Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Phúc An
Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh
Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Phúc An có mã số thuế 5702020260, hoạt động từ ngày 31/10/2019. Người đại diện theo pháp luật: Đinh Thị Hải Yến. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 166 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hải Lạng, trước là Xã Đồng Rui. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5702020260 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hải Lạng
Tỉnh Quảng Ninh
Thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đinh Thị Hải Yến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091326•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Quảng Ninh Số nhà 1, ngách 9, ngõ 154 đường Đặng Châu Tuệ, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217267
- 3 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Đồng Tâm HL Xóm 4, thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702222605
- 4 Công ty TNHH MTV Tập Đoàn Thịnh Phát 239 Lô 02, khu quy hoạch dân cư Hậu Sơn, khu Hiệp Hòa 5, Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218662
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng 119 Thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702214065
- 6 Công ty TNHH Nhân Đạt Tiến Quảng Ninh Tổ 11, Khu 4, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229537
- 7 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh QN01 Thôn Tân Liên, Xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-011
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Oanh Tuân Số nhà 151, Khu Cửa Phúc, Phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228886
- 9 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh QNVH Số nhà 55, Tổ 5, Khu 1, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-024
- 10 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh MD Số 39, Thôn Khe Cá, Phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-022
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO PHÚC AN Mã số thuế: 5702020260 Địa chỉ: Thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hải Lạng
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 17
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 14
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 13
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 12
- VẬN TẢI KHO BÃI 10
- XÂY DỰNG 9
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 21
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 36
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 12
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hải Lạng 58 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH An Khang VN Energy Thôn Hạ, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702215340
- 2 Công ty TNHH MTV DTH Sonla - Chi nhánh QN15 Thôn Hà Thụ (Tại nhà bà Lưu Thị Hà), Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684149-015
- 3 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Đồng Rui Huyện Tiên Yên Thôn Trung xã Đồng Rui, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5700928226
- 4 Công ty cổ phần xây dựng Và Du Lịch Thủy Bộ Long Thịnh Số 1, thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702202831
- 5 Công ty cổ phần Khai Thác Thủy Bộ Tiền Hải Số 1, thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702203507
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Nuôi Trồng Hải Lạng 69 Thôn Hà Thụ, Xã Hải Lạng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702224994
- 7 Công ty TNHH TM Và SX Thành Phát Thôn Hà Thụ, Xã Hải Lạng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702169743
- 8 Công ty TNHH Thương mại Phú Trọng Quảng Ninh Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702034104
- 9 Công ty CP Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Hạ Long Số 122 Thôn Thống Nhất, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702216880
- 10 Văn phòng đại diện công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Thừa Yến Tại Tỉnh Quảng Ninh Thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0107486512-005
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
- 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hải Lạng
- 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Thừa Yến Tại Tỉnh Quảng Ninh Thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0107486512-005
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Nuôi Trồng Hải Lạng 69 Thôn Hà Thụ, Xã Hải Lạng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702224994
- 3 Công ty TNHH MTV DTH Sonla - Chi nhánh QN15 Thôn Hà Thụ (Tại nhà bà Lưu Thị Hà), Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684149-015
- 4 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Quảng Ninh Số 122, thôn Thống Nhất, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0104228739-088
- 5 Công ty TNHH Hương Comp 43 - Chi nhánh PT119 Số nhà 119, Thôn Hà Thụ, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402333619-011
- 6 Công ty TNHH Thương mại Huy Quỳnh Quảng Ninh Số nhà 17, Thôn Trường Tùng, Xã Hải Lạng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702223609
- 7 Công ty CP Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Hạ Long Số 122 Thôn Thống Nhất, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702216880
- 8 Công ty TNHH An Khang VN Energy Thôn Hạ, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702215340
- 9 Công ty TNHH Viễn KP Số nhà 105, Thôn Thống Nhất, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702210920
- 10 Công ty TNHH MTV Tổng Hợp Tuando - Chi nhánh HL Thôn Hà Thụ (Tại nhà ông Lưu Minh Triệu), Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202320669-013
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 83% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hải Lạng
Cấp phường/xã 58 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hải Lạng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hải Lạng trên FindBase được mở 448 lượt, trung bình 14,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 51 lượt. Bảy ngày qua có 121 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (223 lượt). Cộng dồn từ đầu là 510 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hải Lạng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 120.699 lượt, trung bình 4023,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 35.759 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 145.996 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.