Công ty cổ phần đầu tư phát triển Du Lịch Cộng Đồng Brah Yang - Di Linh
Số 67 Xóm Mới, Thôn Bảo Tuân, Xã Bảo Thuận, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Du Lịch Cộng Đồng Brah Yang - Di Linh có mã số thuế 5801530456, hoạt động từ ngày 25/02/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Sử. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã 0161), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số 67 Xóm Mới, Thôn Bảo Tuân, Xã Bảo Thuận, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Bảo Thuận, trước là Xã Bảo Thuận. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5801530456 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 67 Xóm Mới, Thôn Bảo Tuân, Xã Bảo Thuận, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Bảo Thuận
Tỉnh Lâm Đồng
Số 67 Xóm Mới, Thôn Bảo Tuân, Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
|
| Địa giới cũ | Xã Bảo Thuận, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sử |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/02/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091362•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Vườn Ươm Nurix Thửa đất số 78 thuộc tờ bản đồ số 21, Thôn Kambutte, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801573805
- 2 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Agrifresh Việt Nam Km 21, Quốc Lộ 28, Thôn Lâm Giang, Xã Hàm Thuận Bắc, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401287059
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Đắk Nông 04 Đinh Tiên Hoàng, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400204746
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ nông nghiệp Mekong Lô C9 KQH Đặng Thái Thân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801576002
- 5 Hợp tác xã nông nghiệp sản xuất thương mại, Dịch vụ Xanh Sạch Đức Khởi TDP 1, Xã Đức An, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400456260
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bình Thuận - Chi nhánh Bắc Bình Khu phố Bắc Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3400177494-007
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Nhật Tiên Hoàng số 30 Quốc lộ 28B, thôn Ka Lúc - Dốc Đá, Xã Phan Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401289472
- 8 Công ty TNHH Thành Tiến Đắk Nông Đường Lê Quý Đôn, tổ 3, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400454545
- 9 Hợp tác xã kỹ thuật Môi Trường Và Đo Dạc Thành Long Thôn Rừng Lạnh, Xã Đức An, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400441708
- 10 Hợp tác xã Cà Phê Tramhamin Tổ 6 thôn Phát Chi, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801505650
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DU LỊCH CỘNG ĐỒNG BRAH YANG - DI LINH Mã số thuế: 5801530456 Địa chỉ: Số 67 Xóm Mới, Thôn Bảo Tuân, Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - Trồng cây hàng năm khác còn lại
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm - Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 |
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản... - Khai thác gỗ cành, củi. - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; - Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên…
|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng, Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất chất giống nhựa; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác; - Sản xuất hoá chất dùng để làm ảnh; - Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng, + Dầu mỡ, + Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học, + Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da, + Bột và bột nhão sử dụng trong hàn, + Sản xuất chất để tẩy kim loại, + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, + Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp, + Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng, + Sản xuất hợp chất dùng để th
|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hoá hoặc đã lưu hoá hoặc đã làm cứng như: + Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, + Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, + Đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng, + Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), + Tấm phủ sàn bằng cao su, + Cáp và sợi cao su, + Sợi cao su hoá, + Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, + Trục cán bằng cao su, + Đệm hơi cao su, + Sản xuất bóng bay. - Sản xuất chổi cao su; - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự. - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su; - Quần áo lặn bằng cao su; - Sản xuất thảm từ cao su lỗ.
|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; - Sản xuất các sản phẩm cách điện và các đồ đạc cố định trong nhà cách điện bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm trong phòng thí nghiệm, hoá học và các sản phẩm công nghiệp; - Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm bằng gốm chưa được phân vào đâu.
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, - Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, - Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, - Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Bán buôn thuốc cổ truyền - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn trang thiết bị y tế thông thường loại A,B,C,D - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
- Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Dịch vụ logistics - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; (Không bao gồm Dịch vụ Chuyển phát, Dịch vụ vận tải hàng không và vận tải Biển)
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng (Trừ suất ăn ngành hàng không)
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
- Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Dịch vụ phần cứng: + Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; + Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; + Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; - Dịch vụ phần mềm: + Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; + Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; + Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; + Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; + Dịch vụ tích hợp hệ thống; + Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin
|
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; (Trừ dịch vụ điều tra bí mật xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Không bao gồm tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
|
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe.
|
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
- Dịch vụ tư vấn du học - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. (Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- Phòng khám đa khoa - Phòng khám chuyên khoa - Phòng khám liên chuyên khoa - Phòng khám bác sỹ y khoa; - Phòng khám y học cổ truyền; - Phòng khám răng hàm mặt; - Phòng khám dinh dưỡng; - Phòng khám y sỹ đa khoa.
|
| 8699 |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng, Cơ sở kỹ thuật phục hình răng - Phòng chẩn trị y học cổ truyền. - Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ -Cơ sở lọc máu - Cơ sở cấp cứu ngoại viện - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng, cơ sở dịch vụ hộ sinh, cơ sở chăm sóc giảm nhẹ
|
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 |
Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
- Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần
|
| 8730 |
Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
- Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già và người tàn tật (Trừ Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, thương bệnh binh)
|
| 8799 |
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm - Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
|
| 8810 |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
- Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật
|
| 8890 |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
- Các hoạt động bảo vệ và dìu dắt trẻ em và thanh thiếu niên; - Hoạt động nhận con nuôi; - Hoạt động ngăn chặn bạo lực đối với trẻ em và những người khác; - Hoạt động cứu trợ đối với nạn nhân gặp thảm hoạ, người tị nạn, người nhập cư,.... - Hoạt động hướng dẫn đào tạo và đào tạo lại nghề nghiệp cho những người thất nghiệp, những người mà sự giáo dục bị hạn chế; - Các cơ sở ban ngày phục vụ người vô gia cư và các nhóm người yếu sức khoẻ khác trong xã hội; - Hoạt động từ thiện như gây quĩ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội.
|
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
- Dịch vụ tổ chức các hoạt động thể thao
|
| 9319 |
Hoạt động thể thao khác
- Kinh doanh hoạt động thể thao - Kinh doanh hoạt động thể thao dưới nước - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; - Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó và các gara ô tô; - Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao; - Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí. (Trừ loại nhà nước cấm)
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che .v.v..; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
|
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9622 |
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
- Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình…) (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật)
|
| 9623 |
Dịch vụ spa và xông hơi
- Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật)
|
| 9690 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
- Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình; - Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh; - Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng đồng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp... - Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bảo Thuận
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 100
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 44
- VẬN TẢI KHO BÃI 42
- XÂY DỰNG 40
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 34
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 30
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 41
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 5
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 161
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 31
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Bảo Thuận 234 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nông Sản LCD Số 82, quốc lộ 20, thôn Tân Phú 2, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801512087
- 2 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Hùng Cường Kala Krọt, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801478037
- 3 Công ty TNHH Tổng Kho Hảo Đạt Số 21 K’Rọt Dờng, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801563966
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Năng Lượng Xanh Hoàng Ân Số 89 thôn Tân Phú 1, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801449639
- 5 Hợp tác xã Bò Sữa Đinh Lạc Tân Phú 1, Đinh Lạc, Xã Đinh Lạc, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 5801411667
- 6 Trường Tiểu Học Tân Phú Thôn Tân Phú 2, Xã Đinh Lạc, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 5801200070
- 7 Công ty TNHH SX XD TM An Phát Đạt Số 34, Thôn Lộc Châu 1, Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801574118
- 8 Công ty cổ phần Bất Động Sản Minh Chánh Số 56 Đồng Lạc, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801572713
- 9 Văn phòng đại diện Di Linh, Lâm Đồng - Công ty cổ phần Tập Đoàn Giáo Dục Và đầu tư Ei Số 6, Thôn Đồng Đò, Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0108448090-017
- 10 Công ty TNHH Dương Lâm Solar Quốc lộ 20, Thôn Tân Phú 2, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801572495
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 2 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 3 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Châu Thịnh Đắk Nông Thôn 7, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400292301
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 8 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 9 Công ty TNHH MTV Bùi Ngọc Anh Thôn Bắc Sơn, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480665
- 10 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bảo Thuận
- 1 Công ty TNHH TM & XD Trường Phúc Số 36 Quốc Lộ 20, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801576757
- 2 Công ty TNHH SX Khang Việt Thôn Kao Kuil, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575048
- 3 Công ty TNHH SX XD TM An Phát Đạt Số 34, Thôn Lộc Châu 1, Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801574118
- 4 Công ty cổ phần Bất Động Sản Minh Chánh Số 56 Đồng Lạc, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801572713
- 5 Công ty TNHH Dương Lâm Solar Quốc lộ 20, Thôn Tân Phú 2, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801572495
- 6 Công ty TNHH Gỗ Phan Oanh 94 Đồng Đò, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801571808
- 7 Công ty TNHH Tổng Kho Hảo Đạt Số 21 K’Rọt Dờng, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801563966
- 8 Công ty TNHH MTV Nam Thanh 25a Krot Dong, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801560669
- 9 Công ty TNHH Hoàng Đại Xuyên DL Số 40A quốc lộ 20, Thôn Đồng Lạc 2, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801560450
- 10 Công ty TNHH Cúc Vinh DL Số nhà 28, Thôn Lộc Châu 3, Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801559014
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Bảo Thuận
Cấp phường/xã 234 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bảo Thuận →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bảo Thuận trên FindBase được mở 1.345 lượt, trung bình 44,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 145 lượt. Bảy ngày qua có 469 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (601 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.488 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bảo Thuận — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 235.727 lượt, trung bình 7857,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23319 lượt. Bảy ngày qua có 78.263 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (114.248 lượt). Cộng dồn từ đầu là 264.264 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.