Công ty cổ phần Hạ Long HCM
Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
Công ty cổ phần Hạ Long HCM có mã số thuế 5701757982, hoạt động từ ngày 22/05/2015. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hữu Tuấn. Ngành nghề chính: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (mã 7990), cùng 194 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hạ Long, trước là Phường Cao Xanh. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5701757982 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hạ Long
Tỉnh Quảng Ninh
Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/05/2015 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 093422•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần dịch vụ Vietgo Travel Tổ 3, Cao Sơn 2, Phường Cửa Ông, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702198737
- 2 Công ty TNHH TMDV Du Lịch Tuấn Anh Travel Tổ 4, khu Diêm Thuỷ - Cẩm Bình, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225388
- 3 Công ty cổ phần dịch vụ Du Lịch TLH Novanight Số nhà 6, Khu Liền kề, Cảng tàu Quốc tế Tuần Châu, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702189122
- 4 Công ty TNHH Sơn Hằng Travel Khu 5, Phường Móng Cái 3, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702215220
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Vân Đồn Travel Khu 9, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221337
- 6 Công ty cổ phần thương mại Và Du Lịch Ka Long 182 Đường đại lộ Hòa Bình, Khu Thượng Trung, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702131531
- 7 Công ty TNHH TM Và DV Vietgo Travel Tổ 1, khu 1, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702125584
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Huệ Linh 88 Số D7, Lô D, QH KĐT Cảng tàu Ngọc Châu, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702098958-001
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Du Lịch Việt Feeling Tại Quảng Ninh Tầng 2, Ô số 17 Lô A QH Khu Cảng tàu Nam Tuần Châu, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0110699782-001
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ Du Lịch Dương Thịnh Căn TĐ 1-25, đường Thời Đại, Khu đô thị Vinhomes Golden Avenue Bắc Luân 2, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702209530
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ LONG HCM Mã số thuế: 5701757982 Địa chỉ: Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 29, tổ 2, khu 6B, phố Hải Thịnh, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 30200 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 73100 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85520 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạ Long
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.163
- VẬN TẢI KHO BÃI 888
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 851
- XÂY DỰNG 845
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 668
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 642
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 435
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 347
- Doanh nghiệp tư nhân
- 34
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 15
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.670
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 607
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 153
- Tạm ngừng hoạt động
- 95
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 92
- Ngừng hoạt động
- 50
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 32
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 19
- Chưa xác định
- 4
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hạ Long 2.726 doanh nghiệp
- 1 Tổng công ty Đông Bắc Tổ 3, khu 8, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700101468
- 2 Công ty TNHH KDDV TVS Mộc Sơn - Chi nhánh 82HL Số 82 Bế Văn Đàn, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684244-010
- 3 Công ty cổ phần Bất Động Sản Biển Đảo Quảng Ninh Số 81, phố Điện Biên Phủ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230204
- 4 Công ty cổ phần Hajlong Việt Nam Số 33A Đông Hồ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229689
- 5 Công ty cổ phần Quốc Tế Quang Minh - Group Số nhà 825, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701277873
- 6 Công ty TNHH Lọc Nước Thắng Hương QN8386 Số 701 Nguyễn Văn Cừ, tổ 3b khu 7a Hồng Hải, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228999
- 7 Công ty TNHH XK Tiến Phát QN Số nhà 723, Đường Nguyễn Văn Cừ, Tổ 1A, Khu 7B, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5702028118
- 8 Công ty cổ phần Dna Capital Khu đô thị Hồng Ngọc, đường Hải Đăng, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234537
- 9 Công ty TNHH KDSX An Tuyên Hanoi - Chi nhánh QN01 Số 77 Hải Thịnh, Tổ 3, Khu 6B, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111527232-020
- 10 Văn phòng đại diện Quảng Ninh - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Nhân Lực Quốc Tế Eholdings Group Số 37 đường Hải Long, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111191416-007
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
- 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
- 10 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hạ Long
- 1 Chi nhánh Quảng Ninh - Công ty cổ phần Công Nghệ Tài Chính Apex A1 - 04 khu đô thị Monbay, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111099587-005
- 2 Công ty cổ phần Cung Ứng Thiết Bị Phòng Cháy Chữa Cháy Hưng Hùng Tổ 3B, khu 1, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234833
- 3 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và thương mại Hùng Cường Tầng 4, Tòa nhà QIC, Km 5, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5701804897-001
- 4 Công ty cổ phần Dna Capital Khu đô thị Hồng Ngọc, đường Hải Đăng, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234537
- 5 Công ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản MH14 Tổ 2, Khu 6a, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234463
- 6 Công ty TNHH TMDV TC Quảng Lan Số 34, Ngõ 46, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234336
- 7 Văn phòng đại diện Quảng Ninh - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Nhân Lực Quốc Tế Eholdings Group Số 37 đường Hải Long, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111191416-007
- 8 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Trọng Nguyễn Số 37 Phố Hải Thịnh, Tổ 3, Khu 6B, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230500
- 9 Công ty cổ phần Bất Động Sản Biển Đảo Quảng Ninh Số 81, phố Điện Biên Phủ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230204
- 10 Công ty cổ phần Hajlong Việt Nam Số 33A Đông Hồ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229689
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hạ Long
Cấp phường/xã 2.726 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hạ Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hạ Long trên FindBase được mở 7.745 lượt, trung bình 258,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 839 lượt. Bảy ngày qua có 2.776 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (4.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10.138 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hạ Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 118.977 lượt, trung bình 3965,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 42.462 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (59.572 lượt). Cộng dồn từ đầu là 141.581 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.