FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0126 Trồng cây cà phê —
11 0127 Trồng cây chè —
12 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
13 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
14 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi —
15 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
16 0221 Khai thác gỗ —
17 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
18 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
19 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
20 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
21 0323 Sản xuất giống thủy sản —
22 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
23 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
24 0610 Khai thác dầu thô —
25 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
26 0710 Khai thác quặng sắt —
27 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
28 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
29 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
30 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
31 0893 Khai thác muối —
32 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
33 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
34 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
35 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
36 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
37 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
38 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
39 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
40 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
41 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
42 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
43 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
44 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
45 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
46 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
47 1820 Sao chép bản ghi các loại —
48 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
49 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
50 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
51 2431 Đúc sắt, thép —
52 2432 Đúc kim loại màu —
53 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
54 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
55 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
56 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
57 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
58 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
59 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
60 2652 Sản xuất đồng hồ —