FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Chi nhánh Đắk Nông - Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Khánh Anh

Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam

Chi nhánh Đắk Nông - Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Khánh Anh có mã số thuế 6400442821-001, hoạt động từ ngày 05/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Tuấn Tùng. Trụ sở tại Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6400442821-001
Ngày hoạt động
05/08/2024 (2 năm)
Người đại diện
Đỗ Tuấn Tùng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6400442821-001
Địa chỉ Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tuy Đức Tỉnh Lâm Đồng
Đơn vị chủ quản 6400442821
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Đỗ Tuấn Tùng
Ngày bắt đầu hoạt động 05/08/2024
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Bắc Bình Xanh Thửa đất số 11, Tờ bản đồ số 126, Thôn Dân Hoà, Xã Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401288214
  2. 2 Công ty cổ phần Công Nghệ Nấm Đà Lạt Tổ 2, Thôn Lộc Quý, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801528778
  3. 3 Công ty TNHH Dược Liệu Anh Mỹ Khu vực Làng cũ, Xã Phan Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401228310
  4. 4 Công ty TNHH Sun Fong -, Xã Ninh Gia, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 5800186835
  5. 5 Công ty TNHH Bidoup Thịnh Phát Số 27/14 Ngô Thì Sỹ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801522342
  6. 6 Công ty TNHH Một thành viên Nông Lâm Xanh Tây Nguyên Số 214/2/1 Yersin, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580739
  7. 7 Công ty cổ phần Đông Dược Hải Cường Lâm Tổ dân phố 4B, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng 5801458376
  8. 8 Công ty CP Nguyên Long Số 2/3, Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 5800931529
  9. 9 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Việt Quân Thôn Phú Hòa, Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông 6400435214
  10. 10 Công ty TNHH Một thành viên Nhà Thuốc Thảo Nguyên Đường Thôn 7, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400426548

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH ĐẮK NÔNG - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU KHÁNH ANH
Mã số thuế: 6400442821-001
Địa chỉ: Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sơ chế tiêu
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0710 Khai thác quặng sắt
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất plastic nguyên sinh; Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản xuất mỹ phẩm; Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất) (không hoạt động tại trụ sở)
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hóa dược và dược liệu (trừ sản xuất hóa chất)
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa (bất kể tự dính hay không); - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt. - Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa; - Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính. (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất, gia công khung nhà sắt, thép, xà gồ sắt, cơ khí xây dựng
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thả, xi mạ điện tại trụ sở)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống): Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa (không hoạt động đấu giá) (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định) (trừ bán lẻ hóa chất, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của đại lý bảo hiểm (trừ môi giới bảo hiểm)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Việc cung cấp các hoạt động kinh doanh bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng bao gồm các dịch vụ liên quan đến bất động sản như: + Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. + Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Dịch vụ định giá bất động sản. + Sàn giao dịch bất động sản. (trừ tư vấn pháp luật và trừ đấu giá tài sản)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310 Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn hoa: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại, triển lãm, sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuy Đức

308Tổng doanh nghiệp
195Đang hoạt động
113Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 100
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 45
  • VẬN TẢI KHO BÃI 45
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 44
  • XÂY DỰNG 42
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 18

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
69
Doanh nghiệp tư nhân
14
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Khác
8
Công ty cổ phần ngoài NN
7
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
195
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
46
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
36
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
11
Ngừng hoạt động
8
Tạm ngừng hoạt động
6
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
4
Tạm nghỉ kinh doanh
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuy Đức

  1. 1 Công ty TNHH MTV TM Khóa Dinh Thôn 8, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481972
  2. 2 Công ty TNHH Dịch vụ Tiêm Chủng Phúc Tâm Thôn 4, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481669
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phát An Design Thôn 2, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481612
  4. 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Quân Hưng-Chi nhánh Tuy Đức Thôn 2, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400479927-001
  5. 5 Công ty cổ phần thương mại Chế Biến Nông Sản Tiến Minh Thôn Quảng Tâm, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480175
  6. 6 Công ty TNHH MTV Thành Đạt Agrishop Thôn 4, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400479444
  7. 7 Công ty TNHH MTV Nguyện Ánh Bon Bu NĐơr A, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479395
  8. 8 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thái Hưng Thịnh Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479116
  9. 9 Công ty TNHH MTV Nông Sản Tây Pháp Thôn Đoàn Kết, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400478659
  10. 10 Công ty TNHH Nông Sản Thúy Chuẩn Thôn Nam Hà, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400478472

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua6
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuy Đức

Cấp phường/xã 308 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuy Đức →

Tổng lượt xem1.913
30 ngày qua1.779
7 ngày qua504
Bình quân/ngày 59,3
Lượt xem địa bàn Xã Tuy Đức, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 1 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 9 lượt 18/09: 12 lượt 19/09: 12 lượt 20/09: 31 lượt 21/09: 22 lượt 22/09: 13 lượt 23/09: 13 lượt 24/09: 16 lượt 25/09: 21 lượt 26/09: 14 lượt 27/09: 25 lượt 28/09: 77 lượt 29/09: 76 lượt 30/09: 101 lượt 01/10: 205 lượt 02/10: 110 lượt 03/10: 169 lượt 04/10: 133 lượt 05/10: 113 lượt 06/10: 93 lượt 07/10: 28 lượt 08/10: 13 lượt 09/10: 52 lượt 10/10: 75 lượt 11/10: 110 lượt 12/10: 148 lượt 13/10: 78 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuy Đức trên FindBase được mở 1.779 lượt, trung bình 59,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 205 lượt. Bảy ngày qua có 504 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (924 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.913 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuy Đức — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng

Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →

Tổng lượt xem274.165
30 ngày qua243.181
7 ngày qua75.822
Bình quân/ngày 8106
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 706 lượt 15/09: 2209 lượt 16/09: 1117 lượt 17/09: 1605 lượt 18/09: 1036 lượt 19/09: 2103 lượt 20/09: 2878 lượt 21/09: 1963 lượt 22/09: 2275 lượt 23/09: 1343 lượt 24/09: 1754 lượt 25/09: 3114 lượt 26/09: 3446 lượt 27/09: 4740 lượt 28/09: 10480 lượt 29/09: 12462 lượt 30/09: 13038 lượt 01/10: 16273 lượt 02/10: 17877 lượt 03/10: 17586 lượt 04/10: 19352 lượt 05/10: 17660 lượt 06/10: 12342 lượt 07/10: 5062 lượt 08/10: 2067 lượt 09/10: 5530 lượt 10/10: 7805 lượt 11/10: 22138 lượt 12/10: 23365 lượt 13/10: 9855 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 243.181 lượt, trung bình 8106 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23365 lượt. Bảy ngày qua có 75.822 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (114.128 lượt). Cộng dồn từ đầu là 274.165 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.