Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Nông Sản Fam Gia Lai
Khu Thủy lợi, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam.
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Nông Sản Fam Gia Lai có mã số thuế 5901099970, hoạt động từ ngày 28/08/2018. Người đại diện theo pháp luật: Hồ Thị Hiền. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 4620), cùng 160 ngành khác. Trụ sở tại Khu Thủy lợi, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ia Mơ, trước là Xã Ia Mơ. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5901099970 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Thủy lợi, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Ia Mơ
Tỉnh Gia Lai
Khu Thủy lợi, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai
|
| Địa giới cũ | Xã Ia Mơ, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hồ Thị Hiền |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/2018 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 088894•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 0905•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Atg Gia Lai Làng Grai Mek, Xã Bờ Ngoong, Gia Lai, Việt Nam. 5901249062
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thiên Thuận Thôn Xuân Thạnh Nam, Xã Phù Mỹ Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4100732692
- 3 Công ty TNHH MTV Phương Di Gia Lai Thôn Hoàng Yên, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam. 5901244730
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Minh Viễn Gia Lai Thôn 3, Xã Ia Krái, Gia Lai, Việt Nam. 5901253069
- 5 Công ty TNHH Hiếu Thịnh Phát Gia Lai Tổ 1, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257698
- 6 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Minh Khang Cao Nguyên Lô A17 - A20 Đường Đ1, Cụm công nghiệp Ia Sao, Xã Ia Sao, Gia Lai, Việt Nam. 5901146074
- 7 Công ty TNHH Hiền Xuyên Gia Lai quốc lộ 19, thôn Nhơn Thọ, Xã Hra, Gia Lai, Việt Nam. 5901249425
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Dũng Thanh Gia Lai Thôn Tân Phú, Xã Mang Yang, Gia Lai, Việt Nam. 5901248502
- 9 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Minh Phong Thịnh Phát 184 Lý Nam Đế, Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257786
- 10 Công ty TNHH Trọng Hưng Gia Lai Hẻm Lê Hồng Phong, Xã Đak Đoa, Gia Lai, Việt Nam. 5901253118
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN FAM GIA LAI Mã số thuế: 5901099970 Địa chỉ: Khu Thủy lợi, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ia Mơ
Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 6
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 6
- XÂY DỰNG 6
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 5
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 5
- HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 4
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 15
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ia Mơ 19 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tobacco Ia Mơ Làng Ring, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901240599
- 2 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia ĐạT Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901241401
- 3 Công ty TNHH MTV Long Nguyễn GL Làng Klăh, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901225174
- 4 Công ty TNHH Dược Liệu Đức Thành Gia Lai Làng Ring, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901214246
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Văn Hiển Gia Lai Làng Ring, Xã Ia Mơ, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai 5901162615
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Khoáng Sản Hoàng Quốc Việt Làng Klả, Xã Ia Mơ, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai 5901153882
- 7 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Một thành viên Trí Tiên đường tỉnh lộ 665, làng Klăh, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5900418014-001
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Bảo Ngân - Gia Lai Làng Ring, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5900773717
- 9 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia Thắng Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901241433
- 10 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia Phú Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901244360
Nơi khác trong Tỉnh Gia Lai 37.190 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Vật Tư Mộc Thủy 208 Lê Hồng Phong, Phường Hoài Hảo, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101640980
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Tin Học Thanh Lâm Đường Trần Đình Châu, Thôn Gia Chiểu 2, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4101494144
- 3 Công ty TNHH Atg Gia Lai Làng Grai Mek, Xã Bờ Ngoong, Gia Lai, Việt Nam. 5901249062
- 4 Công ty TNHH MTV Agri Tipha – Chi nhánh Số 2 38 Phạm Văn Đồng, Xã Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901211206-002
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi Hà Thành Ba Gia Lai Làng Đăk Ó, Xã Kon Chiêng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901250477
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Gia Nguyễn Lô B7,8,9 Cụm công nghiệp Bình Thành, Xã Bình An, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101690653
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Anh Khôi Thôn Mỹ Bình 1, Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101688679
- 8 Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Đại Tây Dương 09 Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695838
- 9 Công ty CP Xây dựng Hạ Tầng HMH Khu Đô Thị Phú Mỹ Lộc, Khu Phố 8, Phường Tam Quan, Gia Lai, Việt Nam. 4101692234
- 10 Công ty TNHH Bảo Châm Gia Lai Thôn 6, Xã Ia Lâu, Gia Lai, Việt Nam. 5901222663
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ia Mơ
- 1 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia Phú Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901244360
- 2 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia ĐạT Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901241401
- 3 Công ty TNHH Chăn Nuôi Gia Thắng Làng Khôn, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901241433
- 4 Công ty TNHH Tobacco Ia Mơ Làng Ring, Xã Ia Mơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901240599
- 5 Công ty TNHH MTV Long Nguyễn GL Làng Klăh, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901225174
- 6 Công An Xã Ia Mơ Làng Klăh, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901221155
- 7 Công ty TNHH Dược Liệu Đức Thành Gia Lai Làng Ring, Xã Ia Mơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901214246
- 8 Công ty TNHH Phát Lộc Phát GL Thôn Khôi, Xã Ia Mơ(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. 5901204953
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Văn Hiển Gia Lai Làng Ring, Xã Ia Mơ, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai 5901162615
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Khoáng Sản Hoàng Quốc Việt Làng Klả, Xã Ia Mơ, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai 5901153882
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ia Mơ
Cấp phường/xã 19 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ia Mơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ia Mơ trên FindBase được mở 244 lượt, trung bình 8,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 19/09 với 20 lượt. Bảy ngày qua có 73 lượt, giảm 5% so với bảy ngày trước đó (77 lượt). Cộng dồn từ đầu là 297 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ia Mơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai
Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 212.248 lượt, trung bình 7074,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 18028 lượt. Bảy ngày qua có 66.587 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (98.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 228.746 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.