FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 18
122 5224 Bốc xếp hàng hóa 18
123 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 18
124 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 18
125 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 17
126 0119 Trồng cây hàng năm khác 16
127 6201 Lập trình máy vi tính 16
128 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 16
129 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 15
130 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 15
131 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 15
132 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 15
133 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 14
134 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 14
135 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 14
136 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 14
137 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 14
138 5310 Bưu chính 14
139 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 14
140 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 14
141 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 13
142 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 13
143 0121 Trồng cây ăn quả 12
144 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 12
145 3314 Sửa chữa thiết bị điện 12
146 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 12
147 1072 Sản xuất đường 11
148 1520 Sản xuất giày dép 11
149 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 11
150 3512 Truyền tải và phân phối điện 11
151 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 11
152 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 11
153 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 10
154 3811 Thu gom rác thải không độc hại 10
155 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 10
156 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 10
157 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 10
158 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 9
159 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 9
160 4100 Xây dựng nhà các loại 9
161 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 9
162 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 9
163 5820 Xuất bản phần mềm 9
164 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 9
165 8511 Giáo dục nhà trẻ 9
166 8512 Giáo dục mẫu giáo 9
167 0129 Trồng cây lâu năm khác 8
168 0892 Khai thác và thu gom than bùn 8
169 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 8
170 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 8
171 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 8
172 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 8
173 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 8
174 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
175 0149 Chăn nuôi khác 7
176 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 7
177 1077 Sản xuất cà phê 7
178 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 7
179 3513 Truyền tải và phân phối điện 7
180 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 7

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6031 Hoạt động thông tấn —
122 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
123 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
124 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
125 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
126 6321 Hoạt động thông tấn —
127 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
128 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
129 6391 Hoạt động thông tấn —
130 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
131 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
132 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
133 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
134 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
135 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
136 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
137 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
138 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
139 6493 Hoạt động bao thanh toán —
140 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
141 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
142 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
143 6520 Tái bảo hiểm —
144 6530 Bảo hiểm xã hội —
145 6611 Quản lý thị trường tài chính —
146 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
147 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
148 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
149 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
150 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
151 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
152 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
153 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
154 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
155 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
156 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
157 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
158 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
159 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
160 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
161 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
162 8030 Dịch vụ điều tra —
163 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
164 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
165 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
166 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
167 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
168 8421 Hoạt động ngoại giao —
169 8422 Hoạt động quốc phòng —
170 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
171 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
172 8510 Giáo dục mầm non —
173 8520 Giáo dục tiểu học —
174 8533 Đào tạo cao đẳng —
175 8541 Đào tạo đại học —
176 8542 Đào tạo thạc sỹ —
177 8543 Đào tạo tiến sỹ —
178 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
179 8554 Giáo dục dự bị đại học —
180 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —