Công ty TNHH Đầu tư phát triển nông nghiệp Mêkông
Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang
Công ty TNHH Đầu tư phát triển nông nghiệp Mêkông có mã số thuế 6300377801, hoạt động từ ngày 19/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Bích Phượng. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 124 ngành khác. Trụ sở tại Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Châu Thành, trước là Thị trấn Ngã Sáu. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300377801 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Châu Thành
Thành phố Cần Thơ
Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Bích Phượng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093140•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Phát triển Kinh Doanh Tâm Thị Số 145/2, ấp 4, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300392013
- 2 Công ty TNHH Thái Nguyên Đức Phúc số 146/45/35 Đường Hoàng Quốc Việt, KV4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801836817
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Bảy Thái Số 139 đường 1/5, khu vực VI, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300389003
- 4 Công ty TNHH MTV TMDV Thiên Phát Số 385 Đường Phạm Hùng, Khóm 3, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200823170
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Công May Mặc 68 Số 60/12, Ấp 7, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391845
- 6 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tổng Hợp Bảo Kim Oanh Ấp 2, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393345
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hoá Mỹ Phẩm Thanh Ngọc Thửa đất số 1486, Tờ bản đồ số 01, ấp Mỹ Hiệp 1, Xã Tân Tiến, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang 6300381163
- 8 Công ty TNHH MTV Nhà Của Bé ST 79 Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200830636
- 9 Chi nhánh công ty cổ phần Quốc Tế Bode SCM Group Thửa đất số 1448, tờ bản đồ số 7, khu vực Cà Lăng, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 0317802972-002
- 10 Công ty cổ phần MTT0083 Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 09, ấp 4, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388031
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP MÊKÔNG Mã số thuế: 6300377801 Địa chỉ: Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu dân Cư Vượt Lũ Giai Đoạn 2, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 469 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng; làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch; kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng. Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt
|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Dệt vải (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia công các loại thùng rác
|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thiết bị bảo hộ lao động; thiết bị công nghiệp, thiết bị hàng hải , thiết bị văn phòng, phòng cháy chữa cháy , lọc nước, thiết bị an toàn; Sản xuất các sản phẩm từ nguồn phế thải; (không hoạt động tại trụ sở); Làm con dấu, khắc dấu
|
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm).
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống, bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản), bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống, bán buôn hạt, quả có dầu, bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn quả tươi, đông lạnh, các loại trái cây tươi và đông lạnh hoặc được bản quản, chế biến. (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn nguyên phụ liệu ngành may, trang thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị xử lý chất thải công nghiệp , vật tư thiết bị nguyên liệu hóa chất ngành dệt (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn vật liệu ngành in, quảng cáo. Bán buôn thùng rác các loại. Bán buôn dụng cụ vệ sinh môi trường, các loại chế phẩm xử lý môi trường, thuốc diệt côn trùng (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn thiết bị bảo hộ lao động. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn phân bón; - Bán buôn thuốc trừ sâu; - Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn các vật tư khác sử dụng trong nông nghiệp (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa tươi, nhang đèn, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Logistics
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (Trừ tư vấn luật, thuế, kế toán)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra dự toán và lập dự toán. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình; khảo sát địa chất công trình; thiết kế quy hoạch đô thị; Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật, công trình trạm biến áp và đường dây tải điện từ 0,4 đến 35 KV; thiết kế kiến trúc cảnh quan nội thất, ngoại thất công trình; giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; tư vấn quản lý điều hành các dự án công trình; thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình; lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế tạo mẫu (trừ thiết kế công trình xây dựng). Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ; Dịch vụ thẩm định giá; Dịch vụ giám định thương mại
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển. Cho thuê âm thanh ánh sáng. Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Châu Thành
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 433
- XÂY DỰNG 369
- VẬN TẢI KHO BÃI 359
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 291
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 279
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 214
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 130
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 504
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 210
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 165
- Ngừng hoạt động
- 31
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Châu Thành 952 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH DV Phước Hưng Đường 925, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394701
- 2 Công ty cổ phần thương mại đầu tư Dầu Khí Nam Sông Hậu ấp Phú Thạnh, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300177249
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Hà Phát Tín Ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393070
- 4 Công ty TNHH Kỹ thuật Lạnh Trường An Lô đất C48, đường số 3, Khu tái định cư Sông Hậu, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300120073
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Đại An Phát F48, đường số 9, TTTM Châu Thành, ấp Thị Trấn, Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang 6300361858
- 6 Công ty TNHH Chế Biến Thức Ăn Thủy Sản Châu Thành ấp Thuận Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300354762
- 7 Công ty cổ phần sản xuất Vật Liệu xây dựng Gạch Không Nung Vạn Thành Số 025, ấp Phú Hòa, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300299864
- 8 Nguyễn Quốc Cường ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300056759-001
- 9 Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thành Nam B2 Đường 3/2, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392775
- 10 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Châu Thành - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam E35 - E36 đường số 3 KTM, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-055
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Châu Thành
- 1 Công ty TNHH MTV TM - DV- XD 919 Ấp Phú Bình, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300281017
- 2 Công ty TNHH Dominix Coffee Đường Nguyễn Việt Hồng, Ấp Đông Mỹ, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395631
- 3 Công ty TNHH MTV Thương mại xây dựng Minh Phụng Ấp Đông Phú, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395624
- 4 Công ty TNHH TM DV Tổng Hợp Ngọc Cấn Đường số 7B, Ấp Phú Nhơn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395575
- 5 Công ty TNHH DV Phước Hưng Đường 925, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394701
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Thiên Hà Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394003
- 7 Công ty TNHH MTV TM DV Tổng Hợp Đông Phương Đường số 7B, Số 54 Ấp Phú Nhơn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393842
- 8 Công ty TNHH Thương mại Đằng Phong CT Thửa đất số 1980, Tờ bản đồ số 06, Khu Công Nghiệp Sông Hậu, Giai đoạn 1, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393426
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Hà Phát Tín Ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393070
- 10 Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thành Nam B2 Đường 3/2, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392775
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 2 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Châu Thành
Cấp phường/xã 952 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Châu Thành →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Châu Thành trên FindBase được mở 4.269 lượt, trung bình 142,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 494 lượt. Bảy ngày qua có 1.541 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (2.078 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.383 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Châu Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 253.155 lượt, trung bình 8438,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 85.781 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 285.054 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.