FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4632 Bán buôn thực phẩm 1.137
2 4101 Xây dựng nhà để ở 1.101
3 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 950
4 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 817
5 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 806
6 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 480
7 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 459
8 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 365
9 4631 Bán buôn gạo 355
10 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 352
11 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 351
12 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 345
13 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 310
14 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 295
15 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 274
16 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 267
17 0311 Khai thác thủy sản biển 253
18 4633 Bán buôn đồ uống 196
19 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 193
20 7911 Đại lý du lịch 187
21 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 169
22 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 165
23 6190 Hoạt động viễn thông khác 157
24 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 154
25 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 150
26 4312 Chuẩn bị mặt bằng 135
27 4690 Bán buôn tổng hợp 132
28 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 119
29 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 119
30 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 115
31 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 114
32 7310 Quảng cáo 110
33 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 108
34 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 107
35 4321 Lắp đặt hệ thống điện 106
36 7912 Điều hành tua du lịch 105
37 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 99
38 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 84
39 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 82
40 4541 Bán mô tô, xe máy 79
41 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 76
42 4212 Xây dựng công trình đường bộ 75
43 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 74
44 0111 Trồng lúa 73
45 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 73
46 4102 Xây dựng nhà không để ở 72
47 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 70
48 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 69
49 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 66
50 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 63
51 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 63
52 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 63
53 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 61
54 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 59
55 3511 Sản xuất điện 56
56 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 55
57 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 55
58 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 55
59 8531 Đào tạo sơ cấp 55
60 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 54

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0126 Trồng cây cà phê —
11 0127 Trồng cây chè —
12 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
13 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
14 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi —
15 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
16 0221 Khai thác gỗ —
17 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
18 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
19 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
20 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
21 0323 Sản xuất giống thủy sản —
22 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
23 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
24 0610 Khai thác dầu thô —
25 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
26 0710 Khai thác quặng sắt —
27 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
28 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
29 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
30 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
31 0893 Khai thác muối —
32 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
33 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
34 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
35 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
36 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
37 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
38 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
39 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
40 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
41 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
42 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
43 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
44 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
45 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
46 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
47 1820 Sao chép bản ghi các loại —
48 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
49 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
50 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
51 2431 Đúc sắt, thép —
52 2432 Đúc kim loại màu —
53 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
54 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
55 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
56 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
57 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
58 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
59 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
60 2652 Sản xuất đồng hồ —