Bưu điện tỉnh Hậu Giang- Chi nhánh Tổng Công ty bưu điện Việt Nam
Số 93, đường 3/2 khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Bưu điện tỉnh Hậu Giang- Chi nhánh Tổng Công ty bưu điện Việt Nam có mã số thuế 6300004849, hoạt động từ ngày 01/01/2005. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Giang Sơn. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 53100), cùng 126 ngành khác. Trụ sở tại Số 93, đường 3/2 khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300004849 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 93, đường 3/2 khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Vị Tân Thành phố Cần Thơ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Giang Sơn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/01/2005 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: Bưu điện tỉnh Hậu Giang- Chi nhánh Tổng Công ty bưu điện Việt Nam Mã số thuế: 6300004849 Địa chỉ: Số 93, đường 3/2 khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 53100 | Bưu chính ngành chính |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 53200 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 64990 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 66220 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 73100 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vị Tân
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 219
- XÂY DỰNG 176
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 131
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 130
- VẬN TẢI KHO BÃI 130
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 126
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 111
- Doanh nghiệp tư nhân
- 45
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 24
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 346
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 134
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 98
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 30
- Ngừng hoạt động
- 11
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vị Tân 628 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Auto Thái Huy Đại Lộ Võ Nguyên Giáp, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300338471
- 2 Báo Hậu Giang Đường Tây Sông Hậu, Phường V, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang 6300000121
- 3 Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Hậu Giang Đường Tây Sông Hậu, KV4, Phường V, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang 6300086880
- 4 Chi nhánh dịch vụ Gia Tăng Hậu Giang - Công ty cổ phần Những Trang Vàng Việt Nam Số 61 Võ Văn Kiệt, Khu Vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 0100112194-023
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Steamzone Mekong Toà nhà ISC, số 198, đường 19/8, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300363943
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Kim Khí Và Gia Dụng Tân Á Đại Thành Tại Hậu Giang Số 129 Đường 3/2, Khu Vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 0108705693-009
- 7 Công ty TNHH Min Wedding Studio Thửa đất số 1556, Tờ bản đồ số 42, Đường số 4, Cát Tường Western Pearl 1, KV 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394765
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thủy Sản Trọng Tính Số 60 Trần Đại Nghĩa, Khu Vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385633
- 9 Chi nhánh TMV Seoul Center Tại Vị Thanh - Công ty cổ phần Bệnh Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế Seoul Center Khu vực 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 0315899447-011
- 10 Văn phòng đại diện công ty TNHH Đầu tư TM - DV MK 65 Đường 3/2, Khu Vực 8, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 0317043330-001
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 5 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
- 7 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 8 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 10 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại 279 số 209 ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300057417
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vị Tân
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Kế Toán Đồng Hưng Hậu Giang Đường số 13, Khu vực 1, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300396064
- 2 Văn phòng đại diện công ty TNHH Đầu tư TM - DV MK 65 Đường 3/2, Khu Vực 8, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 0317043330-001
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Tây Tiến 57 Lạc Long Quân, khu vực 10, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395261
- 4 Công ty TNHH Min Wedding Studio Thửa đất số 1556, Tờ bản đồ số 42, Đường số 4, Cát Tường Western Pearl 1, KV 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394765
- 5 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng HK Khu vực 15, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394532
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vận Chuyển Hưng Thịnh Số 569, khu vực 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394042
- 7 Công ty TNHH Hai Thành Viên thương mại dịch vụ Trung Yến Thửa đất số 27, tờ bản đồ 01, đường Lê Hồng Phong, khu vực 7, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394028
- 8 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ 339 Số 235/3 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393715
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Thủy Mộc HG Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 47, Đường Nguyễn Trãi, Khu vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393514
- 10 Công ty TNHH Quảng Cáo 6868 25/18 Lý Thường Kiệt, Khu Vực 5, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393225
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 6300004849-006 Bưu Điện Thành Phố Ngã Bảy Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 5 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 71% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vị Tân
Cấp phường/xã 628 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vị Tân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vị Tân trên FindBase được mở 2.867 lượt, trung bình 95,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 371 lượt. Bảy ngày qua có 815 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (1.675 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.073 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vị Tân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 201.621 lượt, trung bình 6720,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 62.591 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (110.731 lượt). Cộng dồn từ đầu là 229.071 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.