FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4291 Xây dựng công trình thủy 53
62 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 52
63 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 52
64 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 52
65 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 52
66 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 50
67 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 49
68 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 49
69 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 48
70 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 47
71 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 45
72 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 44
73 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 43
74 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 43
75 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 43
76 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 42
77 4221 Xây dựng công trình điện 42
78 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 42
79 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 42
80 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 42
81 7710 Cho thuê xe có động cơ 42
82 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 42
83 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 40
84 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 40
85 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 39
86 1811 In ấn 38
87 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 38
88 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 37
89 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 36
90 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 36
91 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 36
92 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 35
93 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 35
94 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 35
95 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 34
96 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 34
97 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 34
98 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 32
99 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 32
100 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 31
101 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 29
102 5320 Chuyển phát 28
103 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 28
104 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 28
105 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 27
106 4229 Xây dựng công trình công ích khác 27
107 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 27
108 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 25
109 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 25
110 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 24
111 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 24
112 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 24
113 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 23
114 8532 Đào tạo trung cấp 23
115 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 21
116 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 20
117 5629 Dịch vụ ăn uống khác 19
118 0145 Chăn nuôi lợn 18
119 0146 Chăn nuôi gia cầm 18
120 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 18

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6031 Hoạt động thông tấn —
122 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
123 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
124 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
125 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
126 6321 Hoạt động thông tấn —
127 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
128 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
129 6391 Hoạt động thông tấn —
130 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
131 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
132 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
133 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
134 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
135 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
136 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
137 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
138 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
139 6493 Hoạt động bao thanh toán —
140 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
141 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
142 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
143 6520 Tái bảo hiểm —
144 6530 Bảo hiểm xã hội —
145 6611 Quản lý thị trường tài chính —
146 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
147 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
148 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
149 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
150 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
151 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
152 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
153 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
154 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
155 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
156 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
157 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
158 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
159 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
160 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
161 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
162 8030 Dịch vụ điều tra —
163 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
164 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
165 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
166 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
167 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
168 8421 Hoạt động ngoại giao —
169 8422 Hoạt động quốc phòng —
170 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
171 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
172 8510 Giáo dục mầm non —
173 8520 Giáo dục tiểu học —
174 8533 Đào tạo cao đẳng —
175 8541 Đào tạo đại học —
176 8542 Đào tạo thạc sỹ —
177 8543 Đào tạo tiến sỹ —
178 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
179 8554 Giáo dục dự bị đại học —
180 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —