Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tuấn Nghĩa
Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tuấn Nghĩa có mã số thuế 5701374115-001, hoạt động từ ngày 09/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Xuân. Trụ sở tại Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5701374115-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh |
| Đơn vị chủ quản | 5701374115 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Trần Văn Xuân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 033726•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TUẤN NGHĨA Mã số thuế: 5701374115-001 Địa chỉ: Đường Đông Xá, Khu đô thị mới, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 6421 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6433 | Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6495 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 409
- VẬN TẢI KHO BÃI 345
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 344
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 285
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 274
- XÂY DỰNG 266
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 199
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 74
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 38
- Khác
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Doanh nghiệp tư nhân
- 10
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 728
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 250
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 40
- Tạm ngừng hoạt động
- 16
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 6
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Đặc khu Vân Đồn 1.125 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sự Kiện Luân Thắng Số 77 Đường Lý Anh Tông, Thôn Đông Nam, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702164914
- 2 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
- 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Nghĩa Bích Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5701368305
- 4 Trường mầm non Cái Rồng thôn Đông Thịnh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700971373
- 5 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Hùng Cường Ô số 16-BT9, Khu đô thị Thống Nhất, Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5702104432
- 6 Công ty cổ phần dịch vụ vận tải Hải Thịnh Phát Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702226430
- 7 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
- 8 Công ty TNHH TMDV Lương Hoa NQ - Chi nhánh QN9 Số 51, Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347526-018
- 9 Trường Mầm Non Đoàn Kết Thôn Bồ Lạy, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700977093
- 10 Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải Thôn Sơn Hào, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700101154
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
- 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Vân Đồn
- 1 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và thương mại Gia Long Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228773
- 3 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-020
- 4 Công ty TNHH KD SX TM Lý Thị - Chi nhánh QN04 Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502578921-014
- 5 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nguyên Sơn SG - Chi nhánh QN06 Số 49 Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0319581510-007
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Minh Tuân SN 1391, thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227917
- 8 Hợp tác xã Thành Công 868 Thôn Quyết Thắng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227850
- 9 Công ty TNHH Hai Thành Viên Hùng Liễu Lô CN08-33, Cụm công nghiệp Vân Đồn, Tràng Hương, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227748
- 10 Công ty cổ phần Mực Nhảy Biển Đông - Chi nhánh Vân Đồn Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502411390-004
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 5701374115 Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tuấn Nghĩa Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Vân Đồn
Cấp phường/xã 1.125 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Vân Đồn trên FindBase được mở 5.715 lượt, trung bình 190,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 833 lượt. Bảy ngày qua có 1.823 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (2.777 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.083 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Vân Đồn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 158.068 lượt, trung bình 5268,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 17109 lượt. Bảy ngày qua có 55.303 lượt, giảm 23% so với bảy ngày trước đó (71.919 lượt). Cộng dồn từ đầu là 184.869 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.