Công ty TNHH Tâm An Malt
Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.
Công ty TNHH Tâm An Malt có mã số thuế 6001830565, hoạt động từ ngày 25/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thụy Anh. Ngành nghề chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (mã 1079), cùng 86 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6001830565 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Krông Bông Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thụy Anh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 081558•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dakana Số 26/54 đường Trần Nhân Tông, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001650900
- 2 Công ty TNHH Nông Sản Cảnh Ngọc Buôn Ea Sang, Xã Cư M'gar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001742005
- 3 Chi nhánh công ty TNHH D.O.N Thôn Tây Hà 1, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0314348729-001
- 4 Công ty TNHH Bếp Trên Đỉnh Đồi Thôn 11, Xã Hòa Lễ, Huyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk 6001705229
- 5 Công ty TNHH Sơn Thành Tây Nguyên Thôn 20, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001804565
- 6 Công ty cổ phần Thực Phẩm Nhật Tân 45 Má Hai, Phường Tân Hoà, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk 6001795247
- 7 Công ty TNHH Food Thành Phát Py 149 Trần Rến, Kp 1, Phường Phú Yên, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401091474
- 8 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Olam Việt Nam Macadamia Phú Yên Lô A19- A20 Khu Công nghiệp Hòa Hiệp, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6000346337-023
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hạt Điều Hưng Phú Thôn Phú Thạnh, Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401125074
- 10 Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại, Xuất nhập khẩu Nông Sản Hifa Việt Nam Thôn Giang Mỹ, Xã Tam Giang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001835161
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TÂM AN MALT Mã số thuế: 6001830565 Địa chỉ: Thôn 29, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
ngành chính - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất, chế biến mạch nha và các sản phẩm từ mạch nha; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi; - Sản xuất các loại trà dược thảo; - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến. (trừ sản xuất thực phẩm chức năng)
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê
|
| 0113 |
Trồng cây lấy củ có chất bột
Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,...
|
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 |
Trồng cây lấy sợi
Các hoạt động trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh, và cây lấy sợi khác
|
| 0117 |
Trồng cây có hạt chứa dầu
Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác
|
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
- Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen, đậu xanh, đậu vàng, đậu trứng quốc, đậu hà lan... - Các hoạt động gieo trồng rau các loại: + Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác; + Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác; + Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác; + Trồng cây củ cải đường; + Trồng các loại nấm
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,... - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây Atiso, ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen, ý dĩ,... và sản xuất hương liệu
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 |
Trồng cây lấy quả chứa dầu
Trồng cây dừa, cây ôliu, cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác
|
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa; - Trồng cây Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,...
|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy; - Tỉa hạt bông; - Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào; - Sơ chế thô hạt cô ca...;
|
| 0164 |
Xử lý hạt giống để nhân giống
Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường
|
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
nuôi cá cảnh
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1040 |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Các hoạt động chế biến, bảo quản dầu thực vật thô và tinh luyện
|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hoá dược và dược liệu
|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thuốc lá lá; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; - Bán buôn thực phẩm chức năng
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho đàn ông và trẻ em trai; - Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho phụ nữ và trẻ em gái; - Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat...; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da; - Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
|
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
|
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh lữ hành nội địa - Kinh doanh lữ hành quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Krông Bông
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 47
- XÂY DỰNG 27
- VẬN TẢI KHO BÃI 26
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 19
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 19
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 17
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 35
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Khác
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 132
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 29
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 18
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Krông Bông 199 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Bê Tông Thương Phẩm Al Tổ dân phố 4, Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk 6001766976
- 2 Chi nhánh Đắk Lắk - Krông Bông 1 - Công ty cổ phần Sawad Tiền Có Ngay tổ dân phố 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 2901807716-131
- 3 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Krông Bông Đắk Lắk Số 211, Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0100686174-471
- 4 Công ty TNHH Trái Cây Ngọc Hậu 25 Đinh Núp, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001803699
- 5 Công ty cổ phần thương mại Và Đo Đạc Bản Đồ Gia Nguyễn - Chi nhánh Đắk Lắk 03 Lê Lai, Tổ dân phố 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0108147713-004
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Số Hóa Và thương mại DDC Số nhà 49, thôn 9, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001834739
- 7 Công ty TNHH Bất Động Sản Và Đo Đạc Thịnh Phát Số 03 Lê Lai, thôn 5, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001751391
- 8 Công ty TNHH Tôn - Sắt Thép An Hạnh Thôn 2, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825036
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Giáo Dục - Đào Tạo 9/5 Số nhà 93A, Đường 9/5, Tổ dân phố 4, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001801363
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Dentist- Nha Khoa Thái Bình 6 214 Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0315266469-009
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 3 Công ty TNHH Phú Sen Đông Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401113294
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vật Liệu xây dựng Đại Dương Thôn 6, Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001806065
- 5 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Môi Trường Và Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Số 769 - 771 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001802504
- 6 Đội Quản Lý Đô Thị Và Môi Trường Sông Hinh Khu Phố 6 -Thị Trấn Hai Riêng - Sông hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên 4400644302
- 7 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 8 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 9 Công ty TNHH Nông Sản Minh Đô Số 63 Buôn Phi Dĩh Ja B, Xã Krông Nô, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001763703
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Bất Động Sản Xuân Bình Chợ km 38, Quốc lộ 26, Xã Ea Phê, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001734928
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Krông Bông
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Số Hóa Và thương mại DDC Số nhà 49, thôn 9, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001834739
- 2 Công ty TNHH Made By Dee 29/4 Phạm Văn Đồng, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829778
- 3 Công ty TNHH Nông Sản Thành Sơn Thôn 28, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826907
- 4 Công ty TNHH Nông Sản Thành Trang Thôn 28, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826865
- 5 Công ty TNHH Nông Sản Út Tú Thôn 28, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001826840
- 6 Công ty TNHH Bếp Tâm An Thôn 29, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001826255
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Syp Số nhà 54 Thôn 20, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825526
- 8 Công ty TNHH Tôn - Sắt Thép An Hạnh Thôn 2, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001825036
- 9 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Trường Vân số 121 thôn 8, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001819970
- 10 Công ty TNHH MTV Tiến Phương Krông Bông 249 Nguyễn Tất Thành, Thôn 5, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001818504
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Krông Bông
Cấp phường/xã 199 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Krông Bông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Krông Bông trên FindBase được mở 918 lượt, trung bình 30,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 99 lượt. Bảy ngày qua có 320 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (450 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.033 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Krông Bông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 148.060 lượt, trung bình 4935,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 56.060 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (71.415 lượt). Cộng dồn từ đầu là 160.232 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.