FindBase — Mã số thuế
Tạm ngừng hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH DV-TM Vương Việt

Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.

Tên giao dịch: VUONG VIET DV-TM COMPANY LIMITED

Công ty TNHH DV-TM Vương Việt có mã số thuế 6001738344, hoạt động từ ngày 07/04/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Ngọc Cương. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã 0161), cùng 207 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hòa Phú, trước là Xã Hòa Khánh. Tình trạng: Tạm ngừng hoạt động.

Mã số thuế
6001738344
Ngày cấp
07/04/2022 (4 năm)
Người đại diện
Nguyễn Ngọc Cương

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6001738344
Địa chỉ Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Hòa Phú Tỉnh Đắk Lắk
Thôn 12, Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk
Địa giới cũ Xã Hòa Khánh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Ngọc Cương
Ngày bắt đầu hoạt động 07/04/2022
Tình trạng Tạm ngừng hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Chi nhánh 03 công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ 2, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401108329-003
  2. 2 Chi nhánh 04 công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ 3, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401108329-004
  3. 3 Hợp tác xã nông nghiệp Hữu Cơ Onefarm Quảng Hiệp Thôn Hiệp Hòa, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790866
  4. 4 Công ty cổ phần Môi Trường Cây Xanh Mộc Lan Thôn Phú Khê 2, Xã Hòa Xuân, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401129343
  5. 5 Hợp tác xã nông nghiệp Hữu Cơ Ea Kar Thôn Ninh Thanh 1, Xã Ea Kar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001765041
  6. 6 Hợp tác xã nông nghiệp Ia Rvê Thôn 05, Xã Ia Rvê, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001772440
  7. 7 Công ty TNHH Nông nghiệp STL Thôn Tân Hội, Xã Sơn Hội, Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401114717
  8. 8 Công ty cổ phần Organic Nopal Việt Nam Khu Phố Phú Thọ, Phường Hòa Hiệp Trung, Thị xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401108329
  9. 9 Hợp tác xã nông nghiệp Xanh Bio Số 863 Đường Giải Phóng, Thôn 10, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001748783
  10. 10 Công ty TNHH Nông Trại Xanh BT Số 12 Y Jút, Xã Quảng Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837176

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DV-TM VƯƠNG VIỆT
Mã số thuế: 6001738344
Địa chỉ: Thôn 12, Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt ngành chính
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5811 Xuất bản sách
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hòa Phú

461Tổng doanh nghiệp
327Đang hoạt động
134Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 164
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 125
  • VẬN TẢI KHO BÃI 99
  • XÂY DỰNG 95
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 89
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 73

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
101
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
21
Công ty cổ phần ngoài NN
19
Doanh nghiệp tư nhân
11
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Khác
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
327
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
64
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
25
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
23
Ngừng hoạt động
10
Tạm ngừng hoạt động
8
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hòa Phú

  1. 1 Công ty TNHH TM&XD Phát Phúc Số 104 thôn 7, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001839053
  2. 2 Công ty TNHH Giải Pháp Giáo Dục Educom Số nhà 64, Thôn 4, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838532
  3. 3 Công ty TNHH Điện Lạnh công nghiệp Nguyễn Hòa Số Nhà 114, Thôn 9, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838236
  4. 4 Công ty TNHH TM Vật Liệu Newhome Số 57 thôn Đoàn Kết, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837779
  5. 5 Công ty TNHH Tập Đoàn Chuỗi Cung Ứng Công Nghệ Cao Genesis Thôn 9, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837698
  6. 6 Văn phòng đại diện Tại Tây Nguyên - Công ty TNHH Maxhome Architect & Design Số 34 Quốc lộ 14, Thôn 16, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0319055356-004
  7. 7 Công ty TNHH TM&SX Cà Phê Bột My Việt Thôn 15, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836214
  8. 8 Công ty TNHH MTV Ngọc Đại Phát 285 Thôn 4, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835940
  9. 9 Công ty TNHH QT Logistics Đắklắk QL 14, Thôn 12, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835813
  10. 10 Công ty TNHH TM-XD Phúc Thịnh Đắk Lắk Số nhà 190 thôn 11, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835475

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 2 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Hòa Phú

Cấp phường/xã 461 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hòa Phú →

Tổng lượt xem2.607
30 ngày qua2.450
7 ngày qua647
Bình quân/ngày 81,7
Lượt xem địa bàn Xã Hòa Phú, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1 lượt 14/09: 6 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 5 lượt 18/09: 8 lượt 19/09: 7 lượt 20/09: 11 lượt 21/09: 8 lượt 22/09: 7 lượt 23/09: 5 lượt 24/09: 22 lượt 25/09: 36 lượt 26/09: 57 lượt 27/09: 44 lượt 28/09: 131 lượt 29/09: 122 lượt 30/09: 117 lượt 01/10: 152 lượt 02/10: 167 lượt 03/10: 329 lượt 04/10: 313 lượt 05/10: 250 lượt 06/10: 146 lượt 07/10: 53 lượt 08/10: 37 lượt 09/10: 58 lượt 10/10: 69 lượt 11/10: 215 lượt 12/10: 69 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hòa Phú trên FindBase được mở 2.450 lượt, trung bình 81,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 329 lượt. Bảy ngày qua có 647 lượt, giảm 55% so với bảy ngày trước đó (1.450 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.607 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hòa Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk

Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Tổng lượt xem182.478
30 ngày qua169.490
7 ngày qua46.177
Bình quân/ngày 5649,7
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 439 lượt 14/09: 384 lượt 15/09: 1928 lượt 16/09: 793 lượt 17/09: 1197 lượt 18/09: 1070 lượt 19/09: 2195 lượt 20/09: 1613 lượt 21/09: 1062 lượt 22/09: 919 lượt 23/09: 881 lượt 24/09: 1345 lượt 25/09: 2587 lượt 26/09: 3356 lượt 27/09: 2928 lượt 28/09: 7406 lượt 29/09: 11526 lượt 30/09: 8805 lượt 01/10: 12198 lượt 02/10: 13528 lượt 03/10: 15024 lượt 04/10: 17745 lượt 05/10: 14384 lượt 06/10: 9858 lượt 07/10: 4323 lượt 08/10: 1560 lượt 09/10: 4482 lượt 10/10: 4263 lượt 11/10: 16878 lượt 12/10: 4813 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 169.490 lượt, trung bình 5649,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 46.177 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (93.210 lượt). Cộng dồn từ đầu là 182.478 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.