FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Trái Cây Tươi Đức Phát 168

Thôn 9, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk

Tên giao dịch: DUC PHAT 168 FRESH FRUIT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Trái Cây Tươi Đức Phát 168 có mã số thuế 6001756745, hoạt động từ ngày 25/05/2023. Người đại diện theo pháp luật: Hứa Hồng Hải. Ngành nghề chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (mã 749), cùng 62 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 9, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6001756745
Ngày cấp
25/05/2023 (3 năm)
Người đại diện
Hứa Hồng Hải

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6001756745
Địa chỉ Thôn 9, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Đắk Lắk chỉ xác định được tới cấp tỉnh
Địa giới cũ Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Hứa Hồng Hải
Ngày bắt đầu hoạt động 25/05/2023
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Tư Vấn Đắk Phú Quốc lộ 25, thôn Phú Hữu, Xã Sơn Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401126984
  2. 2 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu 718 Số 40 Thôn Thăng Quý, Xã Vụ Bổn, Huyện Krông Pắk, Tỉnh Đắk Lắk 6001791468
  3. 3 DNTN Kim Xuân Bình Thôn 18, Xã Ea Bar, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk 6001718718

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU TRÁI CÂY TƯƠI ĐỨC PHÁT 168
Mã số thuế: 6001756745
Địa chỉ: Thôn 9, Tỉnh Đắk Lắk

🏭 Ngành nghề kinh doanh

749 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu ngành chính
Dịch vụ đánh giá, chứng nhận sản phẩm, chứng nhận hệ thống quản lý trong lĩnh vực quản lý và môi trường phù hợp tiêu chuẩn; Giám định chất lượng công trình (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Giám định hàng hóa: giám định về số lượng, chất lượng, bao bì, giá trị hàng hóa, xuất xứ hàng hóa, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng dịch vụ và các nội dung theo yêu cầu của khách hàng. Giám định thương mại.
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0121 Trồng cây ăn quả
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy sản phẩm trước khi bán
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ.
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
- Chế biến và đóng hộp rau quả - Chế biến và bảo quản rau quả khác
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ kỹ thuật ngành xử lý chất thải, xử lý ô nhiễm môi trường
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm; Trừ đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn nông sản
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
Bán buôn rau, quả, trái cây, củ các loại
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn cửa các loại.
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp, xây dựng
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh).
4690 Bán buôn tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ trái cây tươi, trái cây sấy khô. Bán lẻ các loại rau, củ quả
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà nghỉ, khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Dịch vụ kiểm tra đo đạc và lập bản đồ; - Vẽ bản đồ và thông tin về không gian.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ thử nghiệm và kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (không tồn trữ hóa chất)
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8292 Dịch vụ đóng gói
đóng gói trái cây, hang nông sản
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo: hệ thống quản lý chất lượng, chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem12
30 ngày qua12
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 2 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 3 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 2 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 2 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (8 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk

Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Tổng lượt xem207.959
30 ngày qua194.532
7 ngày qua61.800
Bình quân/ngày 6484,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 384 lượt 15/09: 1928 lượt 16/09: 793 lượt 17/09: 1197 lượt 18/09: 1070 lượt 19/09: 2195 lượt 20/09: 1613 lượt 21/09: 1062 lượt 22/09: 919 lượt 23/09: 881 lượt 24/09: 1345 lượt 25/09: 2587 lượt 26/09: 3356 lượt 27/09: 2928 lượt 28/09: 7406 lượt 29/09: 11526 lượt 30/09: 8805 lượt 01/10: 12198 lượt 02/10: 13528 lượt 03/10: 15024 lượt 04/10: 17745 lượt 05/10: 14384 lượt 06/10: 9858 lượt 07/10: 4323 lượt 08/10: 1560 lượt 09/10: 4482 lượt 10/10: 4263 lượt 11/10: 16878 lượt 12/10: 17608 lượt 13/10: 12686 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 194.532 lượt, trung bình 6484,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 61.800 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (91.542 lượt). Cộng dồn từ đầu là 207.959 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.