FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần xây dựng Phú Tường

Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam.

Tên giao dịch: PHU TUONG CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần xây dựng Phú Tường có mã số thuế 5702057486, hoạt động từ ngày 09/09/2020. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Nguyễn Bảo Trung. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 161 ngành khác. Trụ sở tại Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Quảng Hà, trước là Thị trấn Quảng Hà. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5702057486
Ngày cấp
09/09/2020 (6 năm)
Người đại diện
Phạm Nguyễn Bảo Trung

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5702057486
Địa chỉ Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Quảng Hà Tỉnh Quảng Ninh
Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới cũ Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Nguyễn Bảo Trung
Ngày bắt đầu hoạt động 09/09/2020
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư Bất Động Sản Gia Huy Khu 11, Phường Hà An, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702184050
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Và Bất Động Sản Greenland D9-06 Khu đô thị Monbay, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702169285
  3. 3 Công ty cổ phần đầu tư Và Kinh Doanh BĐS A-I Group Số 142 Tô Hiến Thành, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702115868
  4. 4 Công ty cổ phần phát triển Nhà Cửa Ông Tổ 1, Khu Nam Sơn 2, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221506
  5. 5 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Monbay TV Căn số 6, Lô 7D Khu đô thị MonBay, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702117833
  6. 6 Công ty TNHH 1 TV Fo Việt Nam Số 11-NV04/Biệt thự Xanh, Tổ 95, Khu Đồn Điền, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701711120
  7. 7 Công ty cổ phần thương mại đầu tư Đức Anh Thôn Xóm Khe, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700512330
  8. 8 Công ty TNHH Bất Động Sản Và xây dựng Kim Ngân Land Số 16 ngõ 17 Cao Thắng, Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702093660
  9. 9 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Global Property Căn E2-33, Lô TMDV 12 Europe Shophouse thuộc dự án Công viên Đại Dương Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218630
  10. 10 Công ty cổ phần Bất Động Sản Tân Phúc Gia - TPG Ô số 4 lô SH – 1A, Khu nhà ở kết hợp DVTM (Shophouse) thuộc khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702118788

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ TƯỜNG
Mã số thuế: 5702057486
Địa chỉ: Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Ô 16 - NO08 thuộc Khu tái định cư, Khu công nghiệp Cảng Biển, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quảng Hà

778Tổng doanh nghiệp
519Đang hoạt động
259Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 251
  • VẬN TẢI KHO BÃI 195
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 176
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 175
  • XÂY DỰNG 171
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 100

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
188
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
19
Công ty cổ phần ngoài NN
18
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
13
Khác
12
Doanh nghiệp tư nhân
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
519
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
163
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
36
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
19
Tạm ngừng hoạt động
19
Ngừng hoạt động
10
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
9
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Quảng Hà 778 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1TV Thiện Nhân Số 258, Phố Nguyễn Du, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701924270
  2. 2 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Tuyên QN Số nhà 56, Tổ 4, Thôn Lý Thường Kiệt, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227723
  3. 3 Công ty TNHH Chế Biến Thủy sản xuất Nhập Khẩu An Phú Thôn 9, Xã Quảng Chính, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702163607
  4. 4 Công ty TNHH 1TV HC Việt Trung Số 02, thôn 8, Xã Quảng Chính, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702023631
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thái Anh Group A.42 Thôn Quang Trung, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702220365
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Siêu Việt Thôn Đồng Tâm, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702220277
  7. 7 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đức Tuyên Số nhà 36, Thôn Quảng Chính 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702201997
  8. 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703458487-028
  9. 9 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-009
  10. 10 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN05 Số 219 Quốc lộ 18A, Thôn 1, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-015
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Quảng Hà →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  8. 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
  9. 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quảng Hà

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nadisu Khu phố Quảng Điền, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234600
  2. 2 Công ty TNHH Vận tải Tiến Phát Lộc Số nhà 22, Khu Phố Quang Trung, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234551
  3. 3 Công ty TNHH Vận tải Hoàng Minh 26 Số nhà 01, Khu Phố Hải Hà, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234488
  4. 4 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2500777581-032
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ Thanh Tùng 999 Số nhà 352, Thôn Quảng Minh 9, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228660
  6. 6 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-017
  7. 7 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0801498228-007
  8. 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh QN04 Thôn Đại Điền Nam, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703458487-028
  9. 9 Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Thanh Phong - Chi nhánh QN01 Số nhà 77, Thôn Minh Tân, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502576297-018
  10. 10 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN05 Số nhà 97, Thôn 4, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-009

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Quảng Hà

Cấp phường/xã 778 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quảng Hà →

Tổng lượt xem3.719
30 ngày qua2.831
7 ngày qua911
Bình quân/ngày 94,4
Lượt xem địa bàn Xã Quảng Hà, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 2 lượt 13/09: 29 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 10 lượt 16/09: 7 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 38 lượt 20/09: 19 lượt 21/09: 41 lượt 22/09: 10 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 31 lượt 25/09: 64 lượt 26/09: 76 lượt 27/09: 98 lượt 28/09: 180 lượt 29/09: 165 lượt 30/09: 154 lượt 01/10: 185 lượt 02/10: 246 lượt 03/10: 273 lượt 04/10: 271 lượt 05/10: 297 lượt 06/10: 230 lượt 07/10: 85 lượt 08/10: 71 lượt 09/10: 58 lượt 10/10: 81 lượt 11/10: 89 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quảng Hà trên FindBase được mở 2.831 lượt, trung bình 94,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 297 lượt. Bảy ngày qua có 911 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.474 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.719 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quảng Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem146.812
30 ngày qua121.515
7 ngày qua36.575
Bình quân/ngày 4050,5
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 277 lượt 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 4776 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 121.515 lượt, trung bình 4050,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 36.575 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 146.812 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.