Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Nậm Nhùn - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam
Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Nậm Nhùn - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 6200003168-008, hoạt động từ ngày 27/05/2020. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hồng Lan. Trụ sở tại Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6200003168-008 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Nậm Hàng Tỉnh Lai Châu |
| Đơn vị chủ quản | 6200003168 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Lan |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/05/2020 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0213391•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH BƯU ĐIỆN KHU VỰC NẬM NHÙN - BƯU ĐIỆN TỈNH LAI CHÂU - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Mã số thuế: 6200003168-008 Địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Phân phối điện
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
|
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác
|
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây.
|
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
- Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
|
| 6130 |
Hoạt động viễn thông vệ tinh
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Các dịch vụ trung gian thanh toán, gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử.
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
|
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước. - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản. - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo trong lĩnh vực tem bưu chính
|
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
- Hoạt động sổ xố - Hoạt động cá cược theo quy định của pháp luật
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nậm Hàng
Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- XÂY DỰNG 42
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 35
- VẬN TẢI KHO BÃI 33
- KHAI KHOÁNG 31
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 22
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 10
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Khác
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 90
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 13
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Nậm Hàng 132 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Thủy Lợi Đất Việt Tổ Dân Phố Pá Kéo, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200084449
- 2 Công ty TNHH MTV Hoàng Yến LC Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200131385
- 3 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng & Thương mại Trà Phương Khu Trung Tâm, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200063590
- 4 Công ty cổ phần Quốc Tế Xanh Việt Nam Tổ dân phố Nậm Hàng, Thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu 6200122479
- 5 Công ty TNHH MTV Hoàng An Lai Châu Bản Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200119772
- 6 Hợp tác xã nông nghiệp Tổng Hợp Và thương mại Nguyên An Bản Pa Kéo, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200118313
- 7 Công ty cổ phần Cây Xanh Công Nghệ Cao Tổ dân phố Pa Kéo 1, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200124765
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Cao Nguyên Xanh Tổ dân phố Noong Kiêng, Thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu 6200121919
- 9 Hợp tác xã đầu tư,Xây dựng,Thương mại Và dịch vụ Lâm Viên Bản Pá Kéo, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200099212
- 10 Công ty cổ phần Thủy Điện Tích Năng Nậm Nhùn Tổ dân phố Pa Kéo, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200120376
Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
- 2 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
- 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
- 4 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
- 6 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
- 7 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
- 8 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
- 9 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
- 10 Công ty cổ phần phát triển Điện Mường Tè Bản Thăm Pa, Xã Pa Ủ, Lai Châu, Việt Nam. 6200120062
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nậm Hàng
- 1 Công ty TNHH MTV Hoàng Yến LC Tổ dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200131385
- 2 Công ty TNHH Thương mại Modta - Chi nhánh Nậm Nhùn Số 138 Đường Tỉnh 127, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam 4601633300-003
- 3 Công An Thị Trấn Nậm Nhùn Tổ Dân phố Nậm Hàng, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200126321
- 4 Hợp tác xã Nông Lâm 88 Tổ dân phố Sông Đà, Thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu 6200125159
- 5 Công ty cổ phần Cây Xanh Công Nghệ Cao Tổ dân phố Pa Kéo 1, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200124765
- 6 Công ty TNHH Nông Sản Kỷ Nguyên Tổ dân phố Sông Đà, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200122535
- 7 Công ty cổ phần Quốc Tế Xanh Việt Nam Tổ dân phố Nậm Hàng, Thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu 6200122479
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Cao Nguyên Xanh Tổ dân phố Noong Kiêng, Thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu 6200121919
- 9 Lê Trọng Hiếu Tổ dân phố Pa Kéo, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 8679781220-001
- 10 Công ty cổ phần Thủy Điện Tích Năng Nậm Nhùn Tổ dân phố Pa Kéo, Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200120376
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 6200003168 Bưu Điện Tỉnh Lai Châu Đang hoạt động
- 6200003168-001 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Tam Đường - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 6200003168-002 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Phong Thổ - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 6200003168-003 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mường Tè - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 6200003168-004 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Sìn Hồ - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 6200003168-005 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Than Uyên - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 6200003168-009 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Tân Uyên - Bưu Điện Tỉnh Lai Châu - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Nậm Hàng
Cấp phường/xã 132 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nậm Hàng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nậm Hàng trên FindBase được mở 928 lượt, trung bình 30,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 99 lượt. Bảy ngày qua có 250 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (408 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.021 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nậm Hàng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu
Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 32.307 lượt, trung bình 1076,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 9.194 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (15.386 lượt). Cộng dồn từ đầu là 35.702 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.