Công ty cổ phần Thực Phẩm Dalac
CN1-6 KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Công ty cổ phần Thực Phẩm Dalac có mã số thuế 6400451921, hoạt động từ ngày 09/05/2023. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Quynh. Ngành nghề chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (mã 013), cùng 114 ngành khác. Trụ sở tại CN1-6 KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6400451921 |
|---|---|
| Địa chỉ | CN1-6 KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cư Jút Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Văn Quynh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/05/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098873•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Doanh nghiệp tư nhân Châu Phi Long Thửa số 573, TBĐ số 42, Thôn Đăng Srỗn, Xã Ninh Gia, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801569686
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tiến Nông 217 Đường Hòa Bình, Thôn Hòa Bình, Xã D'Ran, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801574189
- 3 Công ty TNHH Kao Yeah 112 Lý Thái Tổ, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801569703
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Cát Quế Anh Số 28/32 Trần Khánh Dư, tổ 20, Phường 1 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801547160-001
- 5 Trung tâm Nghiên Cứu Thực Nghiệm - Sản xuất Giống Cây Trồng - Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ sản xuất thương mại Xanh Nông trại Bò Sữa, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0301442523-004
- 6 Công ty TNHH Thương mại phát triển dịch vụ Ngọc Hồng Vườn ươm Ngọc Hồng, Quốc lộ 14, Thôn Đức Lợi, Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400469968
- 7 Công ty TNHH HTV Cây Xanh Hoa Hồng 263/6A Mạc Đĩnh Chi, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801556630
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Giống Cây Trồng Eakmat Bảo Lộc 119A Nguyễn Chí Thanh, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801559617
- 9 Công ty TNHH Khoa Học nông nghiệp Yulan Khu Vực Đa Dựng, thôn Tân Hoà, Xã Sông Bình, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận 3401264862
- 10 Công ty TNHH Dalat Linen Service Số 20/2 Ngô Tất Tố, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801572103
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DALAC Mã số thuế: 6400451921 Địa chỉ: CN1-6 KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 013 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô (trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc) và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.
|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Gồm các cây lâu năm như: cây dâu tằm, cây cau, cây trầu không,…
|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- Sản xuất mì như mỳ ống, mỳ sợi kể cả đã được nấu, nhồi hoặc chưa; - Sản xuất mỳ nấu thịt; - Sản xuất mỳ đông lạnh hoặc mỳ đóng gói
|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Rang và lọc cà phê; - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; - Trộn chè và chất phụ gia; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất giấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza. - Sản xuất men bia; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo.
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự, - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ, - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy vệ sinh. + Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; - Sản xuất vàng mã các loại.
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất proteinkhác và dẫn xuất của chúng, + Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học, + Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da, + Bột và bột nhão sử dụng trong hàn, + Sản xuất chất để tẩy kim loại, + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, + Sản xuất các bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp, + Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng, - Sản xuất mực vẽ và in; Sản xuất tinh dầu
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 154 Luật Xây dựng 2014); - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật Xây dựng 2014); - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật Xây dựng 2014); - Tư vấn lập Quy hoạch xây dựng các loại công trình xây dựng (Khoản 27 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án, Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 152 luật xây dựng 2014); - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 20 Điều 1 Nghị định số: 100/2018/NĐ-CP); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (Khoản 9 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP); - Khảo sát địa hình (Khoản 6 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP); - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình (Khoản 6 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP); - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình giao thông, thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát
|
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 8511 |
Giáo dục nhà trẻ
Trường nhà trẻ tư thục (Điều 3, Điều 5 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Khoản 2 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
| 8512 |
Giáo dục mẫu giáo
Trường mẫu giáo tư thục (Điều 3, Điều 5 Nghị định 46/2017/NĐ-CP; Khoản 2 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
| 8521 |
Giáo dục tiểu học
Trường tiểu học tư thục (Điều 15, 17, 22, Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Khoản 9, 12 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cư Jút
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 178
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 135
- VẬN TẢI KHO BÃI 102
- XÂY DỰNG 99
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 92
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 86
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 129
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 26
- Doanh nghiệp tư nhân
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 371
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 78
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 24
- Ngừng hoạt động
- 13
- Tạm ngừng hoạt động
- 12
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cư Jút 561 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Trường An Phước Thịnh Số nhà 142, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T-Ling, Huyện Cư Jút, Tỉnh Đắk Nông 6400453950
- 2 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Đầu tư nông nghiệp Thái Minh Thôn 2, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0318156312-001
- 3 Văn phòng đại diện công ty CP Bông Tây Nguyên Tại KCN Tâm Thắng Lô CN 1-5, đường D2, KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000455939-005
- 4 Bộ Phận Một Cửa - Một Cửa Liên Thông Ubnd Huyện Cư Jút , Thị trấn Ea T-Ling, Huyện Cư Jút, Tỉnh Đắk Nông 6400256293
- 5 Công ty TNHH MTV Khánh Ngọc Nhân 183 Cầu Sắt, Thôn 9 Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480827
- 6 Bộ Phận Trước Bạ-Thu Khác TT Eatling, Thị trấn Ea T-Ling, Huyện Cư Jút, Tỉnh Đắk Nông 6400274380
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Đại Lục - Chi nhánh Đắk Nông Lô CN17, Khu Công nghiệp Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0304381815-015
- 8 Công ty TNHH MTV Tây Nguyên Xanh 227 Trần Hưng Đạo, thôn 2, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400482006
- 9 Công ty TNHH Thủy Nguyên Cư Jút Thôn 5 Cư Knia, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480697
- 10 Công ty TNHH An Sinh Thùy Linh 47 Nơ Trang Gưh, Bon U2, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447682
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 2 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 3 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 4 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
- 5 Chi Hội Tin Lành Mê Pu thôn 1, Xã Nam Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401188668
- 6 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 7 Công ty cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Bình Thuận Số 97 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400374220
- 8 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 9 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 10 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cư Jút
- 1 Công ty TNHH Điện Máy Nhật Cường 216, Đường Nguyễn Tất Thành, Thôn 9 EaT’ling, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400483722
- 2 Công ty TNHH MTV Nông Lâm Lữ Chính Thôn 5, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482214
- 3 Công ty TNHH MTV Tây Nguyên Xanh 227 Trần Hưng Đạo, thôn 2, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400482006
- 4 Công ty TNHH MTV Vận tải Huy Cường ĐN Thôn 11, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481732
- 5 Công ty TNHH Phú Thịnh Cư Jut Số 161 Nguyễn Tất Thành, Thôn 8 Ea T'Ling, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481210
- 6 Văn phòng đại diện công ty CP Bông Tây Nguyên Tại KCN Tâm Thắng Lô CN 1-5, đường D2, KCN Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000455939-005
- 7 Công ty TNHH MTV Khánh Ngọc Nhân 183 Cầu Sắt, Thôn 9 Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480827
- 8 Công ty TNHH Thủy Nguyên Cư Jút Thôn 5 Cư Knia, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480697
- 9 Công ty TNHH Phát triển thương mại dịch vụ Minh Khang Số 01 Nguyễn Du, Xã Cư Jút, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480369
- 10 Công ty TNHH Trường Minh Energy Xóm Trúc Sơn, Thôn 6 Trúc Sơn, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400480150
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cư Jút
Cấp phường/xã 561 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cư Jút →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cư Jút trên FindBase được mở 2.522 lượt, trung bình 84,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 428 lượt. Bảy ngày qua có 609 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (1.530 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.725 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cư Jút — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 197.770 lượt, trung bình 6592,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 19352 lượt. Bảy ngày qua có 55.397 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (107.068 lượt). Cộng dồn từ đầu là 223.738 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.