Thị trấn Hợp Châu, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500367176
- 5 Công ty TNHH Mela Tam Đảo TDP 1, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776122
- 6 Công ty cổ phần Kiến Trúc Và xây dựng D2T Việt Nam Lô số 04 - Khu dịch vụ Núc Hạ, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772872
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nha Khoa Hà Nội - Hoàng Bích Km10, cổng chợ Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500705668
- 8 Công ty TNHH Tam Đảo Nightfall Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776683
- 9 Công ty TNHH TM&SX Châu Hoàng Phát Thôn Cầu Tre, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500773509
- 10 Công ty TNHH Kim Cương Tam Đảo TDP Đồi Cao, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500747851
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 4 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tam Đảo
- 1 Công ty TNHH KD Thực Phẩm LT97 - Chi nhánh PT01 Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3604083124-005
- 2 Công ty TNHH Tam Đảo Nightfall Thôn 1, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776683
- 3 Công ty TNHH Mela Tam Đảo TDP 1, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776122
- 4 Công ty TNHH TM & DV Tâm An Green Thôn Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500775697
- 5 Công ty TNHH TH Phú Thọ Thôn Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500775471
- 6 Công ty cổ phần DL Media Group Thôn Đồi Cao, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500775055
- 7 Công ty TNHH TM&SX Châu Hoàng Phát Thôn Cầu Tre, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500773509
- 8 Công ty TNHH Thegioibut Tổ dân phố Bảo Ninh, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772953
- 9 Công ty cổ phần Kiến Trúc Và xây dựng D2T Việt Nam Lô số 04 - Khu dịch vụ Núc Hạ, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772872
- 10 Văn phòng đại diện công ty TNHH Megatiles Tổ dân phố Chăm Chỉ, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0111424251-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tam Đảo
Cấp phường/xã 402 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tam Đảo →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tam Đảo trên FindBase được mở 1.776 lượt, trung bình 59,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 316 lượt. Bảy ngày qua có 577 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.040 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.885 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tam Đảo — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 187.676 lượt, trung bình 6255,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 55.079 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 214.476 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.