FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Nông Trại Confitech Eco

Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu

Tên giao dịch: CONFITECH ECO FARM JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Nông Trại Confitech Eco có mã số thuế 6200118271, hoạt động từ ngày 24/03/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hoàng Anh. Ngành nghề chính: Trồng cây hàng năm khác (mã 0119), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Nậm Sỏ, trước là Xã Tà Mít. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6200118271
Ngày cấp
24/03/2022 (4 năm)
Người đại diện
Nguyễn Hoàng Anh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6200118271
Địa chỉ Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Nậm Sỏ Tỉnh Lai Châu
Bản Ít Chom, Xã Nậm Sỏ, Tỉnh Lai Châu
Địa giới cũ Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Hoàng Anh
Ngày bắt đầu hoạt động 24/03/2022
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH An Phát LC Tổ 4, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124370
  2. 2 Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Việt Vương Bản Hưng Phong, Xã Bản Bo, Lai Châu, Việt Nam. 6200121115
  3. 3 Công ty cổ phần Đại Lâm Mộc Tây Bắc LC Số nhà 227, Tổ 12, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200119726
  4. 4 Công ty TNHH Trà Dược Liệu Lai Châu Bản Cẩm Trung 2, Xã Than Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200104776

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG TRẠI CONFITECH ECO
Mã số thuế: 6200118271
Địa chỉ: Bản Ít Chom, Xã Nậm Sỏ, Tỉnh Lai Châu

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0119 Trồng cây hàng năm khác ngành chính
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng hoa hàng năm
0121 Trồng cây ăn quả
Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm - Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - Chăn nuôi gia cầm khác
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre - Trồng rừng và chăm sóc rừng khác - Ươm giống cây lâm nghiệp
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
- Nuôi cá - Nuôi tôm - Nuôi thủy sản khác - Sản xuất giống thủy sản biển
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
- Sản xuất khí công nghiệp - Sản xuất chất nhuộm và chất màu - Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác - Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- Dịch vụ hỗ trợ du khách: + Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, + Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch.
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9621 Dịch vụ làm tóc

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nậm Sỏ

21Tổng doanh nghiệp
15Đang hoạt động
6Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 3

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
2
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
1
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
15
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
4
Tạm nghỉ kinh doanh
1
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
  2. 2 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
  3. 3 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
  4. 4 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
  5. 5 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
  6. 6 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
  7. 7 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
  8. 8 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
  9. 9 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Lai Châu Số nhà 047, Đường Phạm Văn Đồng, Tổ 23, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135319
  10. 10 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nậm Sỏ

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Tây Bắc nhà ông Nguyễn Thế Anh, bản Nà Ngò, Xã Nậm Sỏ, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200131593
  2. 2 Công ty TNHH Tân Sơn Thủy Bản Nậm Sỏ, Xã Nậm Sỏ, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200121242
  3. 3 Công An Xã Tà Mít Bản ít chom Trên, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200126353
  4. 4 Công An Xã Nậm Sỏ Bản Nà Ngò, Xã Nậm Sỏ, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200125222
  5. 5 Hợp tác xã phát triển Bản Nậm Khăn, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200103589
  6. 6 Công ty TNHH MTV Nhân Đức Bản Đanh, Xã Nậm Sỏ, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200102722
  7. 7 Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Thắng Quân Bản Nà Ngò, Xã Nậm Sỏ, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200097938
  8. 8 Trường Mầm Non Nậm Sỏ 2 Xã Nậm Sỏ Xã Nậm Sỏ, Xã Nậm Sỏ(Hết hiệu lưc), Lai Châu, Việt Nam. 6200084826
  9. 9 Trường PTDTBT Tiểu Học Số 2 Nậm Sỏ Bản Phát Báng, Xã Nậm Sỏ(Hết hiệu lưc), Lai Châu, Việt Nam. 6200084752
  10. 10 Trường Mầm Non Đán Tuyển Xã Nậm Sỏ Xã Nậm Sỏ, Xã Nậm Sỏ, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200084463

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem19
30 ngày qua15
7 ngày qua6
Bình quân/ngày 0,5
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 1 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 2 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 2 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 2 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 15 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, giảm 14% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Nậm Sỏ

Cấp phường/xã 21 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nậm Sỏ →

Tổng lượt xem265
30 ngày qua230
7 ngày qua71
Bình quân/ngày 7,7
Lượt xem địa bàn Xã Nậm Sỏ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 3 lượt 20/09: 3 lượt 21/09: 3 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 2 lượt 24/09: 3 lượt 25/09: 4 lượt 26/09: 4 lượt 27/09: 8 lượt 28/09: 9 lượt 29/09: 12 lượt 30/09: 9 lượt 01/10: 29 lượt 02/10: 11 lượt 03/10: 17 lượt 04/10: 34 lượt 05/10: 5 lượt 06/10: 17 lượt 07/10: 4 lượt 08/10: 10 lượt 09/10: 20 lượt 10/10: 14 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nậm Sỏ trên FindBase được mở 230 lượt, trung bình 7,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 34 lượt. Bảy ngày qua có 71 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (121 lượt). Cộng dồn từ đầu là 265 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nậm Sỏ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu

Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Tổng lượt xem29.280
30 ngày qua25.922
7 ngày qua6.201
Bình quân/ngày 864,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 28 lượt 13/09: 9 lượt 14/09: 34 lượt 15/09: 130 lượt 16/09: 120 lượt 17/09: 120 lượt 18/09: 95 lượt 19/09: 420 lượt 20/09: 290 lượt 21/09: 267 lượt 22/09: 185 lượt 23/09: 353 lượt 24/09: 428 lượt 25/09: 372 lượt 26/09: 424 lượt 27/09: 764 lượt 28/09: 1548 lượt 29/09: 2177 lượt 30/09: 1680 lượt 01/10: 2408 lượt 02/10: 2623 lượt 03/10: 2943 lượt 04/10: 2303 lượt 05/10: 1981 lượt 06/10: 1448 lượt 07/10: 550 lượt 08/10: 355 lượt 09/10: 984 lượt 10/10: 882 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 25.922 lượt, trung bình 864,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 6.201 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (15.682 lượt). Cộng dồn từ đầu là 29.280 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.