Công ty TNHH Hoàng Liên Minh Huy
Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam.
Công ty TNHH Hoàng Liên Minh Huy có mã số thuế 5702118548, hoạt động từ ngày 18/07/2022. Người đại diện theo pháp luật: Vĩ Văn Phúc. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 190 ngành khác. Trụ sở tại Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Mạo Khê, trước là Phường Mạo Khê. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5702118548 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Mạo Khê
Tỉnh Quảng Ninh
Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Phường Mạo Khê, Thành phố Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vĩ Văn Phúc |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/07/2022 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 086222•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh BC Số 46 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-023
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Quảng Ninh Số nhà 1, ngách 9, ngõ 154 đường Đặng Châu Tuệ, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217267
- 3 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Đồng Tâm HL Xóm 4, thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702222605
- 4 Công ty TNHH MTV Tập Đoàn Thịnh Phát 239 Lô 02, khu quy hoạch dân cư Hậu Sơn, khu Hiệp Hòa 5, Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218662
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng 119 Thôn Cầu Trắng, Xã Hải Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702214065
- 6 Công ty TNHH Nhân Đạt Tiến Quảng Ninh Tổ 11, Khu 4, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229537
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Oanh Tuân Số nhà 151, Khu Cửa Phúc, Phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228886
- 8 Công ty TNHH Brasoft Việt Nam - Chi nhánh QN01 Thôn Tân Liên, Xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111159606-011
- 9 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Đặng Thái Design Số 118 Trần Phú, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221552
- 10 Công ty TNHH MTV Bincons Số nhà 48, Thôn Đường Hoa 7, Xã Đường Hoa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218373
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH HOÀNG LIÊN MINH HUY Mã số thuế: 5702118548 Địa chỉ: Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 717
- VẬN TẢI KHO BÃI 624
- XÂY DỰNG 551
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 509
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 449
- KHAI KHOÁNG 352
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 348
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 119
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 42
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 21
- Doanh nghiệp tư nhân
- 13
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 797
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 300
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 121
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 81
- Ngừng hoạt động
- 41
- Tạm ngừng hoạt động
- 36
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 23
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 13
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Mạo Khê 1.421 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khai Thác, Chế Biến Và Kinh Doanh Khoáng Sản Miền Bắc Lô A4, SN 17, KĐT Hà Lan, tổ 1 Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229960
- 2 Hộ Kinh Doanh Trịnh Thị Chiều Lô 1, Đô Thị Kim Long, Khu Vĩnh Tuy 1, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 8163792927
- 3 Công ty TNHH Hamag Số 722, Khu Kim Thành, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226871
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại Tiền Khôi Khu Vĩnh Quang 1, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700658065
- 5 Công ty TNHH Vật Tư Kim Khí Thái Việt Số 718, Tổ 2, Khu Vĩnh Hòa, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701823963
- 6 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Cường Khu Kim Sen, Phường Kim Sơn, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701378776
- 7 Công ty cổ phần Gạch Clinker Viglacera Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701409576
- 8 Công ty TNHH TM Phương Thanh Số nhà 356, Đường Nguyễn Văn Cừ, Khu Vĩnh Tuy 2, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702212131
- 9 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN06 Số nhà 312, Tổ 12, Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-019
- 10 Công ty TNHH Trọng Hiến Số 32, Tổ 1, Khu Vĩnh Hồng, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5701388439
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
- 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Mạo Khê
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xuất nhập khẩu Quang Minh 68 Số nhà 235, tổ 5, Khu Công Nông, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234897
- 2 Công ty TNHH TM&DV Hà Linh 79 Số nhà 318, Tổ 9, Khu Kim Sơn, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234618
- 3 Công ty TNHH Diệp Anh QN Số nhà 138, Tổ 5, Khu Kim Sơn, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702233879
- 4 Công ty TNHH Kỹ thuật Ô Tô Nguyễn Tùng Tổ 2, Khu Trại Hà, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230596
- 5 Công ty TNHH Cosmos LTV Số 31, Tổ 2, Khu Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230571
- 6 Công ty TNHH Thương mại vận tải xây dựng Thịnh Phát Khu Đô thị Kim Long, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230518
- 7 Công ty TNHH Khai Thác, Chế Biến Và Kinh Doanh Khoáng Sản Miền Bắc Lô A4, SN 17, KĐT Hà Lan, tổ 1 Vĩnh Thông, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229960
- 8 Công ty TNHH Thiên Anh 368 Số 312, tổ 12, Khu Nhuệ Hổ, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229350
- 9 Công ty TNHH Elise Yd Số 54, Tổ 6B, Khu Vĩnh Xuân, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229343
- 10 Công ty TNHH Hùng Phát 68QN 166, Tổ 1, Quang Trung, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229294
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Mạo Khê
Cấp phường/xã 1.421 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Mạo Khê trên FindBase được mở 4.896 lượt, trung bình 163,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 563 lượt. Bảy ngày qua có 1.499 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (2.713 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.531 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Mạo Khê — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 134.715 lượt, trung bình 4490,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13375 lượt. Bảy ngày qua có 38.600 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (71.016 lượt). Cộng dồn từ đầu là 160.289 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.