Công ty cổ phần Công Nghệ Cao G7
Khu Công Nghiệp Sông Hậu - Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty cổ phần Công Nghệ Cao G7 có mã số thuế 6300345278, hoạt động từ ngày 03/06/2021. Người đại diện theo pháp luật: Lê Hữu Trí. Ngành nghề chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (mã 1079), cùng 135 ngành khác. Trụ sở tại Khu Công Nghiệp Sông Hậu - Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Châu Thành, trước là Xã Đông Phú. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300345278 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Công Nghiệp Sông Hậu - Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Châu Thành Thành phố Cần Thơ |
| Địa giới cũ | Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Hữu Trí |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/06/2021 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 037447•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Hòa Thuận 885 Quốc lộ 80, Ấp Qui Long, Xã Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801821264
- 2 Công ty TNHH Thực Phẩm Quan Yuan Thửa đất số 506, tờ bản đồ số 15, Khu vực Thới Long, Quốc lộ 91B, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828816
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Nông Lâm Hải Sản Gia Hưng Thịnh Số 21/2, Nguyễn Thị Tạo, Khu vực Bình Nhựt, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam 1702261396-002
- 4 Công ty TNHH Và sản xuất Biocare Green VN Lô D1-D6, Đường số 3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395568
- 5 Công ty TNHH TM DV Thiên Quang Sóc Trăng Số 119, ấp Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200821695
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Hảo Thành Food Thửa đất số 58, Tờ bản đồ số 70, Ấp Thạnh Lợi A2, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385506
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Adc Tại Ômôn KV Thới Hưng, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800348038-003
- 8 Công ty TNHH Yến Sào Baoja Ấp Vị Đông A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387990
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Đông Lạnh Thành Đạt Số 79, Ấp Xây Đá B, Xã Hồ Đắc Kiện, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825065
- 10 Doanh nghiệp tư nhân Lâm Đức ấp Phụng Thạnh, Xã Thạnh Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800241493
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO G7 Mã số thuế: 6300345278 Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Sông Hậu - Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu ngành chính |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Châu Thành
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 433
- XÂY DỰNG 369
- VẬN TẢI KHO BÃI 359
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 291
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 279
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 214
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 130
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 504
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 210
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 165
- Ngừng hoạt động
- 31
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Châu Thành 952 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH DV Phước Hưng Đường 925, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394701
- 2 Công ty cổ phần thương mại đầu tư Dầu Khí Nam Sông Hậu ấp Phú Thạnh, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300177249
- 3 Công ty TNHH Kỹ thuật Lạnh Trường An Lô đất C48, đường số 3, Khu tái định cư Sông Hậu, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300120073
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Đại An Phát F48, đường số 9, TTTM Châu Thành, ấp Thị Trấn, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang 6300361858
- 5 Công ty TNHH Chế Biến Thức Ăn Thủy Sản Châu Thành ấp Thuận Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300354762
- 6 Công ty cổ phần sản xuất Vật Liệu xây dựng Gạch Không Nung Vạn Thành Số 025, ấp Phú Hòa, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300299864
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Hà Phát Tín Ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393070
- 8 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Tấn Tài Số 54, Ấp Phú Nhơn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385312
- 9 Nguyễn Quốc Cường ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300056759-001
- 10 Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thành Nam B2 Đường 3/2, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392775
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 10 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Châu Thành
- 1 Công ty TNHH MTV TM - DV- XD 919 Ấp Phú Bình, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300281017
- 2 Công ty TNHH Dominix Coffee Đường Nguyễn Việt Hồng, Ấp Đông Mỹ, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395631
- 3 Công ty TNHH MTV Thương mại xây dựng Minh Phụng Ấp Đông Phú, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395624
- 4 Công ty TNHH TM DV Tổng Hợp Ngọc Cấn Đường số 7B, Ấp Phú Nhơn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395575
- 5 Công ty TNHH DV Phước Hưng Đường 925, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394701
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Thiên Hà Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394003
- 7 Công ty TNHH MTV TM DV Tổng Hợp Đông Phương Đường số 7B, Số 54 Ấp Phú Nhơn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393842
- 8 Công ty TNHH Thương mại Đằng Phong CT Thửa đất số 1980, Tờ bản đồ số 06, Khu Công Nghiệp Sông Hậu, Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393426
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Hà Phát Tín Ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393070
- 10 Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thành Nam B2 Đường 3/2, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392775
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Châu Thành
Cấp phường/xã 952 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Châu Thành →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Châu Thành trên FindBase được mở 3.374 lượt, trung bình 112,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 348 lượt. Bảy ngày qua có 1.059 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (1.843 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.324 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Châu Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 204.035 lượt, trung bình 6801,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 65.005 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (110.731 lượt). Cộng dồn từ đầu là 231.485 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.