Công ty cổ phần Vinam Quảng Ninh
Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
Công ty cổ phần Vinam Quảng Ninh có mã số thuế 5702024681, hoạt động từ ngày 05/12/2019. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Khuyên. Trụ sở tại Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ba Chẽ, trước là Xã Nam Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5702024681 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Ba Chẽ
Tỉnh Quảng Ninh
Thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Khuyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/12/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098990•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng thương mại Hoàng Trung Quảng Ninh Tổ 143, khu 10B, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701438263
- 2 Công ty cổ phần Đàn Hương Đông Bắc Thôn Đài Làng, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701930411
- 3 Công ty cổ phần Đồng Dinh Tổ 9, khu 4, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700654159
- 4 Công ty cổ phần Liên Sơn Thôn Đài Làng, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700333042
- 5 Công ty cổ phần Kim Long 152 Lê Thánh Tông, tổ 27, khu 2, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700789879
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Lâm Nghiệp Tiên Yên Quảng Ninh Số 96, đường Lâm Trường, phố Tam Thịnh, Xã Tiên Yên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700102447
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 Thành Viên Lâm Nghiệp Đông Triều Quảng Ninh Tổ 1, khu Vĩnh Xuân, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700102278
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khe O Xanh Thôn Đồng Đạng, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702190865
- 9 Công ty cổ phần dịch vụ Nông Lâm Ngư Nghiệp Quảng An Thôn Thìn Thủ, Xã Quảng Tân, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702116396
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Rừng Việt Quảng Ninh Tổ 8, khu Tân lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701816123
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VINAM QUẢNG NINH Mã số thuế: 5702024681 Địa chỉ: Thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Khai thác rừng (trừ các loại lâm sản Nhà nước cấm)
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công sản xuất hàng cơ khí
|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ điều hòa
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy phát điện
|
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch,nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê ( Điều 48, 49 Luật Du lịch 2017)
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản ( Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ tư vấn bất động sản ( Điều 74 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ quản lý bất động sản ( Điều 75 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lập hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu ( Khoản 8 Điều 4 luật Đấu thầu 2013) - Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng ( Khoản 24 Điều 3 Luật Xây dựng 2014) - Lập, báo cáo nghiên cứu khả thi (điều 54 Luật xây dựng 2014) - Báo cáo tiền khả thi các dự án (điều 53 Luật xây dựng 2014); - Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 52 Luật xây dựng 2014); - Tổ chức quản lý các dự án đầu tư xây dựng (Điều 62 Luật xây dựng 2014) - Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng (Điều 67 Luật xây dựng 2014)
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động bảo vệ môi trường
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh trừ vàng, rác thải, phế liệu ( Điều 28 Luật Thương mại 2005)
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn du học ( Điều 106 NĐ 46/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 135/2018/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 41 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009)
|
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh các dịch vụ vui chơi, giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm) (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng; trừ hoạt động của các sàn nhảy, vũ trường, quán bar, quán giải khát có khiêu vũ; trừ hoạt động của các phòng hát karaoke; trừ dịch vụ massage)
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ba Chẽ
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- VẬN TẢI KHO BÃI 8
- XÂY DỰNG 8
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 7
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 7
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 6
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 4
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 52
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 21
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 146
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 21
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 13
- Tạm ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ba Chẽ 211 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại HQN Thôn Tân Tiến, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702197606
- 3 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN - Chi nhánh QN07 Số 48 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402334059-012
- 4 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Ba Chẽ Quảng Ninh SN 421, KHu 1, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0100686174-226
- 5 Công ty TNHH Dăm Gỗ Đông Bắc 1 Cụm Công nghiệp Nam Sơn, thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702202077
- 6 Công ty cổ phần xây dựng BC Phú Quý Khu 7, Thị trấn Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh 5702154909
- 7 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-019
- 8 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-013
- 9 Công ty TNHH Chế Biến Lâm sản xuất Khẩu Hải Sơn Cụm công nghiệp Nam Sơn, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702211314
- 10 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Và phát triển Rừng Ba Chẽ Thôn Nước Đừng, Xã Đồn Đạc, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh 5702118354
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
- 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ba Chẽ
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nguyên Sơn SG - Chi nhánh QN03 Số 64/24 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0319581510-005
- 2 Công ty TNHH KD SX TM Đàm Dũng - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 1402228990-008
- 3 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
- 4 Công ty TNHH Thương mại Ngô Nam - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111460281-011
- 5 Công ty TNHH KDSX Lý Thị HP - Chi nhánh QN07 Số 30, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202348417-019
- 6 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN - Chi nhánh QN07 Số 48 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402334059-012
- 7 Công ty TNHH TMDV Hoàng Huy Unicor - Chi nhánh 44QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402333922-020
- 8 Công ty TNHH TM Khương Computer - Chi nhánh 259BC Số nhà 259, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347893-012
- 9 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-013
- 10 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-019
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ba Chẽ
Cấp phường/xã 211 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ba Chẽ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ba Chẽ trên FindBase được mở 1.151 lượt, trung bình 38,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 129 lượt. Bảy ngày qua có 331 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (620 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.257 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ba Chẽ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 120.912 lượt, trung bình 4030,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 35.972 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 146.209 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.