Công ty TNHH Gia Thành
Số 22 Trần Hữu Dực, Tổ dân phố 5, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.
Công ty TNHH Gia Thành có mã số thuế 6000981138, hoạt động từ ngày 23/12/2009. Người đại diện theo pháp luật: Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình điện (mã 4221), cùng 171 ngành khác. Trụ sở tại Số 22 Trần Hữu Dực, Tổ dân phố 5, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6000981138 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 22 Trần Hữu Dực, Tổ dân phố 5, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/12/2009 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0262397•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH ĐCT 25 Nguyễn Chí Thanh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001836905
- 2 Công ty cổ phần Anh Minh Holdings Thôn Kim Châu, Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001540337
- 3 Công ty TNHH Năng Lượng Quốc Đạt Thôn 2B, Xã Ea Drông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001828012
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Năng Lượng Xanh Số 49/2 Y Ơn, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001658000
- 5 Công ty TNHH Xây Lắp Công Trình Nam Sơn Thôn Bàn Thạch, Xã Hòa Xuân, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401056159
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Mỹ Quân Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 5, Phường Hòa Vinh, Thị xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên 4401110670
- 7 Công ty TNHH Xây Lắp Hạ Tầng Trường Thành Quốc lộ 25, Xã Sơn Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401105053
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng 68 Đắk Lắk 81 Phạm Ngũ Lão, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001797011
- 9 Công ty TNHH DV TM XD Đức Nam Số 86 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001787373
- 10 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Bảo Hoàng Hà Số 128 Thôn 8, Xã Ea Bar, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk 6001770771
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GIA THÀNH Mã số thuế: 6000981138 Địa chỉ: Số 22 Trần Hữu Dực, Tổ dân phố 5, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4221 | Xây dựng công trình điện ngành chính |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Buôn Ma Thuột
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.392
- XÂY DỰNG 1.596
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.387
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.349
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.234
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.212
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.273
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 206
- Doanh nghiệp tư nhân
- 157
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 30
- Khác
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.697
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.181
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 480
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 194
- Tạm ngừng hoạt động
- 154
- Ngừng hoạt động
- 88
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 63
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 44
- Chưa xác định
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Buôn Ma Thuột 5.907 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Quản Lý Công Trình Thuỷ Lợi Đắk Lắk Số 08 Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000178717
- 2 Công ty TNHH DV Thương mại Thiên Bảo Số 274/4E Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001781452
- 3 Công ty TNHH 2 Thành Viên Hugi Group 68 Hùng Vương, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001833157
- 4 Công ty TNHH TM Và dịch vụ Hòa Tiên – Hồ Câu Dốc Đá Số 80A đường Thế Vinh, Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk 6001667622
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Xuân Mai 09 Nguyễn Du, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844705
- 6 Công ty TNHH Bao Bì Giấy Hoàng Anh Số 147/72 Đỗ Xuân Hợp, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844159
- 7 Công ty cổ phần Điện Gió Krông Năng 01 Y Út Niê, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843902
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Phúc Thịnh Đắk Nông Số 18, đường số 3, Thôn 8, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6400453069
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển An Dũng Số nhà 52 đường A10, thôn 1, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001594406
- 10 Công ty TNHH Tất Thành Tây Nguyên 99/9 Nguyễn Khuyến, Buôn Ako Dhong, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001830484
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 4 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 5 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 6 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 7 Công ty TNHH Phú Sen Đông Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401113294
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Môi Trường Và Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Số 769 - 771 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001802504
- 10 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Buôn Ma Thuột
- 1 Công ty cổ phần Eco Signature - Eco Signature chi nhánh Ban Mê Số 2 Mai Hắc Đế, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0901247757-001
- 2 Công ty TNHH Đức Hiếu Auto 251 Lý Thái Tổ, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844751
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Xuân Mai 09 Nguyễn Du, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844705
- 4 Công ty TNHH Hà Thiên Thanh T.T.T Bling Số 142 Nguyễn Tri Phương, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844649
- 5 Công ty TNHH TM Huy Phát BMT Số 3/7 Đặng Nguyên Cẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844617
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Thạch Thảo Tây Nguyên 21 Nguyễn Nhạc, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844166
- 7 Công ty TNHH Bao Bì Giấy Hoàng Anh Số 147/72 Đỗ Xuân Hợp, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844159
- 8 Công ty cổ phần Điện Gió Krông Năng 01 Y Út Niê, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843902
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ & Môi Trường Cao Nguyên Số 144/12 Lê Duẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843645
- 10 Công ty cổ phần Tư Vấn Kiểm Định Và Đào Tạo Tây Nguyên C1/2/2 Đường C1, Tổ Dân Phố 2, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001840475
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Buôn Ma Thuột
Cấp phường/xã 5.907 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Buôn Ma Thuột →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Buôn Ma Thuột trên FindBase được mở 20.667 lượt, trung bình 688,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2497 lượt. Bảy ngày qua có 6.707 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (11.009 lượt). Cộng dồn từ đầu là 22.081 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Buôn Ma Thuột — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 158.500 lượt, trung bình 5283,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 48.933 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (86.232 lượt). Cộng dồn từ đầu là 170.850 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.