FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư phát triển Z 77

Số 70, đường Vũng Đục, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

Tên giao dịch: Z 77 INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần đầu tư phát triển Z 77 có mã số thuế 5702227018, hoạt động từ ngày 27/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Mạnh Phong. Trụ sở tại Số 70, đường Vũng Đục, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5702227018
Ngày hoạt động
27/05/2026
Người đại diện
Đỗ Mạnh Phong

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5702227018
Địa chỉ Số 70, đường Vũng Đục, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Đỗ Mạnh Phong
Ngày bắt đầu hoạt động 27/05/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Thực Phẩm Sữa Quảng Ninh Phố Lê Lương, Thị trấn Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702019057

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Z 77
Mã số thuế: 5702227018
Địa chỉ: Số 70, đường Vũng Đục, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0141 Chăn nuôi trâu, bò
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0220 Khai thác gỗ
0311 Khai thác thủy sản biển
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và điều khiển
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
- Sản xuất các thiết bị gia dụng nhiệt điện như: Máy đun nước bằng điện, chăn điện, máy sấy, lược, bàn chải, cuộn tóc bằng điện, bàn là điện, máy sưởi và quạt gia dụng, lò điện, lò vi sóng, bếp điện, lò nướng bánh, máy pha cà phê, chảo rán, quay, nướng, hấp, điện trở,... - Sản xuất các thiết bị điện gia dụng như: Tủ lạnh, tủ ưóp lạnh, máy rửa bát, máy giặt và sấy khô, máy hút bụi, máy lau sàn, máy nghiền rác, máy xay, nghiền, ép hoa quả, mở hộp, máy cạo râu điện, đánh răng điện, và các thiết bị dùng cho cá nhân bằng điện khác, máy mài dao, quạt thông gió
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...)
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự - Lắp đặt thiết bị nội thất - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ son lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa; Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà - Sơn các kết cấu công trình dân dụng - Lắp gương, kính - Làm sạch các toả nhà mới sau xây dựng - Các công việc hoàn thiện nhà khác
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán ẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa làng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình lằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình chác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
6492 Hoạt động cấp tín dụng khác
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản)
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu công trình xây dựng (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, chứng khoán và hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Quản lý dự án các công trình xây dựng; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Điều 155 Luật xây dựng năm 2014); - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật xây dựng năm 2014); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật xây dựng năm 2014) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng năm 2014) - Khảo sát xây dựng (Điều 73 Luật xây dựng năm 2014) - Định giá xây dựng cầu, đường bộ (Hạng 2) - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Lập báo cáo đầu tư xây dựng công trình xây dựng; Lập dự toán công trình xây dựng; - Đánh giá hồ sơ dự thầu công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng công trình (Trong phạm vi chứng chỉ đăng ký)
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại)
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9621 Dịch vụ làm tóc

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cẩm Phả

1.754Tổng doanh nghiệp
1.028Đang hoạt động
726Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 810
  • VẬN TẢI KHO BÃI 667
  • XÂY DỰNG 565
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 524
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 521
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 393

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
395
Công ty cổ phần ngoài NN
156
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
20
Doanh nghiệp tư nhân
15
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
15
Khác
7

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.028
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
422
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
115
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
57
Tạm ngừng hoạt động
45
Ngừng hoạt động
41
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
37
Tạm nghỉ kinh doanh
9

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Cẩm Phả 1.754 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ & Thiết Bị công nghiệp Hưng Thịnh Tổ 29, phố Bà Triệu, khu Đông Tiến 2, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701049348
  3. 3 Công ty TNHH TM Và dịch vụ Đức Hằng Số 122, Tổ 3 khu 4C, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702212533
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Thanh Huyền Tổ 45, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh 5700816032
  5. 5 HTX Sản xuất Kinh Doanh, Dịch vụ nông nghiệp Nuôi Trồng Thủy Sản Hùng Minh Số nhà 30, tổ 4, khu Minh Hòa, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701933677
  6. 6 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Đặng Thái Design Số 118 Trần Phú, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221552
  7. 7 Công ty TNHH MTV Cơ Khí Và thương mại Trung Kiên Số 09, Tổ 55, Khu Hải Sơn 1, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179413
  8. 8 Công ty TNHH Nhật Nam A&A Tổ 4, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701945802
  9. 9 Công ty TNHH MTV Interco Việt Nam Số nhà 20, Phố Lê Lợi, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229022
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản Hoàng Minh Tổ 2, khu 1B, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 0104828870
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Cẩm Phả →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  2. 2 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  3. 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  4. 4 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  8. 8 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
  9. 9 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
  10. 10 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh - Chi nhánh 210TC Số 210, Tổ 4A, Khu Quỳnh Trung, Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225646-008
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Cẩm Phả

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ XNK Quốc Tuấn Số 265 Lê Thanh Nghị, tổ 2, khu Cẩm Trung 6B, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702235058
  2. 2 Công ty TNHH Havano Căn Phú Gia 02-02, Khu đô thị Vinhome - Cẩm Bình, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702235040
  3. 3 Công ty TNHH Dịch vụ Và Công Nghệ Thành Đạt Global Tổ 7, Khu phố 17, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702234907
  4. 4 Văn phòng đại diện công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Doanh Nghiệp H&L Tổ 1, khu Cẩm Thành 2A, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0111576367-001
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế TSH Số nhà 21A, Đường Nguyễn Du, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702230395
  6. 6 Công ty TNHH TKT Office Số 53, tổ 34, khu Đông Tiến 1, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229495
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bảo Trang QN Tổ 7 Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229463
  8. 8 Công ty TNHH Tập Đoàn Thép Và Kim Loại Việt Nam 130 ngõ 202 đường Trần Phú, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229174
  9. 9 Công ty TNHH Vàng Thế Điệp Số 157 đường Tô Hiệu, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229110
  10. 10 Công ty TNHH MTV Interco Việt Nam Số nhà 20, Phố Lê Lợi, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702229022

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 3 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Cẩm Phả

Cấp phường/xã 1.754 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Cẩm Phả →

Tổng lượt xem7.500
30 ngày qua5.540
7 ngày qua1.623
Bình quân/ngày 184,7
Lượt xem địa bàn Phường Cẩm Phả, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 7 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 2 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 7 lượt 19/09: 53 lượt 20/09: 19 lượt 21/09: 11 lượt 22/09: 11 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 23 lượt 25/09: 58 lượt 26/09: 76 lượt 27/09: 129 lượt 28/09: 260 lượt 29/09: 262 lượt 30/09: 359 lượt 01/10: 431 lượt 02/10: 524 lượt 03/10: 545 lượt 04/10: 526 lượt 05/10: 592 lượt 06/10: 396 lượt 07/10: 144 lượt 08/10: 91 lượt 09/10: 79 lượt 10/10: 131 lượt 11/10: 661 lượt 12/10: 121 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Cẩm Phả trên FindBase được mở 5.540 lượt, trung bình 184,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 661 lượt. Bảy ngày qua có 1.623 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (3.239 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.500 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Cẩm Phả — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem157.772
30 ngày qua132.198
7 ngày qua36.083
Bình quân/ngày 4406,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 13375 lượt 12/10: 2361 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 132.198 lượt, trung bình 4406,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13375 lượt. Bảy ngày qua có 36.083 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (71.016 lượt). Cộng dồn từ đầu là 157.772 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.