Công ty TNHH Sản xuất & Kinh Doanh Đông Triều
Số 9, Ngõ 3A, Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
Công ty TNHH Sản xuất & Kinh Doanh Đông Triều có mã số thuế 5702164872, hoạt động từ ngày 01/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Ước. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 110 ngành khác. Trụ sở tại Số 9, Ngõ 3A, Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hoàng Quế, trước là Phường Hoàng Quế. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5702164872 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 9, Ngõ 3A, Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hoàng Quế
Tỉnh Quảng Ninh
Số 9, Ngõ 3A, Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh
|
| Địa giới cũ | Phường Hoàng Quế, Thành phố Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Ước |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/08/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0423908•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 096556•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh HG Số 115 Tổ 5, Khu 1, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-024
- 2 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QT Thôn Trung Sơn, Xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-023
- 3 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QN01 Số 10 Giác Minh, Đồi Monaco, Phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-014
- 4 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QN02 Số 15, Ngõ 94 Phố Quang Vinh, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-010
- 5 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QN04 Số nhà 108 Khu đô thị Đông Gia, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-009
- 6 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh Qy Số 51 Đường Trần Danh Tuyên, Phường Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-022
- 7 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QN05 Số 23 Đường Triều Dương, Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-013
- 8 Công ty TNHH BDS Thịnh Long Phát VN - Chi nhánh QN03 Số 53 Lê Ngọc Hân, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5400564835-011
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và thương mại Gia Long Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228773
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Phúc Lộc Sơn La Tại Mạo Khê 555 phố Đầy Sao, Khu đô thị Tân Việt Bắc, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500650911-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & KINH DOANH ĐÔNG TRIỀU Mã số thuế: 5702164872 Địa chỉ: Số 9, Ngõ 3A, Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính Kinh doanh bất động sản (Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014)
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2680 |
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
Sản xuất, phát hành băng đĩa, phim (có nội dung được phép lưu hành, không phát hành tại trụ sở); Công nghệ ghi âm (gồm các cơ sở giữ bản quyền các bản ghi âm gốc, không có khả năng sao lại và phân phối).
|
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Thu gom và xử lý rác thải
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán, hoạt động ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới Bất động sản (Khoản 2, Khoản 8 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014 (Loại trừ tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc (Điều 4 Luật Kiến trúc năm 2019) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật xây dựng 2014); Giám sát công trình ( Điều 120 Luật xây dựng năm 2014)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005) (Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm; Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án và Hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản; Trừ tư vấn pháp luật và dịch vụ pháp lý theo quy định của Luật Luật sư)
|
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
|
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (Không bao gồm hoạt động của các nhà báo độc lập)
|
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh khu du lịch sinh thái
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hoàng Quế
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 96
- VẬN TẢI KHO BÃI 83
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 80
- XÂY DỰNG 77
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 66
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 53
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 82
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 18
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 15
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 159
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 11
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hoàng Quế 269 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Hoàng Yến Đông Triều Khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701329264
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng An Biên Số nhà 15, Ngõ 1B, tổ dân cư số 1, khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229368
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng dịch vụ thương mại Thành Công Thôn vĩnh Thái, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701330894
- 4 Công ty cổ phần Giống Vật Nuôi Quảng Ninh Khu Nội Hoàng Tây, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700102140
- 5 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Mai Khanh Khu Hoành Mô, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221792
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Xi Măng Và xây dựng Quảng Ninh - Xí nghiệp Xây Lắp Mỏ Uông Bí Khu Nội Hoàng Đông, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5700100263-015
- 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Và Lắp Máy Việt Nam Thôn Hoàng Sơn, Phường Hoàng Quế, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5700479789
- 8 Công ty TNHH 1TV Tình Mười Khu Lâm Xá 2, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230701
- 9 Công ty TNHH 1TV Dịch vụ Sửa Chữa Ô Tô Quang Minh Thôn Tân Yên, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701912042
- 10 Công ty TNHH SK Group 68 Khu Nội Hoàng Đông, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702224930
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
- 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
- 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
- 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
- 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
- 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
- 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hoàng Quế
- 1 Công ty TNHH 1TV Tình Mười Khu Lâm Xá 2, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230701
- 2 Công ty TNHH Minh Đăng Quảng Ninh Số nhà 242, khu phố Lâm Xá 1, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229664
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng An Biên Số nhà 15, Ngõ 1B, tổ dân cư số 1, khu Tràng Bạch, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229368
- 4 Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Thanh Phong - Chi nhánh QN03 Số nhà 43 Xóm Cầu Thông, Khu phố Hoành Mô, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502576297-014
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cường Vượng Khu Yên Dưỡng, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227628
- 6 Công ty TNHH KD Thuỳ Vân 84 - Chi nhánh QN06 Nhà số 19, Tổ 4 Khu Nội Hoàng Tây, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3703459836-026
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Mạnh Khương Khu Thượng Thông, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702225412
- 8 Công ty TNHH SK Group 68 Khu Nội Hoàng Đông, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702224930
- 9 Công ty TNHH Thanh Tùng 89 Khu Nội Hoàng Tây, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702224923
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hà Yên Quảng Ninh Nhà số 09 tổ 4 khu Nội Hoàng Tây, Phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702224514
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hoàng Quế
Cấp phường/xã 269 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hoàng Quế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hoàng Quế trên FindBase được mở 1.419 lượt, trung bình 47,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 137 lượt. Bảy ngày qua có 422 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (689 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.742 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hoàng Quế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh
Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 149.984 lượt, trung bình 4999,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 17109 lượt. Bảy ngày qua có 47.219 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (71.919 lượt). Cộng dồn từ đầu là 176.785 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.