FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Tập Đoàn Lý Ngọc

Nhà số 5, Tổ 31A, khu 3, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam.

Tên giao dịch: LY NGOC GROUP JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Tập Đoàn Lý Ngọc có mã số thuế 5702088928, hoạt động từ ngày 22/06/2021. Người đại diện theo pháp luật: Chu Ngọc Ánh. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 299 ngành khác. Trụ sở tại Nhà số 5, Tổ 31A, khu 3, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Cao Xanh, trước là Phường Cao Xanh. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5702088928
Ngày cấp
22/06/2021 (5 năm)
Người đại diện
Chu Ngọc Ánh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5702088928
Địa chỉ Nhà số 5, Tổ 31A, khu 3, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Cao Xanh Tỉnh Quảng Ninh
Nhà số 5, Tổ 31A, khu 3, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới cũ Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Chu Ngọc Ánh
Ngày bắt đầu hoạt động 22/06/2021
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Quảng Ninh Số nhà 1, ngách 9, ngõ 154 đường Đặng Châu Tuệ, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217267
  2. 2 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Đồng Tâm HL Xóm 4, thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702222605
  3. 3 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
  4. 4 Công ty TNHH MTV Tập Đoàn Thịnh Phát 239 Lô 02, khu quy hoạch dân cư Hậu Sơn, khu Hiệp Hòa 5, Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218662
  5. 5 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng 119 Thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702214065
  6. 6 Công ty TNHH Nhân Đạt Tiến Quảng Ninh Tổ 11, Khu 4, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229537
  7. 7 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh QN01 Thôn Tân Liên, Xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-011
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Oanh Tuân Số nhà 151, Khu Cửa Phúc, Phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228886
  9. 9 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh QNVH Số nhà 55, Tổ 5, Khu 1, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-024
  10. 10 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh MD Số 39, Thôn Khe Cá, Phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-022

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LÝ NGỌC
Mã số thuế: 5702088928
Địa chỉ: Nhà số 5, Tổ 31A, khu 3, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4101 Xây dựng nhà để ở ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6190 Hoạt động viễn thông khác
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cao Xanh

1.353Tổng doanh nghiệp
763Đang hoạt động
590Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 617
  • VẬN TẢI KHO BÃI 493
  • XÂY DỰNG 463
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 407
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 403
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 254

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
251
Công ty cổ phần ngoài NN
108
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
19
Doanh nghiệp tư nhân
17
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Khác
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
763
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
282
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
153
Tạm ngừng hoạt động
63
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
52
Ngừng hoạt động
27
Tạm nghỉ kinh doanh
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Cao Xanh 1.353 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tổ 18, khu 3, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5702152203
  2. 2 Công ty cổ phần Dat Plus Tổ 31B Khu 3, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702181853
  3. 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu TH Hạ Long Số 18, LK2, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702109984
  4. 4 Công ty TNHH Nam Hưng Holdings Tổ 18, Khu 7, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229512
  5. 5 Công ty TNHH KD Thuỳ Vân 84 - Chi nhánh QN02 Số 92 Đường Thành Công, Tổ 2, Khu 8, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703459836-008
  6. 6 Công ty TNHH Tổng Hợp Trần Đình - Chi nhánh QN03 Số 395 Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502576924-011
  7. 7 Công ty TNHH Chế Biến Gỗ Và Vật Liệu xây dựng Hải Yến Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp Hà Khánh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 8032229703
  8. 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Toàn Đạt Tổ 69D, Khu 6, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700676402
  9. 9 Công ty TNHH Trường THPT Hạ Long Ngõ 18, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234939
  10. 10 Công ty TNHH Nền Móng Quảng Ninh Số 30, ngõ 1, Cao Thắng, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702208738
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Cao Xanh →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  8. 8 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
  9. 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
  10. 10 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Cao Xanh

  1. 1 Công ty TNHH Trường THPT Hạ Long Ngõ 18, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234939
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hạ Long Elpower Số nhà 80 Tổ 64 Khu 5, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230525
  3. 3 Công ty TNHH Cơ Giới Mạnh Giỏi Tổ 31, khu phố Hà Khánh 5, Phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702230490
  4. 4 Công ty TNHH MTV Dịch vụ & Thương mại Minh Thanh Tổ 14B, Khu 2 Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230331
  5. 5 Công ty TNHH Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Mai Hương Tổ 16B - khu Hà Khánh 2, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230370
  6. 6 Công ty TNHH MTV Nội Thất Thanh Hoa Quảng Ninh Tổ 1B, Khu 8 Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230324
  7. 7 Công ty TNHH MTV Vật Liệu xây dựng Triệu Quảng Tổ 60B, Khu 5, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230317
  8. 8 Công ty TNHH MTV Thương mại Tổng Hợp Thúy Ngà Tổ 15, Khu 2A Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230194
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ & Vật Liệu xây dựng Ngọc Nhân Tổ 2, Khu 8, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229784
  10. 10 Công ty TNHH Nam Hưng Holdings Tổ 18, Khu 7, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229512

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Cao Xanh

Cấp phường/xã 1.353 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Cao Xanh →

Tổng lượt xem5.632
30 ngày qua4.086
7 ngày qua1.316
Bình quân/ngày 136,2
Lượt xem địa bàn Phường Cao Xanh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 2 lượt 13/09: 1 lượt 14/09: 3 lượt 15/09: 1 lượt 16/09: 4 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 2 lượt 19/09: 49 lượt 20/09: 29 lượt 21/09: 10 lượt 22/09: 14 lượt 23/09: 11 lượt 24/09: 16 lượt 25/09: 50 lượt 26/09: 83 lượt 27/09: 100 lượt 28/09: 197 lượt 29/09: 256 lượt 30/09: 302 lượt 01/10: 357 lượt 02/10: 390 lượt 03/10: 432 lượt 04/10: 459 lượt 05/10: 473 lượt 06/10: 317 lượt 07/10: 130 lượt 08/10: 91 lượt 09/10: 100 lượt 10/10: 132 lượt 11/10: 73 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Cao Xanh trên FindBase được mở 4.086 lượt, trung bình 136,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 473 lượt. Bảy ngày qua có 1.316 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (2.393 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.632 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Cao Xanh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem143.558
30 ngày qua118.261
7 ngày qua33.321
Bình quân/ngày 3942
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 277 lượt 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 1522 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 118.261 lượt, trung bình 3942 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 11826 lượt. Bảy ngày qua có 33.321 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (67.627 lượt). Cộng dồn từ đầu là 143.558 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.