Công ty cổ phần VLXD Minh Khôi
Thửa đất số 707, Tờ bản đồ số 84, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Công ty cổ phần VLXD Minh Khôi có mã số thuế 5801568900, hoạt động từ ngày 19/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Anh Trường. Trụ sở tại Thửa đất số 707, Tờ bản đồ số 84, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5801568900 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 707, Tờ bản đồ số 84, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Đam Rông 4 Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trịnh Anh Trường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098588•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VLXD MINH KHÔI Mã số thuế: 5801568900 Địa chỉ: Thửa đất số 707, Tờ bản đồ số 84, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm dâu tằm tơ.
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn, xuất nhập khẩu trái cây; Bán buôn rau, quả, thủy sản, thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn cà phê, chè; Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng: yến sào, các sản phẩm từ yến sào, tổ yến, nhân sâm, nước yến, nấm linh chi; Bán buôn thực phẩm khác.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn các loại rượu, bia, nước ngọt, đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn
|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Đại lý bán vé máy bay, vé tàu
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm (Loại trừ: họp báo, không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( trừ loại Nhà nước cấm)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đam Rông 4
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 70
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đam Rông 4 83 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư XD Thành Lộc Thôn 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801547192
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 79 Đại Long Thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 06 Thôn 3, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801575136
- 3 Hợp tác xã Cacao Việt Đức Thôn 2, Xã Đạ Long, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801528471
- 4 Công ty TNHH Daana Thôn 1, Xã Đạ Tông, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801473712
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triên Đam Rông Thôn 1, Xã Đạ Long, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801464122
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Hà My Đam Rông Thôn 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801547139
- 7 Công ty TNHH MTV Nhật Bích Thửa đất 8; TBĐ 9, Thôn 4, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801573467
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Nam Trung Nguyên Xã Đạ Tông - Huyện Đam Rông - Lâm Đồng, Xã Đạ Tông, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5800779585
- 9 Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng Công Trình Giao Thông Văn Minh Thửa đất số 427, Tờ bản đồ số 15, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000595397-002
- 10 Trường THCS Đạ Long Xã Đạ Long - Huyện Đam Rông - Lâm Đồng, Xã Đạ Long, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5800796291
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 2 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 3 Công ty cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Bình Thuận Số 97 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400374220
- 4 Chi Hội Tin Lành Mê Pu thôn 1, Xã Nam Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401188668
- 5 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
- 8 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 9 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 10 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đam Rông 4
- 1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 79 Đại Long Thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 06 Thôn 3, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801575136
- 2 Công ty TNHH TM Tùng Quyên Trục đường QL 722 Thôn Liêng Trang 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801573788
- 3 Công ty TNHH MTV Nhật Bích Thửa đất 8; TBĐ 9, Thôn 4, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801573467
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng Công Trình Giao Thông Văn Minh Thửa đất số 427, Tờ bản đồ số 15, Thôn Liêng Trang 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000595397-002
- 5 Công ty TNHH Farmstay Suối Rồng Thửa đất số 339, Tờ bản đồ số 5, Thôn 4, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801557962
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư XD Thành Lộc Thôn 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801547192
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Hà My Đam Rông Thôn 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801547139
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thái Hòa Thôn 1, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801541183
- 9 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại An Phúc Nhật Minh Thôn Mê Ka, Xã Đạ Tông, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801536923
- 10 Công ty TNHH Sản xuất Nước Lê Nhàn Đam Rông Số 80, Thôn Liêng Trang 2, Xã Đạ Tông, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801534179
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 4 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đam Rông 4
Cấp phường/xã 83 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đam Rông 4 →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đam Rông 4 trên FindBase được mở 584 lượt, trung bình 19,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 70 lượt. Bảy ngày qua có 183 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (280 lượt). Cộng dồn từ đầu là 639 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đam Rông 4 — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 192.113 lượt, trung bình 6403,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 19352 lượt. Bảy ngày qua có 67.113 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (92.456 lượt). Cộng dồn từ đầu là 216.102 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.