Công ty TNHH MTV Rượu - Nước Ép Hoa Quả Sơn Bắc Tây Nguyên
Dân chủ 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam.
Công ty TNHH MTV Rượu - Nước Ép Hoa Quả Sơn Bắc Tây Nguyên có mã số thuế 5701913342, hoạt động từ ngày 29/12/2017. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Xuân Hưng. Ngành nghề chính: Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (mã 11010), cùng 179 ngành khác. Trụ sở tại Dân chủ 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Quảng La, trước là Phường Hùng Thắng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5701913342 |
|---|---|
| Địa chỉ | Dân chủ 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Quảng La
Tỉnh Quảng Ninh
Dân chủ 1, Xã Quảng La, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Phường Hùng Thắng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Xuân Hưng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/2017 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093677•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Một thành viên To Live Thôn Tân Yên, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701898849
- 2 Công ty cổ phần đầu tư Rượu Việt Khu Đoàn Xá 1, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701885857
- 3 Hợp tác xã sản xuất Kinh Doanh dịch vụ Lê Minh Thôn Lỷ A Coỏng, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701842324
- 4 Hợp tác xã Quế Lâm Bản Tày Lý Sáy, Xã Quảng Tân, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701760960
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV RƯỢU - NƯỚC ÉP HOA QUẢ SƠN BẮC TÂY NGUYÊN Mã số thuế: 5701913342 Địa chỉ: Dân chủ 1, Xã Quảng La, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Dân chủ 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 01490 | Chăn nuôi khác |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quảng La
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 12
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 7
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 6
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 5
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 5
- VẬN TẢI KHO BÃI 5
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 18
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 16
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 13
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Quảng La 36 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Triệu Sơn Vũ Số nhà 186, thôn Bằng Anh, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702222524
- 2 Công ty TNHH NTT Tô Hiệu SL - Chi nhánh 81BC Số 81, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684237-010
- 3 Công ty TNHH Phân Phối Nông Sản Ngọc Phấn - Chi nhánh 71 QL Số 71, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803198304-013
- 4 Công ty TNHH Nông nghiệp Và Du Lịch Xanh Thảo Nguyên Thôn Bằng Cả 3, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226712
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Sơn Tùng Số 1 ngõ 1 Thôn Khe Đồng, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702209562
- 6 Công An Xã Quảng La Thôn 5 xã Quảng La, Xã Quảng La, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5702179156
- 7 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thế Việt - Chi nhánh 71 QL Số 71, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111451657-020
- 8 Công ty TNHH Hưng Thịnh Thôn 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700343876
- 9 Công An Xã Bằng Cả Thôn 1, Xã Bằng Cả, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5702177938
- 10 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DT Đại Phát Số nhà 213, Thôn 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702202126
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
- 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quảng La
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Và Du Lịch Xanh Thảo Nguyên Thôn Bằng Cả 3, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226712
- 2 Công ty TNHH MTV DTH Sonla - Chi nhánh QN17 Số 57, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684149-014
- 3 Công ty TNHH Hương Comp 43 - Chi nhánh PT313 Số 313, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402333619-010
- 4 Công ty TNHH NTT Tô Hiệu SL - Chi nhánh 81BC Số 81, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684237-010
- 5 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thế Việt - Chi nhánh 71 QL Số 71, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111451657-020
- 6 Công ty TNHH Triệu Sơn Vũ Số nhà 186, thôn Bằng Anh, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702222524
- 7 Công ty TNHH MTV Tổng Hợp Tuando - Chi nhánh 62QL Số 62, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202320669-022
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Sơn Tùng Số 1 ngõ 1 Thôn Khe Đồng, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702209562
- 9 Công ty TNHH Phân Phối Nông Sản Ngọc Phấn - Chi nhánh 71 QL Số 71, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803198304-013
- 10 Công ty TNHH KD Tổng Hợp Rau Xanh Phùng Mạnh - Chi nhánh QN17 Số 47, Thôn Bằng Cả, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702206353-010
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Quảng La
Cấp phường/xã 36 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quảng La →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quảng La trên FindBase được mở 341 lượt, trung bình 11,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 29 lượt. Bảy ngày qua có 100 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (151 lượt). Cộng dồn từ đầu là 381 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quảng La — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 156.262 lượt, trung bình 5208,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 17109 lượt. Bảy ngày qua có 53.497 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (71.919 lượt). Cộng dồn từ đầu là 183.063 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.