Công ty TNHH MTV TM DV Huỳnh Hoa
Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH MTV TM DV Huỳnh Hoa có mã số thuế 6300359182, hoạt động từ ngày 26/04/2023. Người đại diện theo pháp luật: Huỳnh Thị Mỹ Hoa. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 380 ngành khác. Trụ sở tại Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300359182 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Vĩnh Viễn Thành phố Cần Thơ |
| Địa giới cũ | Huyện Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Mỹ Hoa |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096798•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư Thiên An Phát Số nhà 17, Ấp Nhì, Xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816769
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hữu Hà Số 401/4 Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837923
- 3 Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Bình Sơn 286B, KV Phú Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801830188
- 4 Công ty TNHH Thắng Hoàng Dũng Ấp Thới Quan, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801834418
- 5 Công ty TNHH XD TM DV Huỳnh Thăng Ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397572
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Anh Phúc Số 104, Ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395222
- 7 Công ty TNHH Thiện Ái Ấp An Thành, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826703
- 8 Công ty cổ phần Thành An Tây Đô Ấp Mỹ Hòa, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393507
- 9 Công ty TNHH DV TM XD Phúc Sang Số 8A3- KDCTM Lê Thìn, đường An Dương Vương, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832552
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Thương Thành Phát Ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826848
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV TM DV HUỲNH HOA Mã số thuế: 6300359182 Địa chỉ: Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8411 | Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp |
| 8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) |
| 8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành |
| 8421 | Hoạt động ngoại giao |
| 8422 | Hoạt động quốc phòng |
| 8423 | Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
| 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9420 | Hoạt động của công đoàn |
| 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vĩnh Viễn
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 44
- XÂY DỰNG 36
- VẬN TẢI KHO BÃI 31
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 26
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 26
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 104
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 11
- Ngừng hoạt động
- 2
- Chưa xác định
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Vĩnh Viễn 148 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Đại Tây Nam Tại Xã Vĩnh Viễn - Thành Phố Cần Thơ Ấp 1, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300364954-002
- 2 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Hậu Giang Ấp 3, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam 0317929898-050
- 3 Công ty TNHH Đầu tư phát triển H&M Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 09, Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300379125
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Mai Nhật Yến Số 19 Ấp 3, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300396360
- 5 Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Hồng Tươi Số 108, ấp 5, Thị trấn Vĩnh Viễn, Huyện Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giang 6300371038
- 6 Công ty TNHH Tôn Thép Hải Duy Thửa đất 1235, Tờ bản đồ số 04, Ấp 3, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394282
- 7 Công ty TNHH Trường Sơn CT Ấp 12, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388465
- 8 Công ty cổ phần MTT0083 Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 09, ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388031
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Ân Thịnh Số 30, ấp 11, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387623
- 10 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Phúc Miền Thửa đất số 807, Tờ bản đồ số 06, Ấp 11, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387052
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Vĩnh Viễn
- 1 Công ty TNHH TM Đầu tư Vũ Thành Thửa 116 tờ bản đồ số 04 Ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397607
- 2 Công ty TNHH TM DV Phát Lộc Phú Quý Ấp 1, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397558
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Mai Nhật Yến Số 19 Ấp 3, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300396360
- 4 Công ty TNHH Tôn Thép Hải Duy Thửa đất 1235, Tờ bản đồ số 04, Ấp 3, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394282
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Đại Tây Nam Tại Xã Vĩnh Viễn - Thành Phố Cần Thơ Ấp 1, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300364954-002
- 6 Công ty TNHH Thật Oanh Số 100, Tỉnh lộ 930, Ấp 1, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388698
- 7 Công ty TNHH Trường Sơn CT Ấp 12, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388465
- 8 Công ty cổ phần MTT0083 Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 09, ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388031
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Ân Thịnh Số 30, ấp 11, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387623
- 10 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Phúc Miền Thửa đất số 807, Tờ bản đồ số 06, Ấp 11, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387052
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Vĩnh Viễn
Cấp phường/xã 148 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Vĩnh Viễn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Vĩnh Viễn trên FindBase được mở 980 lượt, trung bình 32,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 17/09 với 90 lượt. Bảy ngày qua có 291 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (417 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.053 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Vĩnh Viễn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 222.891 lượt, trung bình 7429,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 66.520 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (118.311 lượt). Cộng dồn từ đầu là 251.875 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.