Công ty TNHH Thành Phố nông nghiệp Tuần Hoàn Metabolic City
Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Công ty TNHH Thành Phố nông nghiệp Tuần Hoàn Metabolic City có mã số thuế 5801566269, hoạt động từ ngày 09/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thăng Long. Ngành nghề chính: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (mã 7214), cùng 87 ngành khác. Trụ sở tại Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5801566269 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Di Linh Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thăng Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/02/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093123•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ Tảo Us Việt Nam Thôn 4, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0110932781-001
- 2 Công ty cổ phần Cây Giống Cao Nguyên Số 49 Sào Nam, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5800997689
- 3 Chi nhánh Lâm Đồng - Công ty TNHH Nông Thương Thái Thịnh Bình Thôn 2, Xã Nam Ban Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3702814693-001
- 4 Công ty TNHH Etc Biotech Số 81, TDP Quảng Lạc, Xã D'Ran, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801486863
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Biển- Vườn- Ao- Chuồng- Ruộng- Rừng Bvacrr Việt Nam Thôn Vinh Quang, Xã Hoài Đức, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801502441
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THÀNH PHỐ NÔNG NGHIỆP TUẦN HOÀN METABOLIC CITY Mã số thuế: 5801566269 Địa chỉ: Số 17 Đường Nguyễn Huệ, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7214 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
ngành chính Nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng công nghệ trong nông nghiệp; nghiên cứu giống cây trồng, mô hình nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp bền vững; chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phục vụ sản xuất nông nghiệp.
|
| 0111 |
Trồng lúa
Tổ chức trồng, chăm sóc, thu hoạch lúa; phát triển và quản lý vùng nguyên liệu lúa phục vụ chế biến và vận hành trung tâm.
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây dược liệu/cây hương liệu hàng năm và cây hàng năm khác phục vụ chế biến, chiết xuất, nghiên cứu.
|
| 0126 |
Trồng cây cà phê
Tổ chức trồng, chăm sóc và phát triển vùng nguyên liệu cà phê phục vụ chế biến, thương mại và nghiên cứu.
|
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Trồng cây dược liệu lâu năm và cây lâu năm khác; phát triển vùng nguyên liệu quy mô lớn theo định hướng công nghệ cao và bền vững.
|
| 0164 |
Xử lý hạt giống để nhân giống
Xử lý, làm sạch, phân loại, bảo quản, chuẩn bị hạt giống/giống cây trồng; bảo quản mẫu giống phục vụ nghiên cứu và vùng nguyên liệu.
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt; mô hình aquaponics/nông nghiệp tuần hoàn; không bao gồm chế biến thủy sản.
|
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; chế biến phụ phẩm theo quy định
|
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát, chế biến gạo; sản xuất bột thô; tận dụng phụ phẩm từ lúa theo quy định.
|
| 1077 |
Sản xuất cà phê
Rang, xay, chế biến cà phê; sản xuất sản phẩm từ cà phê; xử lý phụ phẩm theo quy định
|
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm khác; sản xuất sản phẩm lên men, chế phẩm sinh học từ nông sản theo quy định
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón, phân bón vi sinh, chế phẩm cải tạo đất phục vụ nông nghiệp; thực hiện theo điều kiện/tiêu chuẩn liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sản xuất chế phẩm sinh học/thuốc bảo vệ thực vật sinh học; thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Chiết xuất, sản xuất dược liệu/hoạt chất sinh học; sản xuất sản phẩm y – dược theo quy định chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2619 |
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Sản xuất linh kiện, mô-đun, bộ phận điện tử phục vụ thiết bị nông nghiệp và nghiên cứu
|
| 2816 |
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chế tạo thiết bị nâng hạ; thiết bị tự động hóa phục vụ nhà máy và kho logistics.
|
| 2822 |
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chế tạo máy công cụ, thiết bị CNC và thiết bị gia công cơ khí chính xác phục vụ nông nghiệp và công nghiệp chế biến.
|
| 3030 |
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
Sản xuất thiết bị bay không người lái (UAV) phục vụ nông nghiệp và nghiên cứu theo quy định.
|
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến, kho bãi và nông nghiệp công nghệ cao.
|
| 3313 |
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử – quang học phục vụ phòng thí nghiệm, trung tâm dữ liệu và dây chuyền sản xuất.
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt dây chuyền, thiết bị công nghiệp cho nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo, kho thành phẩm.
|
| 3511 |
Sản xuất điện
(Nếu có) vận hành nguồn điện không tái tạo/nguồn điện khác theo quy định pháp luật.
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Đầu tư, xây dựng, vận hành điện mặt trời; điện nước dòng chảy công suất nhỏ; nguồn điện tái tạo khác phục vụ dự án và dự phòng vận hành trung tâm dữ liệu theo quy định.
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
(Nếu có) truyền tải, phân phối điện trong phạm vi cho phép theo điều kiện/giấy phép chuyên ngành.
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Vận hành hệ thống xử lý nước sinh hoạt và nước thải toàn khu dự án theo quy định pháp luật về môi trường.
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Thu gom rác thải sinh hoạt và rác thải sản xuất không độc hại phát sinh trong khu dự án.
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý, tiêu hủy chất thải rắn không nguy hại theo quy định.
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu/chất thải thành nguyên liệu thứ cấp phục vụ tái sử dụng theo quy định
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
Xây dựng nhà ở/khu nhà ở chuyên gia (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
Xây dựng công trình trường học, giảng đường, phòng thí nghiệm, thư viện, khách sạn, nhà xưởng, kho (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Thi công hạ tầng giao thông, đường nội bộ (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Thi công công trình điện phục vụ dự án (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Thi công hạ tầng cấp – thoát nước (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Thi công hạ tầng viễn thông/CNTT phục vụ trung tâm dữ liệu (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Thi công hồ, kênh mương, hạ tầng thủy phục vụ nông nghiệp (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Thi công công trình nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp, chuẩn bị mặt bằng xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện công trình (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống kỹ thuật khác (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy nếu thuộc phạm vi cho phép) (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện công trình xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn nông sản nguyên liệu phục vụ chế biến và cung ứng (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn gạo và sản phẩm từ ngũ cốc (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm, thủy sản, nông sản chế biến (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn tổng hợp hàng hóa phục vụ hoạt động sản xuất – vận hành (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ tổng hợp tại điểm giới thiệu sản phẩm trong khu dự án (nếu có cửa hàng).
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thực phẩm, nông sản tại khu trưng bày – thương mại (nếu có).
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ logistics: điều phối vận chuyển, quản lý kho vận, dịch vụ hỗ trợ phân phối hàng hóa
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng phục vụ khách tham quan và chuyên gia theo quy định.
|
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Vận hành cơ sở lưu trú ngắn ngày khác (nhà khách, căn hộ lưu trú… nếu có) theo quy định.
|
| 5530 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Dịch vụ trung gian/đặt phòng/điều phối dịch vụ lưu trú trong hệ sinh thái dự án (nếu triển khai).
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá học viên; cơ sở lưu trú cho nhân sự vận hành và chuyên gia theo quy định.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng/khu ẩm thực nội khu; phục vụ ăn uống cho khách tham quan, học viên, chuyên gia.
|
| 5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Căn tin, bếp ăn tập thể; cung cấp suất ăn theo hợp đồng phục vụ nội khu.
|
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Dịch vụ ăn uống khác phục vụ hội nghị, sự kiện, tiệc theo yêu cầu trong khu dự án.
|
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Phục vụ đồ uống (quán cà phê/giải khát) trong khu dự án theo quy định.
|
| 5640 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
Dịch vụ trung gian/điều phối đặt dịch vụ ăn uống, phục vụ sự kiện/hội nghị (nếu triển khai).
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Đầu tư, xây dựng và vận hành trung tâm dữ liệu chuyên biệt cho nông nghiệp; lưu trữ, xử lý dữ liệu; cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ nông nghiệp số và nghiên cứu.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê văn phòng, không gian làm việc, không gian khởi nghiệp, hạ tầng nghiên cứu và mặt bằng thương mại dịch vụ trong khu dự án.
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn, thiết kế kiến trúc – kỹ thuật; tư vấn kỹ thuật công trình; quản lý kỹ thuật dự án theo quy định.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Phân tích, kiểm nghiệm, thử nghiệm kỹ thuật; kiểm nghiệm nông sản, thực phẩm, nước, đất, môi trường, vật liệu và sản phẩm; vận hành phòng thí nghiệm theo quy định
|
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ trong kỹ thuật – công nghệ; công nghệ chế biến; cơ khí; tự động hóa; robot; công nghệ năng lượng; công nghệ môi trường; công nghệ vận hành hạ tầng số và trung tâm dữ liệu
|
| 7213 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Nghiên cứu, phát triển công nghệ trong y – dược; nghiên cứu chiết xuất dược liệu, hoạt chất sinh học, công nghệ sinh học y – dược; không bao gồm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
| 7222 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
Nghiên cứu kinh tế nông nghiệp, phát triển bền vững, mô hình đô thị – nông nghiệp sinh thái; nghiên cứu quản trị cộng đồng, phát triển nguồn nhân lực và đổi mới sáng tạo.
|
| 7320 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Nghiên cứu thị trường; khảo sát và phân tích dữ liệu phục vụ phát triển sản phẩm và chuỗi cung ứng.
|
| 7330 |
Hoạt động quan hệ công chúng
Truyền thông, quảng bá, quan hệ công chúng cho dự án và sự kiện theo quy định.
|
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh khuôn viên, vệ sinh hạ tầng nội khu dự án.
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chăm sóc cây xanh, cảnh quan, không gian xanh; duy tu cảnh quan nội khu.
|
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Dịch vụ hành chính – hỗ trợ văn phòng; vận hành trung tâm điều hành, hỗ trợ vận hành khu dự án.
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội chợ, triển lãm, hội nghị, hội thảo; trưng bày và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp, công nghệ và thành tựu nghiên cứu.
|
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
Đóng gói hàng hóa phục vụ lưu kho, vận chuyển, phân phối nông sản và sản phẩm chế biến.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ hỗ trợ vận hành – thương mại khác trong hệ sinh thái dự án (không bao gồm trung gian tài chính).
|
| 8531 |
Đào tạo sơ cấp
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
| 8533 |
Đào tạo cao đẳng
Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
| 8541 |
Đào tạo đại học
Đào tạo đại học (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về giáo dục đại học.
|
| 8542 |
Đào tạo thạc sỹ
Đào tạo thạc sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo thạc sỹ.
|
| 8543 |
Đào tạo tiến sỹ
Đào tạo tiến sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo tiến sỹ.
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo ngắn hạn; huấn luyện chuyên đề; đào tạo trải nghiệm – thực hành – chuyển giao tri thức trong khoa học, công nghệ, nông nghiệp, sinh thái, quản trị và đổi mới sáng tạo. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
| 8561 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
Dịch vụ trung gian tổ chức lớp học/khóa học; hỗ trợ tuyển sinh, quản lý lớp; kết nối học viên – giảng viên theo quy định.
|
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục: tư vấn chương trình, đánh giá năng lực, tổ chức thi/kiểm tra; quản lý vận hành cơ sở đào tạo theo quy định.
|
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Di Linh
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 316
- VẬN TẢI KHO BÃI 160
- XÂY DỰNG 155
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 141
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 98
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 92
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 169
- Doanh nghiệp tư nhân
- 55
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 21
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 562
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 122
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 66
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 42
- Ngừng hoạt động
- 15
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Di Linh 820 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM DV Huỳnh Gia Trang Thôn 9, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801511340
- 2 Công ty cổ phần đầu tư Và Giải Pháp Y Tế Vista Medic. Inc Số 1164, Đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801574407
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Tài Phát Số nhà 02, Xóm 1, Thôn Liên Đầm 7, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801573749
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Giáo Dục TNH Số 8, đường Trần Phú, thôn 19, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580626
- 5 Công ty TNHH NPP Khang Hân Số 30/3 Đường Phạm Hồng Thái, Thôn 3, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574661
- 6 Công ty cổ phần đầu tư A2x Số 146, đường Trần Phú, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580859
- 7 Công ty TNHH Bta Software Solutions 12A Nguyễn Viết Xuân, thôn 16, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580094
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Tư Vấn Và Định Giá Châu Thành – Lâm Đồng Số 14A, Hai Bà Trưng, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0315094259-023
- 9 Công ty TNHH Hùng Trọng HT700 16/327 Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575922
- 10 Công ty cổ phần Xăng Dầu Phúc Thắng Số 22/4 Phạm Ngọc Thạch, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574943
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 2 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 3 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Châu Thịnh Đắk Nông Thôn 7, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400292301
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 8 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 9 Công ty TNHH MTV Bùi Ngọc Anh Thôn Bắc Sơn, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480665
- 10 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Di Linh
- 1 Công ty cổ phần đầu tư A2x Số 146, đường Trần Phú, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580859
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Giáo Dục TNH Số 8, đường Trần Phú, thôn 19, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580626
- 3 Công ty TNHH Bta Software Solutions 12A Nguyễn Viết Xuân, thôn 16, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580094
- 4 Chi nhánh tổng công ty xây dựng Số 1 - CTCP Tại Tỉnh Lâm Đồng 95/10/14 Phạm Hồng Thái, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0301429113-016
- 5 Công ty TNHH Hùng Trọng HT700 16/327 Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575922
- 6 Công ty TNHH Văn Phòng Nhà Đất Tài Nguyên Số nhà 905, đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575672
- 7 Công ty cổ phần Xăng Dầu Phúc Thắng Số 22/4 Phạm Ngọc Thạch, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574943
- 8 Công ty TNHH NPP Khang Hân Số 30/3 Đường Phạm Hồng Thái, Thôn 3, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574661
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Và Giải Pháp Y Tế Vista Medic. Inc Số 1164, Đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801574407
- 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Tài Phát Số nhà 02, Xóm 1, Thôn Liên Đầm 7, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801573749
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Di Linh
Cấp phường/xã 820 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Di Linh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Di Linh trên FindBase được mở 4.388 lượt, trung bình 146,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 557 lượt. Bảy ngày qua có 1.385 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (1.817 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.588 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Di Linh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 248.623 lượt, trung bình 8287,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23365 lượt. Bảy ngày qua có 81.264 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (114.128 lượt). Cộng dồn từ đầu là 279.607 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.