FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Vinam Quảng Ninh

Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh

Công ty cổ phần Vinam Quảng Ninh có mã số thuế 5702024681, hoạt động từ ngày 05/12/2019. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Khuyên. Trụ sở tại Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ba Chẽ, trước là Xã Nam Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5702024681
Ngày cấp
05/12/2019 (6 năm)
Người đại diện
Nguyễn Thị Khuyên

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5702024681
Địa chỉ Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Ba Chẽ Tỉnh Quảng Ninh
Thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới cũ Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Thị Khuyên
Ngày bắt đầu hoạt động 05/12/2019
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng thương mại Hoàng Trung Quảng Ninh Tổ 143, khu 10B, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701438263
  2. 2 Công ty cổ phần Đàn Hương Đông Bắc Thôn Đài Làng, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701930411
  3. 3 Công ty cổ phần Đồng Dinh Tổ 9, khu 4, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700654159
  4. 4 Công ty cổ phần Liên Sơn Thôn Đài Làng, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700333042
  5. 5 Công ty cổ phần Kim Long 152 Lê Thánh Tông, tổ 27, khu 2, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700789879
  6. 6 Công ty TNHH Một thành viên Lâm Nghiệp Tiên Yên Quảng Ninh Số 96, đường Lâm Trường, phố Tam Thịnh, Xã Tiên Yên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700102447
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 Thành Viên Lâm Nghiệp Đông Triều Quảng Ninh Tổ 1, khu Vĩnh Xuân, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700102278
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khe O Xanh Thôn Đồng Đạng, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702190865
  9. 9 Công ty cổ phần dịch vụ Nông Lâm Ngư Nghiệp Quảng An Thôn Thìn Thủ, Xã Quảng Tân, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702116396
  10. 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Rừng Việt Quảng Ninh Tổ 8, khu Tân lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701816123

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VINAM QUẢNG NINH
Mã số thuế: 5702024681
Địa chỉ: Thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Khe Sâu, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Khai thác rừng (trừ các loại lâm sản Nhà nước cấm)
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công sản xuất hàng cơ khí
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ điều hòa
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy phát điện
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch,nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê ( Điều 48, 49 Luật Du lịch 2017)
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6190 Hoạt động viễn thông khác
- Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
6201 Lập trình máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản ( Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ tư vấn bất động sản ( Điều 74 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ quản lý bất động sản ( Điều 75 Luật Kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lập hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu ( Khoản 8 Điều 4 luật Đấu thầu 2013) - Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng ( Khoản 24 Điều 3 Luật Xây dựng 2014) - Lập, báo cáo nghiên cứu khả thi (điều 54 Luật xây dựng 2014) - Báo cáo tiền khả thi các dự án (điều 53 Luật xây dựng 2014); - Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 52 Luật xây dựng 2014); - Tổ chức quản lý các dự án đầu tư xây dựng (Điều 62 Luật xây dựng 2014) - Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng (Điều 67 Luật xây dựng 2014)
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động bảo vệ môi trường
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh trừ vàng, rác thải, phế liệu ( Điều 28 Luật Thương mại 2005)
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn du học ( Điều 106 NĐ 46/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 135/2018/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 41 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009)
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh các dịch vụ vui chơi, giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm) (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng; trừ hoạt động của các sàn nhảy, vũ trường, quán bar, quán giải khát có khiêu vũ; trừ hoạt động của các phòng hát karaoke; trừ dịch vụ massage)
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ba Chẽ

211Tổng doanh nghiệp
146Đang hoạt động
65Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • VẬN TẢI KHO BÃI 8
  • XÂY DỰNG 8
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 7
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 7
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 6
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 4

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
52
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
21
Công ty cổ phần ngoài NN
10
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
2
Doanh nghiệp tư nhân
1
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
146
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
21
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
13
Tạm ngừng hoạt động
9
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
9
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Ngừng hoạt động
5

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Ba Chẽ 211 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
  2. 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại HQN Thôn Tân Tiến, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702197606
  3. 3 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN - Chi nhánh QN07 Số 48 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402334059-012
  4. 4 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Ba Chẽ Quảng Ninh SN 421, KHu 1, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0100686174-226
  5. 5 Công ty TNHH Dăm Gỗ Đông Bắc 1 Cụm Công nghiệp Nam Sơn, thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702202077
  6. 6 Công ty cổ phần xây dựng BC Phú Quý Khu 7, Thị trấn Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh 5702154909
  7. 7 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-019
  8. 8 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-013
  9. 9 Công ty TNHH Chế Biến Lâm sản xuất Khẩu Hải Sơn Cụm công nghiệp Nam Sơn, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702211314
  10. 10 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Và phát triển Rừng Ba Chẽ Thôn Nước Đừng, Xã Đồn Đạc, Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh 5702118354
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Ba Chẽ →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  8. 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
  9. 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ba Chẽ

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nguyên Sơn SG - Chi nhánh QN03 Số 64/24 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0319581510-005
  2. 2 Công ty TNHH KD SX TM Đàm Dũng - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 1402228990-008
  3. 3 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Ngô Nam - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111460281-011
  5. 5 Công ty TNHH KDSX Lý Thị HP - Chi nhánh QN07 Số 30, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202348417-019
  6. 6 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN - Chi nhánh QN07 Số 48 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402334059-012
  7. 7 Công ty TNHH TMDV Hoàng Huy Unicor - Chi nhánh 44QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0402333922-020
  8. 8 Công ty TNHH TM Khương Computer - Chi nhánh 259BC Số nhà 259, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347893-012
  9. 9 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN07 Số 36, Khu 2, Đường Nguyễn Du, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-013
  10. 10 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-019

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 2 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Ba Chẽ

Cấp phường/xã 211 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ba Chẽ →

Tổng lượt xem1.257
30 ngày qua1.151
7 ngày qua331
Bình quân/ngày 38,4
Lượt xem địa bàn Xã Ba Chẽ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 3 lượt 13/09: 7 lượt 14/09: 2 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 3 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 25 lượt 20/09: 11 lượt 21/09: 4 lượt 22/09: 2 lượt 23/09: 7 lượt 24/09: 19 lượt 25/09: 26 lượt 26/09: 37 lượt 27/09: 46 lượt 28/09: 104 lượt 29/09: 75 lượt 30/09: 78 lượt 01/10: 92 lượt 02/10: 129 lượt 03/10: 65 lượt 04/10: 77 lượt 05/10: 101 lượt 06/10: 53 lượt 07/10: 46 lượt 08/10: 41 lượt 09/10: 20 lượt 10/10: 39 lượt 11/10: 31 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ba Chẽ trên FindBase được mở 1.151 lượt, trung bình 38,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 129 lượt. Bảy ngày qua có 331 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (620 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.257 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ba Chẽ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem146.209
30 ngày qua120.912
7 ngày qua35.972
Bình quân/ngày 4030,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 277 lượt 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 4173 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 120.912 lượt, trung bình 4030,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 35.972 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 146.209 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.