FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Tâm An Malt

Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.

Tên viết tắt: TAM AN MALT CO.,LTD

Công ty TNHH Tâm An Malt có mã số thuế 6001830565, hoạt động từ ngày 25/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thụy Anh. Ngành nghề chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (mã 1079), cùng 86 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6001830565
Ngày cấp
25/03/2026
Người đại diện
Phạm Thụy Anh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6001830565
Địa chỉ Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Krông Bông Tỉnh Đắk Lắk
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Thụy Anh
Ngày bắt đầu hoạt động 25/03/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Dakana Số 26/54 đường Trần Nhân Tông, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001650900
  2. 2 Công ty TNHH Nông Sản Cảnh Ngọc Buôn Ea Sang, Xã Cư M'gar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001742005
  3. 3 Chi nhánh công ty TNHH D.O.N Thôn Tây Hà 1, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0314348729-001
  4. 4 Công ty TNHH Bếp Trên Đỉnh Đồi Thôn 11, Xã Hòa Lễ, Huyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk 6001705229
  5. 5 Công ty TNHH Sơn Thành Tây Nguyên Thôn 20, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001804565
  6. 6 Công ty cổ phần Thực Phẩm Nhật Tân 45 Má Hai, Phường Tân Hoà, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk 6001795247
  7. 7 Công ty TNHH Food Thành Phát Py 149 Trần Rến, Kp 1, Phường Phú Yên, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401091474
  8. 8 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Olam Việt Nam Macadamia Phú Yên Lô A19- A20 Khu Công nghiệp Hòa Hiệp, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6000346337-023
  9. 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hạt Điều Hưng Phú Thôn Phú Thạnh, Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401125074
  10. 10 Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại, Xuất nhập khẩu Nông Sản Hifa Việt Nam Thôn Giang Mỹ, Xã Tam Giang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001835161

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TÂM AN MALT
Mã số thuế: 6001830565
Địa chỉ: Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu ngành chính
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất, chế biến mạch nha và các sản phẩm từ mạch nha; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi; - Sản xuất các loại trà dược thảo; - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến. (trừ sản xuất thực phẩm chức năng)
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,...
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
Các hoạt động trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh, và cây lấy sợi khác
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
- Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen, đậu xanh, đậu vàng, đậu trứng quốc, đậu hà lan... - Các hoạt động gieo trồng rau các loại: + Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác; + Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác; + Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác; + Trồng cây củ cải đường; + Trồng các loại nấm
0119 Trồng cây hàng năm khác
- Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,... - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây Atiso, ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen, ý dĩ,... và sản xuất hương liệu
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
Trồng cây dừa, cây ôliu, cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
- Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa; - Trồng cây Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,...
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy; - Tỉa hạt bông; - Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào; - Sơ chế thô hạt cô ca...;
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
nuôi cá cảnh
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Các hoạt động chế biến, bảo quản dầu thực vật thô và tinh luyện
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hoá dược và dược liệu
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thuốc lá lá; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; - Bán buôn thực phẩm chức năng
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho đàn ông và trẻ em trai; - Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho phụ nữ và trẻ em gái; - Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat...; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da; - Bán buôn giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh lữ hành nội địa - Kinh doanh lữ hành quốc tế
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Krông Bông

199Tổng doanh nghiệp
132Đang hoạt động
67Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 47
  • XÂY DỰNG 27
  • VẬN TẢI KHO BÃI 26
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 19
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 19
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 17

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
35
Doanh nghiệp tư nhân
11
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
9
Công ty cổ phần ngoài NN
6
Khác
4
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
132
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
29
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
18
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
9
Ngừng hoạt động
5
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
3
Tạm ngừng hoạt động
2
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Krông Bông 199 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Bê Tông Thương Phẩm Al Tổ dân phố 4, Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk 6001766976
  2. 2 Chi nhánh Đắk Lắk - Krông Bông 1 - Công ty cổ phần Sawad Tiền Có Ngay tổ dân phố 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 2901807716-131
  3. 3 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Krông Bông Đắk Lắk Số 211, Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0100686174-471
  4. 4 Công ty TNHH Trái Cây Ngọc Hậu 25 Đinh Núp, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001803699
  5. 5 Công ty cổ phần thương mại Và Đo Đạc Bản Đồ Gia Nguyễn - Chi nhánh Đắk Lắk 03 Lê Lai, Tổ dân phố 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0108147713-004
  6. 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Số Hóa Và thương mại DDC Số nhà 49, thôn 9, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001834739
  7. 7 Công ty TNHH Bất Động Sản Và Đo Đạc Thịnh Phát Số 03 Lê Lai, thôn 5, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001751391
  8. 8 Công ty TNHH Tôn - Sắt Thép An Hạnh Thôn 2, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825036
  9. 9 Doanh nghiệp tư nhân Giáo Dục - Đào Tạo 9/5 Số nhà 93A, Đường 9/5, Tổ dân phố 4, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001801363
  10. 10 Chi nhánh công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Dentist- Nha Khoa Thái Bình 6 214 Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0315266469-009
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Krông Bông →

Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
  2. 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
  3. 3 Công ty TNHH Phú Sen Đông Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401113294
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vật Liệu xây dựng Đại Dương Thôn 6, Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001806065
  5. 5 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Môi Trường Và Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Số 769 - 771 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001802504
  6. 6 Đội Quản Lý Đô Thị Và Môi Trường Sông Hinh Khu Phố 6 -Thị Trấn Hai Riêng - Sông hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên 4400644302
  7. 7 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
  8. 8 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
  9. 9 Công ty TNHH Nông Sản Minh Đô Số 63 Buôn Phi Dĩh Ja B, Xã Krông Nô, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001763703
  10. 10 Công ty TNHH Dịch vụ Bất Động Sản Xuân Bình Chợ km 38, Quốc lộ 26, Xã Ea Phê, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001734928
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Krông Bông

  1. 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Số Hóa Và thương mại DDC Số nhà 49, thôn 9, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001834739
  2. 2 Công ty TNHH Made By Dee 29/4 Phạm Văn Đồng, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829778
  3. 3 Công ty TNHH Nông Sản Thành Sơn Thôn 28, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826907
  4. 4 Công ty TNHH Nông Sản Thành Trang Thôn 28, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826865
  5. 5 Công ty TNHH Nông Sản Út Tú Thôn 28, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001826840
  6. 6 Công ty TNHH Bếp Tâm An Thôn 29, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826255
  7. 7 Công ty TNHH Công Nghệ Syp Số nhà 54 Thôn 20, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825526
  8. 8 Công ty TNHH Tôn - Sắt Thép An Hạnh Thôn 2, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825036
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Trường Vân số 121 thôn 8, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001819970
  10. 10 Công ty TNHH MTV Tiến Phương Krông Bông 249 Nguyễn Tất Thành, Thôn 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001818504

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem11
30 ngày qua9
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 0 lượt 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 3 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 1 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Krông Bông

Cấp phường/xã 199 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Krông Bông →

Tổng lượt xem1.033
30 ngày qua918
7 ngày qua320
Bình quân/ngày 30,6
Lượt xem địa bàn Xã Krông Bông, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 0 lượt 12/09: 2 lượt 13/09: 1 lượt 14/09: 7 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 4 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 18 lượt 20/09: 41 lượt 21/09: 9 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 5 lượt 24/09: 8 lượt 25/09: 13 lượt 26/09: 25 lượt 27/09: 67 lượt 28/09: 38 lượt 29/09: 44 lượt 30/09: 86 lượt 01/10: 65 lượt 02/10: 79 lượt 03/10: 71 lượt 04/10: 99 lượt 05/10: 79 lượt 06/10: 50 lượt 07/10: 25 lượt 08/10: 6 lượt 09/10: 42 lượt 10/10: 19 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Krông Bông trên FindBase được mở 918 lượt, trung bình 30,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 99 lượt. Bảy ngày qua có 320 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (450 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.033 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Krông Bông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk

Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Tổng lượt xem160.232
30 ngày qua148.060
7 ngày qua56.060
Bình quân/ngày 4935,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 178 lượt 12/09: 638 lượt 13/09: 439 lượt 14/09: 384 lượt 15/09: 1928 lượt 16/09: 793 lượt 17/09: 1197 lượt 18/09: 1070 lượt 19/09: 2195 lượt 20/09: 1613 lượt 21/09: 1062 lượt 22/09: 919 lượt 23/09: 881 lượt 24/09: 1345 lượt 25/09: 2587 lượt 26/09: 3356 lượt 27/09: 2928 lượt 28/09: 7406 lượt 29/09: 11526 lượt 30/09: 8805 lượt 01/10: 12198 lượt 02/10: 13528 lượt 03/10: 15024 lượt 04/10: 17745 lượt 05/10: 14384 lượt 06/10: 9858 lượt 07/10: 4323 lượt 08/10: 1560 lượt 09/10: 4482 lượt 10/10: 3708 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 148.060 lượt, trung bình 4935,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 56.060 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (71.415 lượt). Cộng dồn từ đầu là 160.232 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.