Công ty TNHH Mpam
45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.
Công ty TNHH Mpam có mã số thuế 6001777110, hoạt động từ ngày 17/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Ánh Thương. Ngành nghề chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (mã 4669), cùng 157 ngành khác. Trụ sở tại 45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Buôn Ma Thuột, trước là Phường Thành Nhất. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6001777110 |
|---|---|
| Địa chỉ | 45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Buôn Ma Thuột
Tỉnh Đắk Lắk
45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
|
| Địa giới cũ | Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Ánh Thương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 034551•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Giáo Dục Sao Việt Buôn Đắk Rơ Mứt, Xã Krông Nô, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001787824
- 2 Công ty TNHH BVTV Hưng Nông Phát TDP 13, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001791002
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bảo Khang Ban Mê Buôn Lach Dơng, Xã Krông Nô, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001796561
- 4 Công ty TNHH Hạ Vy Agritech Thôn 1, Xã Hòa Sơn, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001794719
- 5 Công ty TNHH SX TM DV Kim Lượng Thôn 13, Xã Ia Rvê, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001783354
- 6 Công ty TNHH MTV Công Nghệ Vntech Số 40 Hùng Vương, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001777897
- 7 Công ty TNHH Mật Ong Hải Hà Buôn Ea Mtá, Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001801356
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân Bón Đại Lợi Thôn Hòa An, Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001793779
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Việt Âu Châu Thôn Lâm Trường, Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001742735
- 10 Công ty TNHH Đại Phong Vân Tây Nguyên 614 Võ văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001739725
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MPAM Mã số thuế: 6001777110 Địa chỉ: 45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 45A/13 Mạc Đĩnh Chi, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Buôn Ma Thuột
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.392
- XÂY DỰNG 1.596
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.387
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.349
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.234
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.212
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.273
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 206
- Doanh nghiệp tư nhân
- 157
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 30
- Khác
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.697
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.181
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 480
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 194
- Tạm ngừng hoạt động
- 154
- Ngừng hoạt động
- 88
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 63
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 44
- Chưa xác định
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Buôn Ma Thuột 5.907 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Quản Lý Công Trình Thuỷ Lợi Đắk Lắk Số 08 Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000178717
- 2 Công ty TNHH DV Thương mại Thiên Bảo Số 274/4E Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001781452
- 3 Công ty TNHH 2 Thành Viên Hugi Group 68 Hùng Vương, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001833157
- 4 Công ty TNHH TM Và dịch vụ Hòa Tiên – Hồ Câu Dốc Đá Số 80A đường Thế Vinh, Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk 6001667622
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Xuân Mai 09 Nguyễn Du, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844705
- 6 Công ty TNHH Bao Bì Giấy Hoàng Anh Số 147/72 Đỗ Xuân Hợp, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844159
- 7 Công ty cổ phần Điện Gió Krông Năng 01 Y Út Niê, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843902
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Phúc Thịnh Đắk Nông Số 18, đường số 3, Thôn 8, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6400453069
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển An Dũng Số nhà 52 đường A10, thôn 1, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001594406
- 10 Công ty TNHH Tất Thành Tây Nguyên 99/9 Nguyễn Khuyến, Buôn Ako Dhong, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001830484
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 3 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 4 Công ty TNHH Phú Sen Đông Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401113294
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 7 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Môi Trường Và Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Số 769 - 771 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001802504
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vật Liệu xây dựng Đại Dương Thôn 6, Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001806065
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Buôn Ma Thuột
- 1 Công ty cổ phần Eco Signature - Eco Signature chi nhánh Ban Mê Số 2 Mai Hắc Đế, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0901247757-001
- 2 Công ty TNHH Đức Hiếu Auto 251 Lý Thái Tổ, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844751
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Xuân Mai 09 Nguyễn Du, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844705
- 4 Công ty TNHH Hà Thiên Thanh T.T.T Bling Số 142 Nguyễn Tri Phương, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844649
- 5 Công ty TNHH TM Huy Phát BMT Số 3/7 Đặng Nguyên Cẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844617
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Thạch Thảo Tây Nguyên 21 Nguyễn Nhạc, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844166
- 7 Công ty TNHH Bao Bì Giấy Hoàng Anh Số 147/72 Đỗ Xuân Hợp, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844159
- 8 Công ty cổ phần Điện Gió Krông Năng 01 Y Út Niê, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843902
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ & Môi Trường Cao Nguyên Số 144/12 Lê Duẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001843645
- 10 Công ty cổ phần Tư Vấn Kiểm Định Và Đào Tạo Tây Nguyên C1/2/2 Đường C1, Tổ Dân Phố 2, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001840475
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Buôn Ma Thuột
Cấp phường/xã 5.907 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Buôn Ma Thuột →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Buôn Ma Thuột trên FindBase được mở 19.851 lượt, trung bình 661,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2497 lượt. Bảy ngày qua có 5.891 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (11.009 lượt). Cộng dồn từ đầu là 21.265 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Buôn Ma Thuột — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 154.229 lượt, trung bình 5141 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 44.662 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (86.232 lượt). Cộng dồn từ đầu là 166.579 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.