Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng 628
147/7 Ấp 3A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng 628 có mã số thuế 6300382174, hoạt động từ ngày 27/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Phi. Trụ sở tại 147/7 Ấp 3A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6300382174 |
|---|---|
| Địa chỉ | 147/7 Ấp 3A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Hòa Thành phố Cần Thơ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Văn Phi |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/06/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093931•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG 628 Mã số thuế: 6300382174 Địa chỉ: 147/7 Ấp 3A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. (Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
Thi công xây dựng công trình công nghiệp
|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Thi công xây dựng công trình đường bộ; Thi công xây dựng công trình giao thông
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp. Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lắp mặt bằng; Chuẩn bị mặt bằng
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Hòa
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 162
- XÂY DỰNG 115
- VẬN TẢI KHO BÃI 105
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 100
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 77
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 63
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 70
- Doanh nghiệp tư nhân
- 37
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 11
- Khác
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 289
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 81
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 67
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Ngừng hoạt động
- 12
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Chưa xác định
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Hòa 485 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại 279 số 209 ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300057417
- 2 Chi Cục Thi Hành Án Dân Sự Huyện Châu Thành A ấp Nhơn Thuận 1A, Thị trấn Một Ngàn, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang 6300092228
- 3 Công ty TNHH Nhật Minh Vision Số 04, Ấp Nhơn Thuận 1A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380025
- 4 Trường tiểu học Tân Hòa ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397910
- 5 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH SX TM DV Thuận Phát Huy số 09 đường Tầm Vu, ấp Tấn Lợi, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200809458-001
- 6 Hợp tác xã Thành Bỉ số 225, ấp 1B, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300016562
- 7 Chi nhánh công ty CP Vận tải Hiệp Thành - Trung tâm Công Nghệ Ô Tô Hậu Giang Quốc lộ 61C, ấp Nhơn Thuận 1A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300147879-004
- 8 Chi nhánh công ty CP Vận tải Hiệp Thành - Trung tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Đường Bộ Ấp Nhơn Thuận 1, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300147879-002
- 9 Công ty TNHH Phú Hiệp Hưng Group Quốc Lộ 61C, ấp 2A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395529
- 10 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng LP68 số 15, Đường Nguyễn Ngọc Trai, ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393962
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Hòa
- 1 Trường tiểu học Tân Hòa ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397910
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Blue Dragon Seafood Đường Nguyễn Trung Trực, Ấp Nhơn Thuận 1A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300396321
- 3 Công ty TNHH TMDV Thuận Phương 171/52 ấp Nhơn Phú 2, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300395984
- 4 Công ty TNHH MTV Đầu tư Và phát triển Phương Nam Ấp Nhơn Thuận 1, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300395938
- 5 Công ty TNHH 1TV Thuỷ Hải Sản Huệ - Giang ấp Nhơn Thuận 1A, Xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ, Việt Nam 6300395550
- 6 Công ty TNHH Phú Hiệp Hưng Group Quốc Lộ 61C, ấp 2A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395529
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Tân Phúc Thịnh Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 190, Ấp Nhơn Thuận 1B, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395286
- 8 Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Bốc Xếp Minh Thắng Ấp Bảy Ngàn, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394691
- 9 Công ty TNHH MTV Như Ý TD 636 Thửa đất số 2097; tờ bản đồ số 04, ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394500
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Mộc Tiên Ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392951
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Hòa
Cấp phường/xã 485 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Hòa trên FindBase được mở 2.422 lượt, trung bình 80,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 18/09 với 271 lượt. Bảy ngày qua có 614 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.107 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.616 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 226.499 lượt, trung bình 7550 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 70.128 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (118.311 lượt). Cộng dồn từ đầu là 255.483 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.