FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tuấn Nghĩa

Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tuấn Nghĩa có mã số thuế 5701374115-001, hoạt động từ ngày 09/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Xuân. Trụ sở tại Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5701374115-001
Ngày hoạt động
09/03/2026
Người đại diện
Trần Văn Xuân

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5701374115-001
Địa chỉ Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh
Đơn vị chủ quản 5701374115
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Trần Văn Xuân
Ngày bắt đầu hoạt động 09/03/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TUẤN NGHĨA
Mã số thuế: 5701374115-001
Địa chỉ: Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0119 Trồng cây hàng năm khác
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3513 Truyền tải và phân phối điện
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5829 Xuất bản phần mềm khác
5914 Hoạt động chiếu phim
6190 Hoạt động viễn thông khác
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
6495 Hoạt động cấp tín dụng khác
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6611 Quản lý thị trường tài chính
6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6910 Hoạt động pháp luật
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7821 Cung ứng lao động tạm thời
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
9111 Hoạt động thư viện
9112 Hoạt động lưu trữ
9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623 Dịch vụ spa và xông hơi

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn

1.125Tổng doanh nghiệp
728Đang hoạt động
396Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 409
  • VẬN TẢI KHO BÃI 345
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 344
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 285
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 274
  • XÂY DỰNG 266

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
199
Công ty cổ phần ngoài NN
74
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
38
Khác
16
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Doanh nghiệp tư nhân
10

Theo tình trạng

Đang hoạt động
728
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
250
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
65
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
40
Tạm ngừng hoạt động
16
Ngừng hoạt động
9
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
9
Tạm nghỉ kinh doanh
6
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Đặc khu Vân Đồn 1.125 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Sự Kiện Luân Thắng Số 77 Đường Lý Anh Tông, Thôn Đông Nam, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702164914
  2. 2 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
  3. 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Nghĩa Bích Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5701368305
  4. 4 Trường mầm non Cái Rồng thôn Đông Thịnh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700971373
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Hùng Cường Ô số 16-BT9, Khu đô thị Thống Nhất, Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5702104432
  6. 6 Công ty cổ phần dịch vụ vận tải Hải Thịnh Phát Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702226430
  7. 7 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
  8. 8 Công ty TNHH TMDV Lương Hoa NQ - Chi nhánh QN9 Số 51, Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347526-018
  9. 9 Trường Mầm Non Đoàn Kết Thôn Bồ Lạy, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700977093
  10. 10 Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải Thôn Sơn Hào, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700101154
Xem tất cả doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
  7. 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  9. 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
  10. 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Vân Đồn

  1. 1 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
  2. 2 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và thương mại Gia Long Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228773
  3. 3 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-020
  4. 4 Công ty TNHH KD SX TM Lý Thị - Chi nhánh QN04 Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502578921-014
  5. 5 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nguyên Sơn SG - Chi nhánh QN06 Số 49 Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0319581510-007
  7. 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Minh Tuân SN 1391, thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227917
  8. 8 Hợp tác xã Thành Công 868 Thôn Quyết Thắng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227850
  9. 9 Công ty TNHH Hai Thành Viên Hùng Liễu Lô CN08-33, Cụm công nghiệp Vân Đồn, Tràng Hương, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227748
  10. 10 Công ty cổ phần Mực Nhảy Biển Đông - Chi nhánh Vân Đồn Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502411390-004

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua6
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Vân Đồn

Cấp phường/xã 1.125 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn →

Tổng lượt xem6.083
30 ngày qua5.715
7 ngày qua1.823
Bình quân/ngày 190,5
Lượt xem địa bàn Đặc khu Vân Đồn, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 6 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 37 lượt 17/09: 43 lượt 18/09: 41 lượt 19/09: 43 lượt 20/09: 49 lượt 21/09: 12 lượt 22/09: 9 lượt 23/09: 14 lượt 24/09: 11 lượt 25/09: 52 lượt 26/09: 78 lượt 27/09: 108 lượt 28/09: 259 lượt 29/09: 351 lượt 30/09: 354 lượt 01/10: 334 lượt 02/10: 833 lượt 03/10: 374 lượt 04/10: 325 lượt 05/10: 327 lượt 06/10: 230 lượt 07/10: 113 lượt 08/10: 89 lượt 09/10: 72 lượt 10/10: 112 lượt 11/10: 464 lượt 12/10: 550 lượt 13/10: 423 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Vân Đồn trên FindBase được mở 5.715 lượt, trung bình 190,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 833 lượt. Bảy ngày qua có 1.823 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (2.777 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.083 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Vân Đồn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem184.869
30 ngày qua158.068
7 ngày qua55.303
Bình quân/ngày 5268,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 13375 lượt 12/10: 17109 lượt 13/10: 12349 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 158.068 lượt, trung bình 5268,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 17109 lượt. Bảy ngày qua có 55.303 lượt, giảm 23% so với bảy ngày trước đó (71.919 lượt). Cộng dồn từ đầu là 184.869 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.