FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Thành Phố nông nghiệp Tuần Hoàn Metabolic City

Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam

Tên giao dịch: METABOLIC CITY CIRCULAR AGRICULTURAL CITY COMPANY LIMITED

Công ty TNHH Thành Phố nông nghiệp Tuần Hoàn Metabolic City có mã số thuế 5801566269, hoạt động từ ngày 09/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thăng Long. Ngành nghề chính: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (mã 7214), cùng 87 ngành khác. Trụ sở tại Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5801566269
Ngày hoạt động
09/02/2026
Người đại diện
Lê Thăng Long

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5801566269
Địa chỉ Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Di Linh Tỉnh Lâm Đồng
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Thăng Long
Ngày bắt đầu hoạt động 09/02/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ Tảo Us Việt Nam Thôn 4, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0110932781-001
  2. 2 Công ty cổ phần Cây Giống Cao Nguyên Số 49 Sào Nam, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5800997689
  3. 3 Chi nhánh Lâm Đồng - Công ty TNHH Nông Thương Thái Thịnh Bình Thôn 2, Xã Nam Ban Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3702814693-001
  4. 4 Công ty TNHH Etc Biotech Số 81, TDP Quảng Lạc, Xã D'Ran, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801486863
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Biển- Vườn- Ao- Chuồng- Ruộng- Rừng Bvacrr Việt Nam Thôn Vinh Quang, Xã Hoài Đức, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801502441

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THÀNH PHỐ NÔNG NGHIỆP TUẦN HOÀN METABOLIC CITY
Mã số thuế: 5801566269
Địa chỉ: Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp ngành chính
Nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng công nghệ trong nông nghiệp; nghiên cứu giống cây trồng, mô hình nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp bền vững; chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phục vụ sản xuất nông nghiệp.
0111 Trồng lúa
Tổ chức trồng, chăm sóc, thu hoạch lúa; phát triển và quản lý vùng nguyên liệu lúa phục vụ chế biến và vận hành trung tâm.
0119 Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây dược liệu/cây hương liệu hàng năm và cây hàng năm khác phục vụ chế biến, chiết xuất, nghiên cứu.
0126 Trồng cây cà phê
Tổ chức trồng, chăm sóc và phát triển vùng nguyên liệu cà phê phục vụ chế biến, thương mại và nghiên cứu.
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Trồng cây dược liệu lâu năm và cây lâu năm khác; phát triển vùng nguyên liệu quy mô lớn theo định hướng công nghệ cao và bền vững.
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
Xử lý, làm sạch, phân loại, bảo quản, chuẩn bị hạt giống/giống cây trồng; bảo quản mẫu giống phục vụ nghiên cứu và vùng nguyên liệu.
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt; mô hình aquaponics/nông nghiệp tuần hoàn; không bao gồm chế biến thủy sản.
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; chế biến phụ phẩm theo quy định
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát, chế biến gạo; sản xuất bột thô; tận dụng phụ phẩm từ lúa theo quy định.
1077 Sản xuất cà phê
Rang, xay, chế biến cà phê; sản xuất sản phẩm từ cà phê; xử lý phụ phẩm theo quy định
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm khác; sản xuất sản phẩm lên men, chế phẩm sinh học từ nông sản theo quy định
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón, phân bón vi sinh, chế phẩm cải tạo đất phục vụ nông nghiệp; thực hiện theo điều kiện/tiêu chuẩn liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sản xuất chế phẩm sinh học/thuốc bảo vệ thực vật sinh học; thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Chiết xuất, sản xuất dược liệu/hoạt chất sinh học; sản xuất sản phẩm y – dược theo quy định chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
Sản xuất linh kiện, mô-đun, bộ phận điện tử phục vụ thiết bị nông nghiệp và nghiên cứu
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chế tạo thiết bị nâng hạ; thiết bị tự động hóa phục vụ nhà máy và kho logistics.
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chế tạo máy công cụ, thiết bị CNC và thiết bị gia công cơ khí chính xác phục vụ nông nghiệp và công nghiệp chế biến.
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
Sản xuất thiết bị bay không người lái (UAV) phục vụ nông nghiệp và nghiên cứu theo quy định.
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến, kho bãi và nông nghiệp công nghệ cao.
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử – quang học phục vụ phòng thí nghiệm, trung tâm dữ liệu và dây chuyền sản xuất.
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt dây chuyền, thiết bị công nghiệp cho nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo, kho thành phẩm.
3511 Sản xuất điện
(Nếu có) vận hành nguồn điện không tái tạo/nguồn điện khác theo quy định pháp luật.
3512 Truyền tải và phân phối điện
Đầu tư, xây dựng, vận hành điện mặt trời; điện nước dòng chảy công suất nhỏ; nguồn điện tái tạo khác phục vụ dự án và dự phòng vận hành trung tâm dữ liệu theo quy định.
3513 Truyền tải và phân phối điện
(Nếu có) truyền tải, phân phối điện trong phạm vi cho phép theo điều kiện/giấy phép chuyên ngành.
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
Vận hành hệ thống xử lý nước sinh hoạt và nước thải toàn khu dự án theo quy định pháp luật về môi trường.
3811 Thu gom rác thải không độc hại
Thu gom rác thải sinh hoạt và rác thải sản xuất không độc hại phát sinh trong khu dự án.
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý, tiêu hủy chất thải rắn không nguy hại theo quy định.
3830 Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu/chất thải thành nguyên liệu thứ cấp phục vụ tái sử dụng theo quy định
4101 Xây dựng nhà để ở
Xây dựng nhà ở/khu nhà ở chuyên gia (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4102 Xây dựng nhà không để ở
Xây dựng công trình trường học, giảng đường, phòng thí nghiệm, thư viện, khách sạn, nhà xưởng, kho (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Thi công hạ tầng giao thông, đường nội bộ (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4221 Xây dựng công trình điện
Thi công công trình điện phục vụ dự án (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Thi công hạ tầng cấp – thoát nước (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Thi công hạ tầng viễn thông/CNTT phục vụ trung tâm dữ liệu (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4291 Xây dựng công trình thủy
Thi công hồ, kênh mương, hạ tầng thủy phục vụ nông nghiệp (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Thi công công trình nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4312 Chuẩn bị mặt bằng
San lấp, chuẩn bị mặt bằng xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện công trình (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống kỹ thuật khác (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy nếu thuộc phạm vi cho phép) (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện công trình xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn nông sản nguyên liệu phục vụ chế biến và cung ứng (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
4631 Bán buôn gạo
Bán buôn gạo và sản phẩm từ ngũ cốc (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
4632 Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm, thủy sản, nông sản chế biến (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
4690 Bán buôn tổng hợp
Bán buôn tổng hợp hàng hóa phục vụ hoạt động sản xuất – vận hành (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ tổng hợp tại điểm giới thiệu sản phẩm trong khu dự án (nếu có cửa hàng).
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thực phẩm, nông sản tại khu trưng bày – thương mại (nếu có).
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ logistics: điều phối vận chuyển, quản lý kho vận, dịch vụ hỗ trợ phân phối hàng hóa
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng phục vụ khách tham quan và chuyên gia theo quy định.
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Vận hành cơ sở lưu trú ngắn ngày khác (nhà khách, căn hộ lưu trú… nếu có) theo quy định.
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Dịch vụ trung gian/đặt phòng/điều phối dịch vụ lưu trú trong hệ sinh thái dự án (nếu triển khai).
5590 Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá học viên; cơ sở lưu trú cho nhân sự vận hành và chuyên gia theo quy định.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng/khu ẩm thực nội khu; phục vụ ăn uống cho khách tham quan, học viên, chuyên gia.
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Căn tin, bếp ăn tập thể; cung cấp suất ăn theo hợp đồng phục vụ nội khu.
5629 Dịch vụ ăn uống khác
Dịch vụ ăn uống khác phục vụ hội nghị, sự kiện, tiệc theo yêu cầu trong khu dự án.
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
Phục vụ đồ uống (quán cà phê/giải khát) trong khu dự án theo quy định.
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
Dịch vụ trung gian/điều phối đặt dịch vụ ăn uống, phục vụ sự kiện/hội nghị (nếu triển khai).
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Đầu tư, xây dựng và vận hành trung tâm dữ liệu chuyên biệt cho nông nghiệp; lưu trữ, xử lý dữ liệu; cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ nông nghiệp số và nghiên cứu.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê văn phòng, không gian làm việc, không gian khởi nghiệp, hạ tầng nghiên cứu và mặt bằng thương mại dịch vụ trong khu dự án.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn, thiết kế kiến trúc – kỹ thuật; tư vấn kỹ thuật công trình; quản lý kỹ thuật dự án theo quy định.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Phân tích, kiểm nghiệm, thử nghiệm kỹ thuật; kiểm nghiệm nông sản, thực phẩm, nước, đất, môi trường, vật liệu và sản phẩm; vận hành phòng thí nghiệm theo quy định
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ trong kỹ thuật – công nghệ; công nghệ chế biến; cơ khí; tự động hóa; robot; công nghệ năng lượng; công nghệ môi trường; công nghệ vận hành hạ tầng số và trung tâm dữ liệu
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Nghiên cứu, phát triển công nghệ trong y – dược; nghiên cứu chiết xuất dược liệu, hoạt chất sinh học, công nghệ sinh học y – dược; không bao gồm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
Nghiên cứu kinh tế nông nghiệp, phát triển bền vững, mô hình đô thị – nông nghiệp sinh thái; nghiên cứu quản trị cộng đồng, phát triển nguồn nhân lực và đổi mới sáng tạo.
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Nghiên cứu thị trường; khảo sát và phân tích dữ liệu phục vụ phát triển sản phẩm và chuỗi cung ứng.
7330 Hoạt động quan hệ công chúng
Truyền thông, quảng bá, quan hệ công chúng cho dự án và sự kiện theo quy định.
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh khuôn viên, vệ sinh hạ tầng nội khu dự án.
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chăm sóc cây xanh, cảnh quan, không gian xanh; duy tu cảnh quan nội khu.
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Dịch vụ hành chính – hỗ trợ văn phòng; vận hành trung tâm điều hành, hỗ trợ vận hành khu dự án.
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội chợ, triển lãm, hội nghị, hội thảo; trưng bày và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp, công nghệ và thành tựu nghiên cứu.
8292 Dịch vụ đóng gói
Đóng gói hàng hóa phục vụ lưu kho, vận chuyển, phân phối nông sản và sản phẩm chế biến.
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ hỗ trợ vận hành – thương mại khác trong hệ sinh thái dự án (không bao gồm trung gian tài chính).
8531 Đào tạo sơ cấp
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
8532 Đào tạo trung cấp
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
8533 Đào tạo cao đẳng
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
8541 Đào tạo đại học
Đào tạo đại học (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về giáo dục đại học.
8542 Đào tạo thạc sỹ
Đào tạo thạc sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo thạc sỹ.
8543 Đào tạo tiến sỹ
Đào tạo tiến sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo tiến sỹ.
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo ngắn hạn; huấn luyện chuyên đề; đào tạo trải nghiệm – thực hành – chuyển giao tri thức trong khoa học, công nghệ, nông nghiệp, sinh thái, quản trị và đổi mới sáng tạo. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
Dịch vụ trung gian tổ chức lớp học/khóa học; hỗ trợ tuyển sinh, quản lý lớp; kết nối học viên – giảng viên theo quy định.
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục: tư vấn chương trình, đánh giá năng lực, tổ chức thi/kiểm tra; quản lý vận hành cơ sở đào tạo theo quy định.
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Di Linh

820Tổng doanh nghiệp
562Đang hoạt động
258Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 316
  • VẬN TẢI KHO BÃI 160
  • XÂY DỰNG 155
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 141
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 98
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 92

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
169
Doanh nghiệp tư nhân
55
Công ty cổ phần ngoài NN
21
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
10
Khác
6

Theo tình trạng

Đang hoạt động
562
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
122
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
66
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
42
Ngừng hoạt động
15
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
6
Tạm ngừng hoạt động
6
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Di Linh

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư A2x Số 146, đường Trần Phú, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580859
  2. 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Giáo Dục TNH Số 8, đường Trần Phú, thôn 19, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580626
  3. 3 Công ty TNHH Bta Software Solutions 12A Nguyễn Viết Xuân, thôn 16, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580094
  4. 4 Chi nhánh tổng công ty xây dựng Số 1 - CTCP Tại Tỉnh Lâm Đồng 95/10/14 Phạm Hồng Thái, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0301429113-016
  5. 5 Công ty TNHH Hùng Trọng HT700 16/327 Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575922
  6. 6 Công ty TNHH Văn Phòng Nhà Đất Tài Nguyên Số nhà 905, đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575672
  7. 7 Công ty cổ phần Xăng Dầu Phúc Thắng Số 22/4 Phạm Ngọc Thạch, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574943
  8. 8 Công ty TNHH NPP Khang Hân Số 30/3 Đường Phạm Hồng Thái, Thôn 3, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574661
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Và Giải Pháp Y Tế Vista Medic. Inc Số 1164, Đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801574407
  10. 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Tài Phát Số nhà 02, Xóm 1, Thôn Liên Đầm 7, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801573749

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem9
30 ngày qua8
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Di Linh

Cấp phường/xã 820 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Di Linh →

Tổng lượt xem4.588
30 ngày qua4.388
7 ngày qua1.385
Bình quân/ngày 146,3
Lượt xem địa bàn Xã Di Linh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 6 lượt 15/09: 6 lượt 16/09: 33 lượt 17/09: 6 lượt 18/09: 16 lượt 19/09: 42 lượt 20/09: 48 lượt 21/09: 24 lượt 22/09: 2 lượt 23/09: 9 lượt 24/09: 57 lượt 25/09: 25 lượt 26/09: 25 lượt 27/09: 63 lượt 28/09: 267 lượt 29/09: 557 lượt 30/09: 131 lượt 01/10: 222 lượt 02/10: 241 lượt 03/10: 290 lượt 04/10: 321 lượt 05/10: 349 lượt 06/10: 263 lượt 07/10: 102 lượt 08/10: 39 lượt 09/10: 74 lượt 10/10: 124 lượt 11/10: 410 lượt 12/10: 405 lượt 13/10: 231 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Di Linh trên FindBase được mở 4.388 lượt, trung bình 146,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 557 lượt. Bảy ngày qua có 1.385 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (1.817 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.588 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Di Linh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng

Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →

Tổng lượt xem279.607
30 ngày qua248.623
7 ngày qua81.264
Bình quân/ngày 8287,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 706 lượt 15/09: 2209 lượt 16/09: 1117 lượt 17/09: 1605 lượt 18/09: 1036 lượt 19/09: 2103 lượt 20/09: 2878 lượt 21/09: 1963 lượt 22/09: 2275 lượt 23/09: 1343 lượt 24/09: 1754 lượt 25/09: 3114 lượt 26/09: 3446 lượt 27/09: 4740 lượt 28/09: 10480 lượt 29/09: 12462 lượt 30/09: 13038 lượt 01/10: 16273 lượt 02/10: 17877 lượt 03/10: 17586 lượt 04/10: 19352 lượt 05/10: 17660 lượt 06/10: 12342 lượt 07/10: 5062 lượt 08/10: 2067 lượt 09/10: 5530 lượt 10/10: 7805 lượt 11/10: 22138 lượt 12/10: 23365 lượt 13/10: 15297 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 248.623 lượt, trung bình 8287,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23365 lượt. Bảy ngày qua có 81.264 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (114.128 lượt). Cộng dồn từ đầu là 279.607 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.