FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Honest Hạ Long

Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam.

Công ty cổ phần Honest Hạ Long có mã số thuế 5701916167, hoạt động từ ngày 12/01/2018. Người đại diện theo pháp luật: Đinh Tiến Thành. Ngành nghề chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (mã 5510), cùng 415 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Mạo Khê, trước là Phường Mạo Khê. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5701916167
Ngày cấp
12/01/2018 (8 năm)
Người đại diện
Đinh Tiến Thành

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5701916167
Địa chỉ Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Mạo Khê Tỉnh Quảng Ninh
Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới cũ Phường Mạo Khê, Thành phố Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Đinh Tiến Thành
Ngày bắt đầu hoạt động 12/01/2018
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Hoàng Long Số 3, Tổ 4, khu 2, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700103497
  2. 2 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Coto Village Thôn Hồng Hải, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702224271
  3. 3 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Du Lịch Cao Sơn Thôn Cao Sơn, Xã Hoành Mô, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702228149
  4. 4 Công ty CP đầu tư Minh Đăng Hạ Long nộp thuế thay nhà thầu nước ngoài Tổ 5, Khu 9, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702119534
  5. 5 Công ty cổ phần Quốc Tế Ahg Việt Nam Ô D24, Lô D, KĐT Cảng Ngọc Châu, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226984
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Hoàng Tiến Phát Số 2 Vịnh San Hô, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702212519
  7. 7 Công ty TNHH 1 Thành Viên Anh Hồng Lộc Tổ 8, Khu 8, Phường Mông Dương, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701657265
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên Masterise Hotels Quảng Ninh Khu di tích danh thắng Yên Tử, Thôn Nam Mẫu 2, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702225853
  9. 9 Công ty TNHH Dịch vụ Khách Sạn Sun Hạ Long NTL TD1-05, TD1-06, TD1-07 KĐT Sun Primer Village, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702196289
  10. 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Ngọc Minh Quang Nộp Thuế Thay Nhà Thầu Nước Ngoài Lô dịch vụ 2 Cột 5-Cột 8 mở rộng, đường Điện Biên Phủ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702167369

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HONEST HẠ LONG
Mã số thuế: 5701916167
Địa chỉ: Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh

🏭 Ngành nghề kinh doanh

5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày ngành chính
01110 Trồng lúa
01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
01140 Trồng cây mía
01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
01160 Trồng cây lấy sợi
01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01190 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
01230 Trồng cây điều
01240 Trồng cây hồ tiêu
01250 Trồng cây cao su
01260 Trồng cây cà phê
01270 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01290 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
01490 Chăn nuôi khác
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
03110 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
05100 Khai thác và thu gom than cứng
05200 Khai thác và thu gom than non
06100 Khai thác dầu thô
06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
07100 Khai thác quặng sắt
07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
08910 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
08920 Khai thác và thu gom than bùn
08930 Khai thác muối
08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
10720 Sản xuất đường.
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
11020 Sản xuất rượu vang
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
13110 Sản xuất sợi
13120 Sản xuất vải dệt thoi
13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18110 In ấn
18120 Dịch vụ liên quan đến in
18200 Sao chép bản ghi các loại
19100 Sản xuất than cốc
19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20110 Sản xuất hóa chất cơ bản
20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20290 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
20300 Sản xuất sợi nhân tạo
22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
23100 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24100 Sản xuất sắt, thép, gang
24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
24310 Đúc sắt, thép
24320 Đúc kim loại màu
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26100 Sản xuất linh kiện điện tử
26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
26520 Sản xuất đồng hồ
26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27200 Sản xuất pin và ắc quy
27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
27900 Sản xuất thiết bị điện khác
28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
28190 Sản xuất máy thông dụng khác
28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
28230 Sản xuất máy luyện kim
28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
30910 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
32200 Sản xuất nhạc cụ
32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
33140 Sửa chữa thiết bị điện
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33190 Sửa chữa thiết bị khác
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
35200 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
38110 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
38210 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
46900 Bán buôn tổng hợp
47110 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
47240 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
47300 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
47530 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
47620 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
47640 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
47910 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
49110 Vận tải hành khách đường sắt
49120 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49400 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
51100 Vận tải hành khách hàng không
51200 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
53100 Bưu chính
53200 Chuyển phát
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
58110 Xuất bản sách
58120 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
58130 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
58190 Hoạt động xuất bản khác
58200 Xuất bản phần mềm
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59120 Hoạt động hậu kỳ
59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
60100 Hoạt động phát thanh
60210 Hoạt động truyền hình
60220 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
61100 Hoạt động viễn thông có dây
61200 Hoạt động viễn thông không dây
61300 Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190 Hoạt động viễn thông khác
62010 Lập trình máy vi tính
62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
63120 Cổng thông tin
64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
64910 Hoạt động cho thuê tài chính
64920 Hoạt động cấp tín dụng khác
64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
65110 Bảo hiểm nhân thọ
6512 Bảo hiểm phi nhân thọ
65200 Tái bảo hiểm
65300 Bảo hiểm xã hội
66110 Quản lý thị trường tài chính
66120 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
66300 Hoạt động quản lý quỹ
68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
69200 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng
70200 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
73100 Quảng cáo
73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
74200 Hoạt động nhiếp ảnh
75000 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
77220 Cho thuê băng, đĩa video
77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
77400 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
78100 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
78200 Cung ứng lao động tạm thời
79110 Đại lý du lịch
79120 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
80100 Hoạt động bảo vệ cá nhân
80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
80300 Dịch vụ điều tra
81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
81210 Vệ sinh chung nhà cửa
81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
82200 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
82910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
82920 Dịch vụ đóng gói
82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
84120 HĐ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, GD, VH và các dv xã hội khác (trừ bảo đảm XH bắt buộc)
84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành.
8421 Hoạt động ngoại giao
84220 Hoạt động quốc phòng
8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội
84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc.
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
85510 Giáo dục thể thao và giải trí
85520 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
86910 Hoạt động y tế dự phòng
86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
91010 Hoạt động thư viện và lưu trữ
91020 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
91030 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
93190 Hoạt động thể thao khác
93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
94110 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
94120 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
94200 Hoạt động của công đoàn
94910 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
94990 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
96100 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
96200 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
96310 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
96320 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
96330 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
96390 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
97000 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
98100 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
98200 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
99000 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê

1.421Tổng doanh nghiệp
797Đang hoạt động
624Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 717
  • VẬN TẢI KHO BÃI 624
  • XÂY DỰNG 551
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 509
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 449
  • KHAI KHOÁNG 352

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
348
Công ty cổ phần ngoài NN
119
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
42
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
21
Doanh nghiệp tư nhân
13
Khác
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
797
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
300
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
121
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
81
Ngừng hoạt động
41
Tạm ngừng hoạt động
36
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
23
Tạm nghỉ kinh doanh
13
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
9

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Mạo Khê 1.421 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Khai Thác, Chế Biến Và Kinh Doanh Khoáng Sản Miền Bắc Lô A4, SN 17, KĐT Hà Lan, tổ 1 Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229960
  2. 2 Hộ Kinh Doanh Trịnh Thị Chiều Lô 1, Đô Thị Kim Long, Khu Vĩnh Tuy 1, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 8163792927
  3. 3 Công ty TNHH Vật Tư Kim Khí Thái Việt Số 718, Tổ 2, Khu Vĩnh Hòa, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701823963
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Cường Khu Kim Sen, Phường Kim Sơn, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701378776
  5. 5 Công ty TNHH Hamag Số 722, Khu Kim Thành, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226871
  6. 6 Công ty cổ phần Gạch Clinker Viglacera Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701409576
  7. 7 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN06 Số nhà 312, Tổ 12, Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-019
  8. 8 Công ty TNHH Trọng Hiến Số 32, Tổ 1, Khu Vĩnh Hồng, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701388439
  9. 9 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại Tiền Khôi Khu Vĩnh Quang 1, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700658065
  10. 10 Công ty TNHH Forestwindstudio Số nhà 179, Tổ 3 Khu Đoàn Kết, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702213689
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  8. 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
  9. 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Mạo Khê

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xuất nhập khẩu Quang Minh 68 Số nhà 235, tổ 5, Khu Công Nông, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234897
  2. 2 Công ty TNHH TM&DV Hà Linh 79 Số nhà 318, Tổ 9, Khu Kim Sơn, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234618
  3. 3 Công ty TNHH Diệp Anh QN Số nhà 138, Tổ 5, Khu Kim Sơn, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702233879
  4. 4 Công ty TNHH Kỹ thuật Ô Tô Nguyễn Tùng Tổ 2, Khu Trại Hà, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230596
  5. 5 Công ty TNHH Cosmos LTV Số 31, Tổ 2, Khu Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230571
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại vận tải xây dựng Thịnh Phát Khu Đô thị Kim Long, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230518
  7. 7 Công ty TNHH Khai Thác, Chế Biến Và Kinh Doanh Khoáng Sản Miền Bắc Lô A4, SN 17, KĐT Hà Lan, tổ 1 Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229960
  8. 8 Công ty TNHH Thiên Anh 368 Số 312, tổ 12, Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229350
  9. 9 Công ty TNHH Elise Yd Số 54, Tổ 6B, Khu Vĩnh Xuân, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229343
  10. 10 Công ty TNHH Hùng Phát 68QN 166, Tổ 1, Quang Trung, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229294

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Mạo Khê

Cấp phường/xã 1.421 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê →

Tổng lượt xem5.951
30 ngày qua4.321
7 ngày qua1.418
Bình quân/ngày 144
Lượt xem địa bàn Phường Mạo Khê, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 5 lượt 13/09: 22 lượt 14/09: 4 lượt 15/09: 8 lượt 16/09: 8 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 2 lượt 19/09: 45 lượt 20/09: 13 lượt 21/09: 17 lượt 22/09: 11 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 11 lượt 25/09: 67 lượt 26/09: 102 lượt 27/09: 129 lượt 28/09: 229 lượt 29/09: 262 lượt 30/09: 283 lượt 01/10: 329 lượt 02/10: 420 lượt 03/10: 466 lượt 04/10: 454 lượt 05/10: 499 lượt 06/10: 338 lượt 07/10: 123 lượt 08/10: 96 lượt 09/10: 68 lượt 10/10: 120 lượt 11/10: 174 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Mạo Khê trên FindBase được mở 4.321 lượt, trung bình 144 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 499 lượt. Bảy ngày qua có 1.418 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (2.443 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.951 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Mạo Khê — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem146.405
30 ngày qua121.108
7 ngày qua36.168
Bình quân/ngày 4036,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 277 lượt 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 4369 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 121.108 lượt, trung bình 4036,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 36.168 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 146.405 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.