Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Phương Nam 68
TDP 8, Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Phương Nam 68 có mã số thuế 6400452851, hoạt động từ ngày 07/07/2023. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Nguyên Đức. Trụ sở tại TDP 8, Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nam Gia Nghĩa, trước là Phường Nghĩa Phú. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6400452851 |
|---|---|
| Địa chỉ | TDP 8, Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nam Gia Nghĩa
Tỉnh Lâm Đồng
TDP 8, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng
|
| Địa giới cũ | Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Nguyên Đức |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090843•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 088814•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Bắc Bình Xanh Thửa đất số 11, Tờ bản đồ số 126, Thôn Dân Hoà, Xã Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401288214
- 2 Công ty cổ phần Công Nghệ Nấm Đà Lạt Tổ 2, Thôn Lộc Quý, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801528778
- 3 Công ty TNHH Dược Liệu Anh Mỹ Khu vực Làng cũ, Xã Phan Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401228310
- 4 Công ty TNHH Sun Fong -, Xã Ninh Gia, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 5800186835
- 5 Công ty TNHH Bidoup Thịnh Phát Số 27/14 Ngô Thì Sỹ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801522342
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Nông Lâm Xanh Tây Nguyên Số 214/2/1 Yersin, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580739
- 7 Công ty cổ phần Đông Dược Hải Cường Lâm Tổ dân phố 4B, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng 5801458376
- 8 Công ty CP Nguyên Long Số 2/3, Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 5800931529
- 9 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Việt Quân Thôn Phú Hòa, Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông 6400435214
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Nhà Thuốc Thảo Nguyên Đường Thôn 7, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400426548
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHƯƠNG NAM 68 Mã số thuế: 6400452851 Địa chỉ: TDP 8, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: TDP 8, Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sơ chế tiêu
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chế biến cà phê, tiêu, điều, mì, bắp, đậu, mủ cao su
|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- Sản xuất plastic nguyên sinh - Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R14b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-14b)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất)
|
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hoá dược và dược liệu (trừ sản xuất hóa chất)
|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa (bất kể tự dính hay không); - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt; - Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa; - Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa)
|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất, gia công khung nhà sắt, thép, xà gồ sắt, cơ khí xây dựng
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa, bảo trì bình gas, bồn gas
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Bán điện cho người sử dụng
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
+ Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà;
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán ô tô và xe có động cơ;
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống): săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác. Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa (không hoạt động đấu giá); (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn vải - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, nhôm, kẽm, inox (trừ mua bán vàng miếng).
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán phân bón.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng dầu; (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán mũ bảo hiểm ô tô, xe máy
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 |
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định)
|
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy;
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải hành khách bằng taxi
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư Tư vấn đấu thầu; chọn thầu, lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đấu thầu các công trình xây dựng (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng) (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
- Đại lý bảo hiểm
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Môi giới bất động sản (Khoản 11 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023); - Sàn giao dịch bất động sản (Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 ); - Tư vấn bất động sản (Khoản 12 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023); - Quản lý bất động sản (Khoản 13 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023) (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (Điều 36 Luật Tài nguyên nước 2012) - Khảo sát xây dựng; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật;lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy; (Văn bản hợp nhất 17/VBHN-VPQH năm 2013 hợp nhất Luật phòng cháy và chữa cháy do Văn phòng Quốc hội ban hành và Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; (Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất (trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển.
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Nhóm này gồm: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn cho: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Nước theo luồng và nước tĩnh (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. Nhóm này cũng gồm: - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
|
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triễn lãm, sự kiện (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh).
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./. (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Gia Nghĩa
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 341
- XÂY DỰNG 268
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 203
- VẬN TẢI KHO BÃI 195
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 161
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 147
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 172
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 36
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 547
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 154
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 95
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 60
- Ngừng hoạt động
- 13
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 12
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nam Gia Nghĩa 895 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Duy Tân Auto Tổ dân phố 4 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480778
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Đắk Nông 04 Đinh Tiên Hoàng, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400204746
- 3 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư phát triển Nông Lâm Nghiệp Ngọc Sơn Đắk Nông Tổ 1 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400322468-001
- 4 Công ty TNHH MTV Thủy Điện Quảng Tín 2 Số 09, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481637
- 5 Công ty TNHH Một thành viên MV Đăk Nông Tổ 5, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400372275
- 6 Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Các Công Trình nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Tỉnh Đắk Nông Tầng 2 - Số 06 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông 6400366257
- 7 Công ty TNHH Thắng Lợi ĐN Tổ dân phố 5, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400468964
- 8 Ban Quản Lý Dự Án 1 Phường Nghĩa Tân - Thị xã Gia Nghĩa - Đắk Nông, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông 6400073807
- 9 Công ty TNHH TM DV Gia Khang Nghi Tổ dân phố 3, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400466847
- 10 Công ty cổ phần Basaltstone đường Tôn Đức Thắng, tổ 1, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400019711
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 2 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 3 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Châu Thịnh Đắk Nông Thôn 7, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400292301
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 8 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 9 Công ty TNHH MTV Bùi Ngọc Anh Thôn Bắc Sơn, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480665
- 10 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nam Gia Nghĩa
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Công Nghệ Đức Hải - Chi nhánh 2 số nhà 1405 Nguyễn Tất Thành, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3801282312-002
- 2 Công ty TNHH MTV Xây dựng Hòa Tiến 347 Tổ dân phố 3 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482359
- 3 Văn phòng đại diện công ty TNHH Một thành viên Du Lịch Sinh Thái Hương Đồng Số 30 Quang Trung, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3603062837-001
- 4 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Minh Hưng Phát Group Đường Quang Trung, TDP 2, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400482084
- 5 Chi nhánh - Công ty TNHH Thương mại La Group Tổ Dân Phố Tân An, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0318012053-001
- 6 Công ty TNHH Phụ Tùng Đại Thắng Phát Tổ dân phố 8, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481605
- 7 Công ty TNHH MTV Thủy Điện Quảng Tín 2 Số 09, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400481637
- 8 Công ty cổ phần Thủy Điện Quảng Tín 1 Số 09, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481348
- 9 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Giao Nhận Hoàng Phú Cường Số 93 Quang Trung, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400481066
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ vận tải Sơn Hà Tổ dân phố 3 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400480922
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nam Gia Nghĩa
Cấp phường/xã 895 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nam Gia Nghĩa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nam Gia Nghĩa trên FindBase được mở 5.021 lượt, trung bình 167,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 491 lượt. Bảy ngày qua có 1.551 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (1.979 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.317 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nam Gia Nghĩa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 250.775 lượt, trung bình 8359,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23365 lượt. Bảy ngày qua có 83.416 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (114.128 lượt). Cộng dồn từ đầu là 281.759 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.