Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Gia Thành
Tỉnh lộ 928, ấp Tân Hưng, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Gia Thành có mã số thuế 6300264325, hoạt động từ ngày 08/07/2015. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hữu Nghĩa. Ngành nghề chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (mã 0118), cùng 243 ngành khác. Trụ sở tại Tỉnh lộ 928, ấp Tân Hưng, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tân Phước Hưng, trước là Thị trấn Búng Tàu. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300264325 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tỉnh lộ 928, ấp Tân Hưng, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Phước Hưng Thành phố Cần Thơ |
| Địa giới cũ | Thị trấn Búng Tàu, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Nghĩa |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/07/2015 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091526•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Quý Điền Số 317, Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833005
- 2 Công ty TNHH SX TM Nam Tiên Số 1279, KV Thới An 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817772
- 3 Công ty cổ phần MCF Việt Nam Ấp Thạnh Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300341611
- 4 Công ty TNHH Beloved Farm Số 430 Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200747699
- 5 Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Green Food Việt Nam Số 79 Ấp Phước Thuận, Xã Phú Tân, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200816889
- 6 Công ty cổ phần Green Farm Sóc Trăng Thửa đất số 203, Tờ bản đồ số 3, Ấp Đại Nôn, Xã Liêu Tú, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng 2200791627
- 7 Hợp tác xã sản xuất - Xây dựng - Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Ngã Bảy Ấp Mỹ Lợi A, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350366
- 8 Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Hòa An Số 253, Đường Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801532720
- 9 Công ty TNHH Du LịCH Nghỉ DưỡNG BảO TồN Mekong Ấp An Ninh, Thị trấn An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Tỉnh Sóc Trăng 2200795780
- 10 Hợp tác xã nông nghiệp Công Nghệ Cao Thiên Minh Ấp Thạnh Lộc, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754032
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI GIA THÀNH Mã số thuế: 6300264325 Địa chỉ: Tỉnh lộ 928, ấp Tân Hưng, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ngành chính |
| 01110 | Trồng lúa |
| 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 01140 | Trồng cây mía |
| 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 01160 | Trồng cây lấy sợi |
| 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 01230 | Trồng cây điều |
| 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| 01250 | Trồng cây cao su |
| 01260 | Trồng cây cà phê |
| 01270 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 01490 | Chăn nuôi khác |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 13110 | Sản xuất sợi |
| 13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 20110 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 20210 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 20290 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 30400 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 32200 | Sản xuất nhạc cụ |
| 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58110 | Xuất bản sách |
| 58120 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 58190 | Hoạt động xuất bản khác |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 60100 | Hoạt động phát thanh |
| 60210 | Hoạt động truyền hình |
| 60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| 61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 73100 | Quảng cáo |
| 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 75000 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 94990 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Phước Hưng
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 48
- VẬN TẢI KHO BÃI 33
- XÂY DỰNG 28
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 22
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 19
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 15
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 75
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Phước Hưng 115 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp xây dựng Lai Phát Số 218, Ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang 6300369173
- 2 Công ty TNHH Nông sản xuất Khẩu Hoàng Nguyên Ấp Tân Phú A1, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300384894
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Hậu Giang Tại Phụng Hiệp Ấp Tân Thành, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300356897-001
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Du Lịch Miền Nam ấp Mùa Xuân, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300146755
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Tín Hưng Phát Thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 02, Quảng lộ Phụng Hiệp, ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300391404
- 6 Công ty TNHH TMDV Và Du Lịch Phúc Lộc 217 Ấp Mỹ Thạnh, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387905
- 7 Công ty TNHH Phú Thành Vượng 226 Ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300385520
- 8 Công ty TNHH Dừa Minh Anh Ấp Mỹ Phú, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385351
- 9 Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Thành Nhơn Số 58, ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394074
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Xoa Nền K&T Số 341 Ấp Tân Phú B, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393874
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Phước Hưng
- 1 Công ty TNHH Xăng Dầu Hoàng Văn 3 Số 69, ấp Mỹ Phú, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394243
- 2 Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Thành Nhơn Số 58, ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394074
- 3 Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Và Thuốc Thú Y Tiến Thành Đường Quản Lộ Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Phú, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393916
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Xoa Nền K&T Số 341 Ấp Tân Phú B, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393874
- 5 Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tân Phước Hưng Ấp Mỹ Thạnh, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393747
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Tín Hưng Phát Thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 02, Quảng lộ Phụng Hiệp, ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300391404
- 7 Công ty TNHH TMDV Và Du Lịch Phúc Lộc 217 Ấp Mỹ Thạnh, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387905
- 8 Công ty TNHH Phú Thành Vượng 226 Ấp Phó Đường, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300385520
- 9 Công ty TNHH Dừa Minh Anh Ấp Mỹ Phú, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385351
- 10 Công ty TNHH Nông sản xuất Khẩu Hoàng Nguyên Ấp Tân Phú A1, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300384894
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Phước Hưng
Cấp phường/xã 115 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Phước Hưng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Phước Hưng trên FindBase được mở 752 lượt, trung bình 25,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 58 lượt. Bảy ngày qua có 209 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (314 lượt). Cộng dồn từ đầu là 884 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Phước Hưng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 244.603 lượt, trung bình 8153,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 77.229 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 276.502 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.