Chi nhánh Đắk Nông - Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Khánh Anh
Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Chi nhánh Đắk Nông - Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Khánh Anh có mã số thuế 6400442821-001, hoạt động từ ngày 05/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Tuấn Tùng. Trụ sở tại Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6400442821-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tuy Đức Tỉnh Lâm Đồng |
| Đơn vị chủ quản | 6400442821 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đỗ Tuấn Tùng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2024 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097501•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Bắc Bình Xanh Thửa đất số 11, Tờ bản đồ số 126, Thôn Dân Hoà, Xã Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401288214
- 2 Công ty cổ phần Công Nghệ Nấm Đà Lạt Tổ 2, Thôn Lộc Quý, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801528778
- 3 Công ty TNHH Dược Liệu Anh Mỹ Khu vực Làng cũ, Xã Phan Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401228310
- 4 Công ty TNHH Sun Fong -, Xã Ninh Gia, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 5800186835
- 5 Công ty TNHH Bidoup Thịnh Phát Số 27/14 Ngô Thì Sỹ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801522342
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Nông Lâm Xanh Tây Nguyên Số 214/2/1 Yersin, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580739
- 7 Công ty cổ phần Đông Dược Hải Cường Lâm Tổ dân phố 4B, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng 5801458376
- 8 Công ty CP Nguyên Long Số 2/3, Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 5800931529
- 9 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Việt Quân Thôn Phú Hòa, Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông 6400435214
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Nhà Thuốc Thảo Nguyên Đường Thôn 7, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400426548
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH ĐẮK NÔNG - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU KHÁNH ANH Mã số thuế: 6400442821-001 Địa chỉ: Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sơ chế tiêu
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất plastic nguyên sinh; Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản xuất mỹ phẩm; Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hóa dược và dược liệu (trừ sản xuất hóa chất)
|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa (bất kể tự dính hay không); - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt. - Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa; - Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính. (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa)
|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất, gia công khung nhà sắt, thép, xà gồ sắt, cơ khí xây dựng
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thả, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống): Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa (không hoạt động đấu giá) (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 |
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định) (trừ bán lẻ hóa chất, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 |
Vận tải hàng hóa đường sắt
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của đại lý bảo hiểm (trừ môi giới bảo hiểm)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Việc cung cấp các hoạt động kinh doanh bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng bao gồm các dịch vụ liên quan đến bất động sản như: + Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. + Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. + Dịch vụ định giá bất động sản. + Sàn giao dịch bất động sản. (trừ tư vấn pháp luật và trừ đấu giá tài sản)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn hoa: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
|
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại, triển lãm, sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh)
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuy Đức
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 100
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 45
- VẬN TẢI KHO BÃI 45
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 44
- XÂY DỰNG 42
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 18
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 69
- Doanh nghiệp tư nhân
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Khác
- 8
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 195
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 46
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Ngừng hoạt động
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tuy Đức 308 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần thương mại Chế Biến Nông Sản Tiến Minh Thôn Quảng Tâm, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480175
- 2 Cộng Đồng Bon Bunơ A Và B Thuộc Xã Quảng Tâm Xã Quảng Tâm - Huyện Tuy Đức - Đắk Nông, Xã Quảng Tâm, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông 6400201777
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Tiêm Chủng Phúc Tâm Thôn 4, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481669
- 4 Công ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo Đắk Nông Thôn Quảng Tâm, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400419371
- 5 Công ty TNHH MTV Nguyện Ánh Bon Bu NĐơr A, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479395
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ Phú An Thôn 7, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400410107
- 7 Công ty TNHH Nông Sản Thúy Chuẩn Thôn Nam Hà, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400478472
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khang Nguyên Tuy Đức Bon Bu Đách, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400460676
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Tiến Lê Thôn 9, xã Đăk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400330620
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phát An Design Thôn 2, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481612
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 2 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 3 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Châu Thịnh Đắk Nông Thôn 7, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400292301
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 8 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 9 Công ty TNHH MTV Bùi Ngọc Anh Thôn Bắc Sơn, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480665
- 10 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuy Đức
- 1 Công ty TNHH MTV TM Khóa Dinh Thôn 8, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481972
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Tiêm Chủng Phúc Tâm Thôn 4, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481669
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phát An Design Thôn 2, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481612
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Quân Hưng-Chi nhánh Tuy Đức Thôn 2, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400479927-001
- 5 Công ty cổ phần thương mại Chế Biến Nông Sản Tiến Minh Thôn Quảng Tâm, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480175
- 6 Công ty TNHH MTV Thành Đạt Agrishop Thôn 4, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400479444
- 7 Công ty TNHH MTV Nguyện Ánh Bon Bu NĐơr A, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479395
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thái Hưng Thịnh Thôn Tuy Đức, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479116
- 9 Công ty TNHH MTV Nông Sản Tây Pháp Thôn Đoàn Kết, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400478659
- 10 Công ty TNHH Nông Sản Thúy Chuẩn Thôn Nam Hà, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400478472
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 6400442821 Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Khánh Anh Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuy Đức
Cấp phường/xã 308 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuy Đức →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuy Đức trên FindBase được mở 1.779 lượt, trung bình 59,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 205 lượt. Bảy ngày qua có 504 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (924 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.913 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuy Đức — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 243.181 lượt, trung bình 8106 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23365 lượt. Bảy ngày qua có 75.822 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (114.128 lượt). Cộng dồn từ đầu là 274.165 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.