Công ty TNHH DV-TM Vương Việt
Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.
Công ty TNHH DV-TM Vương Việt có mã số thuế 6001738344, hoạt động từ ngày 07/04/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Ngọc Cương. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã 0161), cùng 207 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hòa Phú, trước là Xã Hòa Khánh. Tình trạng: Tạm ngừng hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6001738344 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hòa Phú
Tỉnh Đắk Lắk
Thôn 12, Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk
|
| Địa giới cũ | Xã Hòa Khánh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Cương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/04/2022 |
| Tình trạng | Tạm ngừng hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094339•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh 03 công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ 2, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401108329-003
- 2 Chi nhánh 04 công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ 3, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401108329-004
- 3 Hợp tác xã nông nghiệp Hữu Cơ Onefarm Quảng Hiệp Thôn Hiệp Hòa, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790866
- 4 Công ty cổ phần Môi Trường Cây Xanh Mộc Lan Thôn Phú Khê 2, Xã Hòa Xuân, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401129343
- 5 Hợp tác xã nông nghiệp Hữu Cơ Ea Kar Thôn Ninh Thanh 1, Xã Ea Kar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001765041
- 6 Hợp tác xã nông nghiệp Ia Rvê Thôn 05, Xã Ia Rvê, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001772440
- 7 Công ty TNHH Nông nghiệp STL Thôn Tân Hội, Xã Sơn Hội, Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401114717
- 8 Công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ, Phường Hòa Hiệp Trung, Thị xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401108329
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Xanh Bio Số 863 Đường Giải Phóng, Thôn 10, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001748783
- 10 Công ty TNHH Nông Trại Xanh BT Số 12 Y Jút, Xã Quảng Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837176
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DV-TM VƯƠNG VIỆT Mã số thuế: 6001738344 Địa chỉ: Thôn 12, Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hòa Phú
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 164
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 125
- VẬN TẢI KHO BÃI 99
- XÂY DỰNG 95
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 89
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 73
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 101
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 21
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 19
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 327
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 64
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Ngừng hoạt động
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hòa Phú 461 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TMDV Khoa Khôi Thôn 7, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001835443
- 2 Hợp tác xã nông nghiệp Đoàn Kết Số nhà 50 Thôn Đoàn Kết, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000377007
- 3 Công ty TNHH Danosa Lô C35, Đường CN11, Khu công nghiệp Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001630044
- 4 Công ty TNHH BD Corp Thôn 1, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001821401
- 5 Công ty TNHH Cà Phê Lozio - N6 Thôn 17, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001811587
- 6 Công ty TNHH Điện Lạnh công nghiệp Nguyễn Hòa Số Nhà 114, Thôn 9, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838236
- 7 Công ty cổ phần Hàng Tiêu Dùng Bình Nguyên Buôn Cư DLuê, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001806932
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Phúc Khang Phát Lô C26 Khu công nghiệp Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001662783
- 9 Công ty TNHH TM&XD Phát Phúc Số 104 thôn 7, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001839053
- 10 Công ty TNHH TM Vật Liệu Newhome Số 57 thôn Đoàn Kết, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837779
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 4 Công ty TNHH MTV Trang Thịnh Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001827202
- 5 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 7 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
- 10 Đinh Văn Hiếu Thôn 3, Xã Ea Nam, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk 6000776548
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hòa Phú
- 1 Công ty TNHH TM&XD Phát Phúc Số 104 thôn 7, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001839053
- 2 Công ty TNHH Giải Pháp Giáo Dục Educom Số nhà 64, Thôn 4, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838532
- 3 Công ty TNHH Điện Lạnh công nghiệp Nguyễn Hòa Số Nhà 114, Thôn 9, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838236
- 4 Công ty TNHH TM Vật Liệu Newhome Số 57 thôn Đoàn Kết, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837779
- 5 Công ty TNHH Tập Đoàn Chuỗi Cung Ứng Công Nghệ Cao Genesis Thôn 9, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837698
- 6 Văn phòng đại diện Tại Tây Nguyên - Công ty TNHH Maxhome Architect & Design Số 34 Quốc lộ 14, Thôn 16, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0319055356-004
- 7 Công ty TNHH TM&SX Cà Phê Bột My Việt Thôn 15, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836214
- 8 Công ty TNHH MTV Ngọc Đại Phát 285 Thôn 4, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835940
- 9 Công ty TNHH QT Logistics Đắklắk QL 14, Thôn 12, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835813
- 10 Công ty TNHH TM-XD Phúc Thịnh Đắk Lắk Số nhà 190 thôn 11, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835475
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hòa Phú
Cấp phường/xã 461 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hòa Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hòa Phú trên FindBase được mở 2.450 lượt, trung bình 81,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 329 lượt. Bảy ngày qua có 647 lượt, giảm 55% so với bảy ngày trước đó (1.450 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.607 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hòa Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 169.490 lượt, trung bình 5649,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 46.177 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (93.210 lượt). Cộng dồn từ đầu là 182.478 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.