Công ty TNHH MTV Hoàng Sơn Professional
Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Công ty TNHH MTV Hoàng Sơn Professional có mã số thuế 6101308803, hoạt động từ ngày 29/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hoàng Sơn. Trụ sở tại Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6101308803 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Ya Ly Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Sơn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 033694•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã phát triển nông nghiệp Bắc Tây Nguyên Làng Điệp Lôk, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101299926
- 2 Hợp tác xã nông nghiệp Và dịch vụ thương mại Yaly Làng Tum, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101268269
- 3 Công ty TNHH Tổng Hợp Và dịch vụ Thảo Nguyên 05 Trần Kiên, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300883353
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển nông nghiệp Ánh Minh 02 Nguyễn Trãi, Khối 3, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum 6101269470
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG SƠN PROFESSIONAL Mã số thuế: 6101308803 Địa chỉ: Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6391 | Hoạt động thông tấn |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6530 | Bảo hiểm xã hội |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8030 | Dịch vụ điều tra |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) |
| 8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành |
| 8421 | Hoạt động ngoại giao |
| 8422 | Hoạt động quốc phòng |
| 8423 | Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
| 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9420 | Hoạt động của công đoàn |
| 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ya Ly
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 22.253 doanh nghiệp, trong đó 14.447 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 4
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3
- VẬN TẢI KHO BÃI 3
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2
- KHAI KHOÁNG 2
- XÂY DỰNG 2
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 25
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Ngừng hoạt động
- 1
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ya Ly 32 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đào Anh Yaly Thửa đất số 556, Tờ bản đồ số 16, Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101314469
- 2 Trường Tiểu Học Trần Khánh Dư , Xã Ya Tăng, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6100583236
- 3 Hợp tác xã nông nghiệp Và dịch vụ thương mại Đào Gia Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101286081
- 4 Trường Tiểu Học Số 1 Xã Ya Xiêr Thôn Qui Nhơn, Xã Ya Xiêr, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6100317717
- 5 Trường Mầm Non Vành Khuyên Thôn 2, Xã Ya Xiêr, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6101174853
- 6 Bùi Ngọc Hà Thôn Da Ye, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 8209279340-001
- 7 Trường Tiểu Học Lê Lợi Thôn 2, Xã Ya Xiêr, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6100593611
- 8 Trường Trung Học Cơ Sở Trần Hưng Đạo , Xã Ya Tăng, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6100583229
- 9 Trường Tiểu Học Ngô Quyền Làng Chứ, Xã Ya Ly, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6100317682
- 10 Hợp tác xã phát triển nông nghiệp Bắc Tây Nguyên Làng Điệp Lôk, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101299926
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ngãi 22.253 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Phú Đô Thôn Phước Bình, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300930250
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Giáo Lài Thôn Hiệp Phổ Nam, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300922348
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Công Tiến Kon Tum Thôn 2, Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101311281
- 4 Công đoàn ngành Y tế tỉnh Quảng Ngãi 19 Nguyễn Chánh, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878988
- 5 Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Kim Hoàng Vũ 312 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 0402044624-003
- 6 Công ty cổ phần Nông Sản Vietfresh Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300831267
- 7 Công ty TNHH MTV Hòa Trịnh Phát TDP 4B, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101313472
- 8 Công An Xã Ba Cung Thôn Gò Loa - Đồng Xòai, Xã Ba Cung, Huyện Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãi 4300904275
- 9 Công ty TNHH Cà Phê NguyễN Đăng 524 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi 4300880659
- 10 Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy thôn 3, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100667013
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ya Ly
- 1 Công ty TNHH Đào Anh Yaly Thửa đất số 556, Tờ bản đồ số 16, Thôn Ya De, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101314469
- 2 Công ty TNHH Đào Tiên Sa Thầy Thôn Yade, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101312045
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tam Nụ Thôn Kiến Hưng, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101311404
- 4 Công ty TNHH Nông nghiệp Sinh Học Phúc Long Vina Thửa đất 447, Tờ bản đồ số 33, Làng O, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101309613
- 5 Công An Xã Ya Tăng Làng Lút, Xã Ya Tăng, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6101301082
- 6 Công An Xã Ya Xiêr Thôn Ya De, Xã Ya Xiêr, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6101300723
- 7 Hợp tác xã phát triển nông nghiệp Bắc Tây Nguyên Làng Điệp Lôk, Xã Ya Ly, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101299926
- 8 Công An Xã Ya Ly Làng Chứ, Xã Ya Ly, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6101300755
- 9 Bùi Ngọc Hà Thôn Da Ye, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 8209279340-001
- 10 Phạm Anh Đức Làng Rắc, Xã Ya Ly, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 8525273308-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ya Ly
Cấp phường/xã 32 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ya Ly →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ya Ly trên FindBase được mở 313 lượt, trung bình 10,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 32 lượt. Bảy ngày qua có 81 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (146 lượt). Cộng dồn từ đầu là 347 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ya Ly — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ngãi
Cấp tỉnh/thành 22.253 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ngãi trên FindBase được mở 109.792 lượt, trung bình 3659,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 9524 lượt. Bảy ngày qua có 30.396 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (56.812 lượt). Cộng dồn từ đầu là 125.733 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ngãi — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.