Công ty cổ phần Bách Điền
Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam.
Công ty cổ phần Bách Điền có mã số thuế 5702057408, hoạt động từ ngày 09/09/2020. Người đại diện theo pháp luật: Trần Hoàng Hà. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 163 ngành khác. Trụ sở tại Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Quảng Hà, trước là Thị trấn Quảng Hà. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5702057408 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Quảng Hà
Tỉnh Quảng Ninh
Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Hoàng Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/09/2020 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Bất Động Sản Gia Huy Khu 11, Phường Hà An, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702184050
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và Bất Động Sản Greenland D9-06 Khu đô thị Monbay, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702169285
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và Kinh Doanh BĐS A-I Group Số 142 Tô Hiến Thành, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702115868
- 4 Công ty cổ phần phát triển Nhà Cửa Ông Tổ 1, Khu Nam Sơn 2, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221506
- 5 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Monbay TV Căn số 6, Lô 7D Khu đô thị MonBay, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702117833
- 6 Công ty TNHH 1 TV Fo Việt Nam Số 11-NV04/Biệt thự Xanh, Tổ 95, Khu Đồn Điền, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701711120
- 7 Công ty cổ phần thương mại đầu tư Đức Anh Thôn Xóm Khe, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700512330
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Đô Thị Biển Phía Bắc Tổ 5 khu 7, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702111870
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Và xây dựng Kim Ngân Land Số 16 ngõ 17 Cao Thắng, Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702093660
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Global Property Căn E2-33, Lô TMDV 12 Europe Shophouse thuộc dự án Công viên Đại Dương Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218630
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH ĐIỀN Mã số thuế: 5702057408 Địa chỉ: Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Ô 31 - NO01 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quảng Hà
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 251
- VẬN TẢI KHO BÃI 195
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 176
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 175
- XÂY DỰNG 171
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 100
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 188
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 19
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Khác
- 12
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 519
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 163
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Quảng Hà 778 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1TV Thiện Nhân Số 258, Phố Nguyễn Du, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701924270
- 2 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Tuyên QN Số nhà 56, Tổ 4, Thôn Lý Thường Kiệt, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227723
- 3 Công ty TNHH Chế Biến Thủy sản xuất Nhập Khẩu An Phú Thôn 9, Xã Quảng Chính, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702163607
- 4 Công ty TNHH 1TV HC Việt Trung Số 02, thôn 8, Xã Quảng Chính, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702023631
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thái Anh Group A.42 Thôn Quang Trung, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702220365
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Siêu Việt Thôn Đồng Tâm, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702220277
- 7 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đức Tuyên Số nhà 36, Thôn Quảng Chính 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702201997
- 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703458487-028
- 9 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-009
- 10 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN05 Số 219 Quốc lộ 18A, Thôn 1, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-015
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
- 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quảng Hà
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nadisu Khu phố Quảng Điền, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234600
- 2 Công ty TNHH Vận tải Tiến Phát Lộc Số nhà 22, Khu Phố Quang Trung, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234551
- 3 Công ty TNHH Vận tải Hoàng Minh 26 Số nhà 01, Khu Phố Hải Hà, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234488
- 4 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2500777581-032
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Thanh Tùng 999 Số nhà 352, Thôn Quảng Minh 9, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228660
- 6 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-017
- 7 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0801498228-007
- 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703458487-028
- 9 Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Thanh Phong - Chi nhánh QN01 Số nhà 77, Thôn Minh Tân, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502576297-018
- 10 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-009
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Quảng Hà
Cấp phường/xã 778 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quảng Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quảng Hà trên FindBase được mở 2.885 lượt, trung bình 96,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 297 lượt. Bảy ngày qua có 965 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (1.474 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.773 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quảng Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 125.032 lượt, trung bình 4167,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 40.092 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 150.329 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.